D’ Alembert toán tử Alembect
damp vl. làm tắt dần
damped tắt dần
damper cái tắt dao động, cái trống rung
damping sự tắt dần-
critical d. sự tắt dần tới hạn
dash nhấn mạnh // nét gạch
dash-board mt. bảng dụng cụ (đo)
data mt. số liệu, dữ kiện, dữ liệu
all or none d. dữ kiện lỡng phân
ana logue d. số liệu liên tục
basal d. dữ kiện cơ sở
coded d. dữ kiện mã hoá
correction d. bảng hiệu chỉnh
cumulative d. tk số liệu tích luỹ
experimental d. số liệu thực nghiệm
graph d. số liệu đồ thị
initial d.mt. dữ kiện [ban đầu, khởi thuỷ ]
input d. dữ liệu vào
integrated d. tk. các số liẹu gộp
numerical d. mt. dữ liệu bằng số
observed d. số liệu quan sát
qualitative d.tk. dữ kiện định tính
randomly fluctuating d. mt. dữ kiện thay đổi ngẫu nhiên
ranked d. k dữ kiện đợc xếp hạng
refereence d. dữ kiện tham khảo, số liệu tham khảo
sensitivity d. dữ kiện nhạy
tabular d. dữ kiện dạng bảng
test d. số liệu thực nghiệm
data-in số liệu vào
data-uot số liệu ra
datatron máy xử lý số liệu
date ngày; tháng // ghi ngày
datum số liệu, dữ kiện
dead chết
debentura công trái, trái khoản
debit kt. sức bán, tiền thu nhập (của hãng buôn); số tiền thiếu; cơ. lu lợng
debt kt. món nợ
national d. quốc trái
public d. công trái
debtor tk. ngời mắc nợ
next d. hàng, (số thập phân) tiếp theo
previous d. hàng, (số thập phân) đứng trớc
decagon hình thập giác
regular d. hình thập giác đều
decagonal (thuộc) hình thập giác
decahedron (thuộc) thập diện
decahedron thập diện
decamter mời mét
decatron decatron (đèn dùng cho máy tính)
decay vl. phân huỷ
deceterate vl. giảm tốc
deceleration sự giảm tốc, sự làm chậm lại
decibel quyết định
decile thập phân vị
decillion 1060 (ở Anh); 1033 (ở Mỹ)
decimal số thập phân
circulating d., peroidical d. số thập phân tuần hoàn
finite d. số thập phân hữu hạn
ifninite d. số thập phân vô hạn
mixed d. số thập phân hỗn tạp
non-terminating d. số thập phân vô hạn
signed d. số thập phân có dấu
terminating d. số thập phân hữu hạn
decimeter đêximet
decipher tk. đọc mật mã, giải mã
deccision quyết định
statistic(al) d. tk. quyết định thống kê
terminal d. tk. quyết định cuối cùng
deck trch. cỗ bài
declination tv. nghiêng
d. of a celestial point độ chênh lệch của thiên điểm
north d. độ lệch dơng (độ lệch vè phía Bắc)
south d. độ lệch âm (độ lệch về phía Nam)
decode đọc mật mã, giải mã
decoded đã đọc đợc mật mã, đợc giải mã
decoder máy đọc mật mã
strorage d. xib. máy đọc mã có nhớ
trigger d. bộ giải mã trigơ
decomposable phân tích đợc, khai triển đợc
decompose phân tích
decomposed đợc phân tích, đợc khai triển; bị suy biến
decomposition sự phân tích, sự khai triển, sự phân hoạch
d. into direct sum phân tích thành tổng trực tiếp
d. of a faction sự khai triển một phân số
additive d. đs. sự phân tích cộng tính
central d. đs. sự phân tích trung tâm
direct d. sự phân tích trực tiếp
standard d. sự phân tích tiêu chuẩn
decrease giảm
decrement bậc giảm, giảm lợng
logarithmic d. giảm lợng lôga
deduce log. suy diễn; kết luận d. from suy từ
deducibility log. suy diễn đợc
deduct trừ đi
deduction sự trừ đi, suy diễn, kết luận
contributorry d. kết luận mang lại
hypothetic(al) d. suy diễn, [giả định, giả thiết]
resulting d. kết luận cuối cùng
subsidiary d. kết luận, phụ trợ, suy diễn bổ trợ
deductive log. suy diễn
deep sâu, sâu sắc
defect (số) khuyết; khuyết tật
d. of an analytic funetion số khuyết của một hàm giải tích
d. of a space số khuyết của một không gian
angular d. khuyết góc (một tam giác)
defective khuyết
faction d.tk. tỷ số chế phẩm
deferlant sóng dồn
defernt quỹ tích viên tâm
deficiency số khuyết
d. of a curve số khuyết của một đờng cong
effective d. số khuyết hữu hiệu
virtual d. số khuyết ảo
deficient khuyết, thiếu
definability log. tính xác định đợc, tính khả thi
combinatory d. tính khả định tổ hợp
definable định nghĩa đợc khả định
define định nghĩa, xác định
definiendum log biểu thức đợc xác định
definiens log. biểu thức định nghĩa
definite xác định
positively d. xác định dơng
stochastically d. xác định ngẫu nhiên
definiteness tính xác định
definition log. định nghĩa
explicit d. định nghĩa rõ
implicit d. định nghĩa ẩn
impredicative d. định nghĩa bất vị từ
inductive d. định nghĩa quy nạp
operational d. định nghĩa toán tử
recursive d. định nghĩa đệ quy
regressive d. định nghĩa hồi quy
deflate hạ hạng; hạ cấp (của ma trận)
deflect lệch (khỏi một đờng thẳng); (bị) khúc xạ
deflection vl. sự đổi dạng; sự lệch, độ lệch; độ võng
bending d. mũi tên của độ võng
large d. độ lệch lớn, độ võng lớn
deflective lệch
deflector cái làm lệch
deflexion sự đổi dạng
deform làm biến dạng, làm đổi dạng
deformable biến dạng đợc
freely d. biến dạng đợc tự do
deformation sự biến dạng
d. of a surfface biến dạng của một mặt
angular d. biến dạng góc
chain d. biến dạng dây chuyền
continuos d. biến dạng liên tục
finit d. biến dạng hữu hạn
homogeneous d. biến dạng thuần nhất
irrotational d. biến dạng không rôta
linear d. biến dạng dài, biến dạng tuyến tính
non-homogeneous d. biến dạng không thuần nhất
plane d. biến dạng phẳng
plastic d. biến dạng dẻo
pure d biến dạng thuần tuý
tangent d. biến dạng tiếp xúc
topological d. biến dạng tôpô
degeneracy sự suy biến, sự thoái hoá
degenerate suy biến, làm suy biến
degeration sự suy biến, sự thoái hoá
degenerative suy biến
degree độ, cấp bậc
d. of accuracy độ chính xác
d. of an angle số độ của một góc
d. of are độ cung
d. of a complex bậc của một mớ
d. of confidence độ tin cậy, mức tin cậy
d. of correlation độ tơng quan
d. of a curve bậc của đờng cong
d. of a differential equation cấp của một phơng trình vi phân
d. of a extension of a field độ mở rộng của một trờng
d. of freedom tk. bậc tự do
d. of map bậc của một ánh xạ
d. of a polynomial đs. bậc của một đa thức
d. of separability đs. bậc tách đợc
d. of substituition bậc của phép thế
d. of transitivity đs. bậc bắc cầu
d. of unsolvability log. độ không giải đợc
d. of wholeness xib. độ toàn bộ, độ toàn thể
bounded d. đs. bậc bị chặn
reduced d. bậc thu gọn
spherical d. độ cầu
transcendence d. đs. độ siêu việt
virtual d. độ ảo
zero d. bậc không
del nabla (D), toán tử nabla
delay làm chậm trễ // sự trậm, sự trễ
adjustable d. sự trễ điều chỉnh đợc
corrective d. sự trễ hiệu chỉnh
one-digit d. sự trễ một hàng
static(al) time d. sự trễ thời gian ổn định
time d. chậm về thời gian
delayed bị chậm
delayer cái làm [chậm, trễ]
delete gạch, bỏ đi
deleted bị bỏ đi
delicacy gt. tính sắc sảo, tinh vi (của phơng pháp)
delicate gt. (phơng pháp) sắc sảo, tinh vi
delimite phân giới, định giới hạn
delineate vẽ, mô tả
delineation bản vẽ, hình vẽ
deliver phân phối
delivery mt. sự phân phối, sự cung cấp
delta denta (D)
Kronecker d. ký hiệu Krôneckơ
demand yêu cầu, nhu cầu
demilune tv. nửa tháng; góc phần t thứ hai
demodulation sự khử biến điệu
demodilator cái khử biến điệu
demography tk. khoa điều tra dân số
demonstrable chứng minh đợc
demonstrate chứng minh
demonstration [sự, phép] chứng minh
analytic d. phép chứng minh giải tích
direct d. phép chứng minh trực tiếp
indirect d. phép chứng minh gián tiếp
denary (thuộc) mời (10)
dence trch. mặt nhị, mặt chỉ số hai
dendritic top. hình cây
dendroid hình cây
dendron top. cây
denial log. sự phủ định
denominate gọi tên, đặt
denomination kt. sự định giá; sự đặt tên (tiền tệ)
denominator mẫu số, mẫu thức
common d. mẫu chung, mẫu thức chung
least common d. mẫu chung nhỏ nhất
lowest common d. mẫu chung nhỏ nhất
denote ký hiệu : có nghĩa là
dense trù mật
d. in itself trù mật trong chính nó
metriccally gt. trù mật metric
nowhere d. không đâu trù mật
ultimately d. trù mật tới hạn
denseness tính trù mật
density mật độ, tính trù mật; tỷ trọng
d. of intergers đs. mật độ các số nguyên
asymptotic d. đs. mật độ tiệm cận
lower d. mật độ dới
metric d. mật độ metric
outer d. mật độ ngoài
probability d. mật độ xác suất
scalar d. hh. mật độ vô hớng
spectral d. mật độ phổ
tensor d. hh. mật độ tenxơ
upper d. mật độ trên
denumerable dếm đợc
deny phủ định
departure độ lệch, độ sai; sự thay đổi kinh độ
depart khởi hành; rời khỏi; nghiêng về, lệch về
depend phụ thuộc
dependence sự phụ thuộc
functional d. phụ thuộc hàm
linear d. phụ thuộc tuyến tính
stochastic d. phụ thuộc ngẫu nhiên
dependent phụ thuộc
algebraically d. phụ thuộc đại số
lincarly d. phụ thuộc tuyến tính
depolarization sự khử cực
deposit kt. gửi tiền (vào ngân hàng) // món tiền gửi
depository hạ, giảm
depreciation sự giảm, sự hạ, kt. hạ, giảm (giá)
depress giảm, hạ
depressed bị giảm, bị hạ
depression sự giảm, sự hạ; vlđc. miền áp suất thấp; kt. sự suy thoái
d. of order (of differential equation) sự giảm cấp (của một phơng trình vi phân)
depth độ sâu
d. of an element độ cao của một phần tử
critical d. độ sâu tới hạn
hydrraulic mean d. độ sâu thuỷ lực trung bình
skin d. vl. độ sâu của lớp ngoài nhất
true eritical d. độ sâu tới hạn thực
derivate gt. đạo số // lấy đạo hàm
left hand lower d. đạo số trái dới
left hand upper d. đạo số trái trên
normal d. đạo số theo pháp tuyến
right hand upper d. đạo số phải trên
derivation phép lấy đạo hàm; nguồn gốc, khởi thuỷ
derivative đạo hàm
d. from parametric equation dẫn suất từ các phơng trình tham số
d. on the left (right) đạo hàm bên trái (bên phải)
d. of a group các dẫn suất của một nhóm
d. s of higher order đạo hàm cấp cao
d. of a vectơ đạo hàm của một vectơ
absolute d. đạo hàm tuyệt đối
approximate d. gt đạo hàm xấp xỉ
areolar d. đạo hàm diện tích
backward d. gt. đạo hàm bên phải
covariant d. đạo hàm hiệp biến
directional d. đạo hàm theo hớng
forward d. đạo hàm bên phải
fractional d. gt. đạo hàm cấp phân số
generalizer d. đạo hàm suy rộng
hight d. gt. đạo hàm cấp cao
left d. đạo hàm bên trái
logarithmic d. gt. đạo hàm lôga
maximum directional d. đạo hàm hớng cực đại
normal d. đạo hàm pháp tuyến
parrmetric d. đạo hàm tham số
partial d. đạo hàm riêng
particle d. đạo hàm toàn phần
right-hand d. đạo hàm bên phải
succes ive d.s các đạo hàm liên tiếp
total d. đạo hàm toàn phần
derive log. suy ra
dervived dẫn suất
descend giảm, đi xuống
descendant con cháu (trong quá trình phân nhánh)
descent sự giảm
constrained d. sự giảm ràng buộc
infinite d. sự giảm vô hạn
quickest d., steepest d. sự giảm nhanh nhất
describe mô tả
description log. sự mô tả
descriptive log. mô tả
design thiết kế; dự án || sự lập kế hoạch
d. of experiments lập kế hoạch thực nghiệm; tk. [bố trí; thiết kế] thí nghiệm
balanced d. kế hoạch cân đối
control d. tổng hợp điều khiển
logical d. tổng hợp lôgic
program d. lập chơng trình
sample d. thiết kế mẫu
designate xác định, chỉ, ký hiệu
designation log. sự chỉ; ký hiệu
desire ớc muốn
desired muốn có đòi hỏi
desk mt. bàn; chỗ để bìa đục lỗ
control d. bàn điều khiển
test d. bàn thử, bảng thử
destination mt. chỗ ghi (thông tin)
destroy triệt tiêu, phá huỷ
destructive phá bỏ
detach tách ra
detached bị tách ra
detachment sự tách ra
detail chi tiết
detailed đợc làm chi tiết
detect vl. phát hiện, dò, tìm
detection vl. sự phát hiện
error d. phát hiện sai
detent nút hãm khoá, cái định vị
determinancy tính xác định
determinant đs. định thức
d. of a matrix định thức của ma trận
adjoint d. định thức phó, định thức liên hợp
adjugate d. định thức phụ hợp
alternate d. định thức thay phiên
axisymmetric d. định thức đối xứng qua đờng chéo
bordered d. định thức đợc viền
characteristic d. định thức đặc trng
composite d. định thức đa hợp
compound d.s định thức đa hợp
cubic d. định thức bậc ba
group d. định thức nhóm
minor d. định thức con
signular d. định thức kỳ dị
skew-symmetric d. định thức đối xứng lệch
symmetric d. định thức đối xứng
determinantal dới dạng định thức, chứa định thức
determinate xác định
determination sự xác định, định trị
determine xác định, giới hạn; quyết định
determinism quyết định luận
local d. xib. quyết định luận địa phơng
deterministic tất định
detonation vl. sự nổ
deuce trch. quân nhị
develop phát triển, khai triển; vl. xuất hiện
developable trải đợc || mặt trải đợc
d. of class n mặt trải đợc lớp n
bitangent d. mặt trái đợc lỡng tiếp
polar d. mặt trái đợc cực
rectifying d. mặt trái đợc trực đạc
development sự khai triển, sự phát triển
developmental mt. thứ thực nghiệm
deviate lệch || độ lệch
deviation tk. sự lệch, độ lệch
accumulated độc lệch tích luỹ
average d. độ lệch trung bình
mean d. độ lệch trung bình; độ lệch tuyệt đối
mean squara d. độ lệch bình phơng trung bình
root-mean-square d. độ lệch tiêu chuẩn
standard d. độ lệch tiêu chuẩn, sai lệch điển hình
device mt. thiết bị, dụng cụ, bộ phận
accounting d. thiết bị đếm
analogue d. thiết bị mô hình
average computing d. thiết bị tính các số trung bình, thiết bị tính trung bình
code d. thiết bị lập mã
codingd. thiết bị lập mã
electronic storage d. thiết bị nhớ điện tử
input d. thiết bịvào
locking d. thiết bị khoá
null d. thiết bị không
output d. thiết bị ra
plotting d. dụng cụ vẽ đờng cong
protective d. thiết bị bảo vệ
safety d. thiết bị bảo vệ
sensing d. thiết bị thụ cảm
short-time memory d. thiết bị nhớ ngắn hạn
storage d. thiết bị nhớ
warning d. thiết bị báo hiệu trớc
devise nghĩ ra, phát minh ra
diagnose mt. chuẩn đoán, phát hiện sai (trong máy)
diagnosis sự chuẩn đoán, phát hiện sai (trong máy)
automatic d. sự chuẩn đoán tự động
diagnostic mt. chuẩn đoán phát hiện
diagonal đờng chéo
dominant main d. đờng chéo chính bội
principal d. đờng chéo chính
secondary d. of a determiant dờng chéo phụ của một định thức
diagram mt. biểu đồ, sơ đồ
arithlog d. biểu đồ lôga số
assumption d. biểu đồ lý thuết, biểu đồ giả định
base d. sơ đồ cơ sở
bending moment d. biểu đồ mômen uốn
block d. sơ đồ khối
circuit d. sơ đồ mạch
cording d. sơ đồ mắc, cách mắc
correlation d. biểu đồ tơng quan
discharge d. đồ thị phóng điện
elementary d. sơ đồ vẽ nguyên tắc
energy discharge d. biểu đồ tán năng
flow out d. biểu đồ lu xuất
functional d. sơ đồ hàm
influence d. đờng ảnh hởng
inspection d. biểu đồ quá trình kiểm tra, biểu đồ phân tích liên tiếp
installation d. sơ đồ bố trí
interconnecting wiring d. sơ đồ nối, sơ đồ lắp ráp
key d. sơ đồ hàm
line d. sơ đồ tuyến tính
load d. biểu đồ tải trọng
memoric d. sơ đồ để nhớ
natural alignment d. sơ đồ thẳng hàng tự nhiên
non-alignment d. sơ đồ không thẳng hàng
percentage d. kt. sơ đồ phần trăm
phase d. sơ đồ pha
schematic d. mt. biểu đồ khái lợc
skeleton d. mt. sơ đồ khung
vector d. biểu đồ vectơ
velocity time d. biểu đồ vận tốc thời gian
wireless d. sơ đồ nối, sơ đồ lắp ghép
diagramamatic(al) (thuộc) sơ đồ, biểu đồ
dial mặt (đồng hồ, la bàn, Ampe kế )
counter d. mặt số của máy đếm
normal d. mặt số chuẩn
standard d. mt. thang tỷ lệ tiêu chuẩn
dialectical log. (thuộc) biện chứng
dialectican log. nhà biện chứng
dialectics phép biện chứng
marxian d. log. phép biện chứng macxit
diamagnetic vl. nghịch từ
diamgantism vl. tính nghịch từ
diameter hh. đờng kính
d. of a conic đờng kính của một cônic
d. of a quadratic complex đờng kính của một mớ bậc hai
d. of a set of points đờng kính của một tập hợp điểm
conjugate d.s những đờng kính liên hợp
principal d. đờng kính chính
transfinite d. đờng kính siêu hạn
diametral (thuộc) đờng kính
diametric(al) (thuộc) đờng kính
diamond trch. quân vuông (carô) || có dạng hình thoi
diaphragm điafram
dib trch. thẻ đánh bài, trò chơi đánh bài
dice trch. quân (hạt) súc sắc; trò chơi xúc sắc
dichotomic lỡng phân
dichotomous lỡng phân
dichotomy phép lỡng phân
binomial d. lỡng phân nhị thức
dichromate top. lỡng sắc
dichromatic có lỡng sắc
dichromatism top. tính lỡng sắc
dictating mt. đọc để viết, viết chính tả
dictionary từ điển
mechanical d. “từ điểm cơ giới” (để dịch bằng máy)
die quân súc sắc
balanced d. quân súc sắc cân đối
dielectric vl. (chất) điện môi
diffeomorphism vi đồng phôi
differ khác với, phân biệt với
difference hiệu số; sai phân
d. of a function (increment of function) số gia của một hàm số
arithmetical d. hiệu số số học
backward d. sai phân lùi
balanced d.s sai phân bằng
central d. sai phân giữa
confluent devided d. tỷ sai phân có các điểm trùng
divide d. tỷ sai phân
finite d,s gt. sai phân hữu hạn, sai phân
first d.s gt. sai phân cấp một
forward d. sai phân tiến
mean d. tk. sai phân trung bình
partial d. sai phân riêng
phase d. hiệu pha
potential d. thế hiệu
reciprocal d.gt sai phân nghịch
socond order d. gt. sai phân cấp hai
successive d. sai phân liên tiếp
tabular d.s hiệu số bảng
different khác nhau
differentability tính khả vi
differenible khả vi
continuossly d. gt. khai vi liên tục
diferential vi phân
d. of vomume, element of volume vi phân thể tích, yếu tố thể tích
associated homogeneous d. vi phân thuần nhất liên đới
binomial d. vi phân nhị thức
computing d. máy tính vi phân
harmonic d. vi phân điều hoà
total d. vi phân toàn phần
trigonometric d. vi phân lợng giác
differenttiate lấy vi phân; tìm đạo hàm; phana biệt
d. with respect to x lấy vi phân theo x
differentiation phép lấy vi phân, phép tìm đạo hàm
d. of an infinite seri lấy vi phân một chuỗi vô hạn
complex d. phép lấy vi phân thức
covariant d. phép lấy vi phân hiệp biến
implicit d. phép lấy vi phân tìm đạo hàm, một ẩn hàm
indirect d. gt. phép lấy vi phân một hàm hợp
logarithmic d. phép lấy đạo hàm nhờ lấy lôga, phép lấy vi phân bằng (phép) lấy lôga
numerical d. phép lấy vi phân bằng số
partial d. phép lấy vi phân riêng, phép lấy đạo hàm riêng
succesive d. phép lấy vi phân liên tiếp
differentitor bộ lấy vi phân, máy lấy vi phân
difficult khó khăn
diffract vl. nhiễm xạ
diffraction vl. sự nhiễu xạ
diffuse tán xạ, tản mạn, khuếch tán, truyền
diffuser cơ. ống khuếch tán
diffusion sự tán xạ, sự khuếch tán
difusivity hệ số khuếch tán, năng suất khuếch tán
digamma đigama
digit chữ số, hàng số
d.s with like place values các chữ số cùng hàng
binary d. chữ số nhị phân
carry d. mt. số mang sang
check d. cột số kiểm tra
decimal d. số thập phân
equal-order d.s mt. các số cùng hàng
final carry d. mt. số mang sang cuối cùng
high-order d. mt. hàng số cao hơn (bên trái)
independent d. mt. hàng số độc lập
input d. mt. chữ vào, chữ số
least significant d. mt. chữ số có nghĩa bé nhất
left-hand d. mt. hàng số cao (bên trái)
lowest-order d. mt. hàng số thấp bên trái
message d. xib. ký hiệu trong thông tin, dấu hiệu truyền tin
most significant d. mt. hàng số có nghĩa lớn nhất
multiplier. mt. hàng số nhân
non-zero d. mt. hàng số khác không
quinary d. mt. chữ số theo cơ số năm, hàng số theo cơ số 5
sign d. hàng chỉ dấu
significant d. mt. hàng số có nghĩa, chữ số có nghĩa
sum d. mt. hàng số của tổng, chữ số của tổng
tens d. hàng trục
top d. mt. hàng cao nhất
unist d. mt. hàng đơn vị
digital (thuộc) số, chữ số
digitizer thiết bị biến thành chữ số
voltage d. thiết bị biểu diễn chữ số các thế hiệu
dihedral nhị diện
dihedron góc nhị diện
dihomology top. lỡng đồng đều
dilatation sự giãn, phép giãn
cubical d. sự giãn nở khối
dilate mở rộng, giãn nở
dilation sự gián, hhđs. phép giãn
dilemma log. lỡng đề đilem
dilute làm loãng, pha loãng
dilution sự làm loãng
dimension chiều, thứ nguyên (của một đại lợng)
cohomology d. thứ nguyên đối đồng đều
global d. số chiều trên toàn trục
harmonic d. thứ nguyên điều hoà
homology d. thứ nguyên đồng đều
transifinite d. số chiều siêu hạn
virtual d. hhđs. số chiều ảo
weak d. thứ nguyên yếu
dimesional (thuộc) chiều thứ nguyên
dimesionality thứ nguyên, đs. hạng bậc
d. of a representation bậc của phép biểu diễn
dimensionnally theo chiều, theo thứ nguyên
dimensionless không có chiều, không có thứ nguyên
dimenisons kích thớc
dimidiate chia đôi
diminish làm nhỏ; rút ngắn lại
diminished đợc làm nhỏ lại, đợc rút ngắn lại
diminution làm nhỏ, sự rút ngắn; phép tính trừ; số bị trừ
diode mt. điôt
crytal d. điôt tinh thể, điôt bán dẫn
dioptrics vl. khúc xạ học
dipole lỡng cực
electric d. lỡng cực điện
magnetric d. lỡng cực từ
oscillating d. lỡng cực dao động
direct trực tiếp
directed có hớng, định hớng
direction hớng, phơng
d. of polarization phơng phân cực
d. of the strongest growth gt. hớng tăng nhanh nhất
asymototic d. phơng tiệm cận
characterictic d. phơng đặc trng
cunjugate d.s phơng liên hợp
exce ptional d. phơng ngoại lệ
normal d. phơng pháp tuyến
parameter d. phơng tham số
principal d.s phơng chính
principal d.s of curvature phơng cong chính
directional theo phơng
director thiết bị chỉ hớng; dụng cụ điều khiển
fire control d. dụng cụ điều khiển pháo
directrix đờng chuẩn
d. of a conic đờng chuẩn của môtm cônic
d. of a linear congruence đớng chuẩn của một đoàn tuyến tính
disc vl đĩa, bản
punctured top. đĩa chấm thủng
shock d. đĩa kích động
discard trch. chui (bài)
discharge sự phóng điện
critical d. lu lợng tới hạn
disconnect phân chia, phân hoạch; kỹ. cắt, ngắt
disconnected gián đoạn, không liên thông
totally d.top. hoàn toàn gián đoạn
discontinue làm gián đoạn
discontinuity sự gián đoạn, bớc nhảy
contact d. cơ. gián đoạn yếu
finite d. gián đoạn hữu hạn
infinite d. gián đoạn vô hạn
jump d., ordinarry d.điểm gián đoạn có bớc nhảy hữu hạn
removable d. gt. gián đoạn khử đợc
shock d. gián đoạn kích động
discontinuos gián đoạn rời rạc
pointwise d. gián đoạn từng điểm
discordance sự không phù hợp, sự không tơng ứng; sự bất hoà
discordant không phù hợp, không tơng ứng, bất hoà
discount kt. [sự, cố] chiết khấi, sự khấu nợ, sự hạ giá
discoruse biện luận
discover khám phá ra
discovery sự khám phá, sự phát minh
discrepancy sự phân kỳ, sự khác nhau
discrepant phân kỳ, không phù hợp
discrete rời rạc
discriminant biệt số, biệt thức
d. of a differential equation biệt số của một phơng trình vi phân
d. of a polynomial equation biệt số của một phơng trình đại số
d. of a quadraitic equation in two variables biệt số của phơng trình bậc hai có hai biến
d. of quadraitic from biệt số của dạng toàn phơng
discriminate phân biệt khác nhau, tách ra
discrimination sự phân biệt, sự tách ra
discriminatormt. thiết bị so sánh, máy phân biệt (các xung)
pulse height d. mt. máy phân biệt biên độ xung
pulse with d. mt. máy phân biệt bề rộng xung
trigger d. mt. máy phân biệt xung khởi động
discuss thảo luận
discussion sự thảo luận
discentangle tháo ra, cởi ra
disintegrate phân rẽ, phân ly, tan rã
disintegration sự phân huỷ
disjoint rời (nhau)
mutually d. rời nhau
disjointness tính rời nhau
disjunction log. phép tuyển
exclusive d. phép tuyển loại
inclusive d. phép tuyển không loại
disjunctive tuyển
disk đĩa, hình (tròn)
closed d. (open d.). hình tròn đóng, (hình tròn mở)
punctured d. đĩa thủng
rotating d. đĩa quay
dislocate làm hỏng, làm lệch
dislocation sự hỏng, sự lệch (cấu trúc tinh thể)
disnormality tk. sự phân phối không chuẩn
disorder không có thứ tự, làm mất trật tự
disorientation sự không định hớng
dispatch gửi đi, truyền đi
dispatcher mt. bộ phận gửi đi
disperse tán xạ, tiêu tán
dispersion sự tiêu tán, sự tán xạ; tk. sự phân tán
d. of waces sự tán sóng
acoustic d. âm tán
hypernormal d. sự tiêu tánh siêu chuẩn tắc
dispersive phân tán
displace dời chỗ; thế
displacement phép dời hình; [sự, phép] dời chỗ
d. of on a line tịnh tiến trên một đờng thẳng
infinitesimal d. phép dời chỗ vô cùng nhỏ
initial d. hh. sự rời chỗ ban đầu
parallel d. hh. phép dời chỗ song song
radical d. sự rời theo tia
rigid body d. sự dời chỗ cứng
transverse d. sự dời (chỗ) ngang
virtual d. sự rời (chỗ) ảo
display sự biểu hiện || biểu hiện
disposal sự xếp đặt; sự khử; sự loại
disproportion sự không tỷ lệ, sự không cân đối
disproportinate không tỷ lệ, không cân đối
dissect cắt, phân chia; phân loại
dissection sự cắt; sự phân chia
d. of a complex top. sự phân cắt một phức hình
dissimilar không đồng dạng
dissimilarity tính không đồng dạng
dissipate tiêu tán; tán xạ; tiêu phí (năng lợng)
dissipation sự tiêu tán, sự hao tán
d. of energy sự hao tán năng lợng
dissipative tiêu tán, tán xạ
dissociation sự phân ly
dissymmetircal không đối xứng
dissymmetry sự không đối xứng
distal viễn tâm
distance khoảng cách
d. of between lines (planes, points) khoảng cách giữa hai đờng thẳng, (hai mặt phẳng, hai điểm)
a point to a line of a plane khoảng cách từ một điểm đến một đờng thẳng hay một mặt phẳng
d. from a surface to a tangent planes khoảng cách từ một mặt đến mặt phẳng tiếp xúc
angular d. khoảng cách góc
apparent d. khoảng cách [bề ngoài, biểu kiến]
focal d. (from the center) nửa khoảng tiêu
geodesic d. khoảng cách góc của mặt trăng
lunar d. khoảng cách góc của mặt trăng
polar d. khoảng cách cực
zenith d. khoảng cách thiên đỉnh, khoảng cách zênit
distinct khác biệt, phân biệt || rõ ràng
distinction sự phân biệt; đặc điểm phân biệt; sự đặc thù
distinctive phân biệt, đặc tính
distinguish phân biệt
distinguishable phân biệt đợc
distinguished đợc đánh dấu
distort xoắn, vặn, làm biến dạng, làm méo
distorsion sự méo, sự biến dạng, biến dạng méo
amplitude d. sự méo biên độ
delay d. sự méo pha
envelope sự méo bao hình
frequency sự méo tần số
low d. xib. sự méo không đáng kể
phase d. xib. sự méo pha
wave from d. sự sai dạng tín hiệu
distortionless không méo
distribute phân phối, phân bố
distributed đợc phân phối, đợc phân bố
distrribution sự phân phối, sự phân bố, làm suy rộng
d. of demand tk. sự phân bố nhu cầu
d. of eigenvalues gt. sự phân bố các giá trị riêng
d. of primes sự phân bố các nguyên tố
d. of zero gt. sự phân bố các không điểm
age d. tk. sự phân bố theo tuổi
arcsime d. phân bố acsin
asymptotic(al) d. xs. phân phối tiệm cận; gt. phân phối tiệm cận
beta d. phân phối bêta
bimodal d. phân phối hai mốt
binomial d. phân phối nhị thức
bivariate d. phân phối hai chiều
censored d. phân phố bị thiếu
circular d. phân phối trên đờng tròn
compound d. phân phối phức hợp
compound frequence d. mật độ phân phối trung bình
conditional d. tk. phân phối có điều kiện
contagious d. phân phối truyền nhiễm (phụ thuộc vào những tham số ngẫu nhiên)
discontinuos d. phân phối gián đoạn
discrete d. tk. phân phối rời rạc
double d. phân phối kép
empiric d. phân phối thực nghiệm
e quimodal d.s tk. phân phối cùng mốt
exponential d. phân phối mũ
fiducial d. tk. phân phối tin cậy
frequency d. mật độ phân phối; phân phối tần số
gamma d. phân phối gama
geometric (al) d. tk. phân phối hình học (xác suất là những số hạng của một cấp số nhân)
grouped d. tk. phân phối đợc nhóm, phân phối đợc chia thành lớp
heterogeneous d. tk. phân phối không thuần nhất
hypergeometric d. tk. phân phối siêu bội
involution d. phân phối đối hợp
joint d. tk; xs. phân phối có điều kiện phụ thuộc
limiting d. phân phối giới hạn
logarithmic d. phân phối lôga
logarithmic-series d. tk. phân phối lôga
lognormal d. tk. phân phối lôga chuẩn
marginal d. tk. phân phối biên duyên
mass d. sự phân phối khối lợng
molecular d. sự phân phối (vận tốc) phân tử
multimodal d. phân phối nhiều mốt
multinomial d. xs. phân phối đa thức
multivariate d. phân phối nhiều chiều
multivariate normal d. phân phối chuẩn nhiều chiều
negative binomial d. phân phối nhị thức âm
negative multinomial d. tk. phân phối đa thức âm
non central d. tk. phân phối không tâm
non singular d. tk phân phối không kỳ dị
normal d. tk. phân phối chuẩn
parent d. tk. phân phối đồng loại
potential d. phân phối thế hiệu
pressure d. phân phối áp suất
random d. xs phân phối đều
rectangular d. phân phối chữ nhật
sampling d. tk. phân phối mẫu
sex d. tk. phân phối theo giới
simultaneous d. phân phối đồng thời
singular d. phân phối kỳ dị
shew d. tk. phân phối lệch
stationary d. tk. phân phối dừng
surface d. phân phối mặt
symmetric(al) d. phân phối đối xứng
temperate d., tempered d. hàm suy rộng ôn hoà (phiếu hàm tuyến tình trên không gian các hàm giảm nhanh ở vô cực)
triangular d. tk. phân phối tam giác
truncated d. tk. phân phối cụt
uniform d. tk. phân phối đều
distributive phân phối phân bố
distributivity tính phân phối, tính phân bố
distributor mt. bộ phân phối, bộ phân bố
pulse d. bộ phận bổ xung
disturb làm nhiễu loạn
disturbance sự nhiễu loạn
compound d. nhiễu loạn phức hợp
infinitesimal d. nhiễu loạn vô cùng nhỏ
moving average d. nhiễu loạn trung bình động
ramdom d., stochastic d. xs. nhiễu loạn ngẫu nhiên
disturbancy sự nhiễu loạn
disturbed bị nhiễu loạn
divector đs. song vectơ, 2-vectơ
diverge phân kỳ lệch
divergence sự phân kỳ; tính phân kỳ
d. of a series gt. phân kỳ một chuỗi
d. of a tensor tính phân kỳ của một tenxơ
d. of a vector function tính phân kỳ của một hàm vectơ
average d. sự phân kỳ trung bình
uniform d. sự phân kỳ đều
divergency sự phân kỳ
divergent phân kỳ
diverse khác nhau, khác
deversion sự lệch; cơ. sự tháo, sự rút; sự tránh
divide chia, phân chia
divided số bị chia
divider mt. bộ chia; số bị chia
binary d. bộ chia nhị phân
frequency d. bộ chia tần số
potential d., voltage d. bộ chia bằng thế hiệu
divisibility tính chia hết
divisible chia đợc, chia hết
d. by an integer chia hết cho một số nguyên
infinitely d. đs. chia hết vô hạn
division phép chia
d. by a decimal chia một số thập phân
d. by use of logarithms lôga của một thơng
d. in a proportion phép chuyển tỷ lệ thức thành
d. of a fraction by an integer chia một phân số cho một số nguyên
d. of mixednumbers chia một số hỗn tạp
abridged d. phép chia tắt
arithmetic d. phép chia số học
exact d. phép chia đúng, phép chia hết
external d. of a segment hh. chia ngoài một đoạn thẳng
harmonic d. phân chia điều hoà
internal d. of a segment hh. chia trong một đoạn thẳng
long d. chia trên giấy
short d. phép chia nhẩm
divisor số chia, ớc số, ớc; mt. bộ chia
d. of an integer ớc số của một số nguyên
d. of zero ớc của không
absolute zero d. đs. ớc toàn phần của không
common d. ớc số chung
elementary d. đs. ớc sơ cấp
greatest common d., highest common d. ớc chung lớn nhất
normal d. đs. ớc chuẩn
null d. đs. ớc của không
principal d. ớc chính
shifted d. mt. bộ chia xê dịch đợc
do làm
dodeccagon hình mời hai cạnh
regular d. hình mời hai cạnh đều
dodecahedron khối mời hai mặt
regular d. khối mời hai mặt đều
domain miền, miền xác định
d. of attraction miền hấp dẫn
d. of convergence gt. miền hội tụ
d. of connectivity p miền liên thông p
d. of dependence gt. miền phục thuộc
d. of determinancy gt. miền xác định
d. of influence gt. miền ảnh hởng
d. of a function miền xác định của một hàm
d. of integrity đs. miền nguyên
d. of a map top. miền xác định của một ánh xạ
d. of multicircular type miền bội vòng
d. of rationality (field) trờng
d. of univalence gt. miền đơn hiệp
angular d. miền góc
complementary d. top. miền bù
complex d. top. miền phức
conjugate d.s miền liên hợp
connected d. miền liên thông
conversr d. log. miền ngợc, miền đảo
convex d. miền lồi
counter d. miền nghịch
covering d. miền phủ
dense d. tk. miền trù mật
integral d. đs. miền nguyên
mealy circular d. gt. miền gần tròn
u-tuply connected d. gt. miền n-liên
ordered d. miền đợc sắp
plane d. miền phẳng
polygonal d. miền đa giác
real d. miền thực
representative d. gt. miền đại diện
ring d. miền vành
schlichtartig d. miền loại đơn diệp
star d. miền hình sao
starlike d. miền giống hình sao
tube d. gt. miền [hình trụ, hình ống ]
unique factorization d. miền nhân tử hoá duy nhất
universal d. hh; đs. miền phổ dụng
dominance sự trội, tính u thế
dominant trội, u thế
dominate trội, u thế
domino cỗ đôminô, trò chơi đôminô
dose tk. liều lợng
median effective d. liều lợng 50% hiệu quả
dot điểm || vẽ điểm
dotted chấm chấm (...)
double mt. đôi, ghép || làm gấp đôi
d. of a Riemannian surface mặt kép của một diện Riaman
doubler mt. bộ nhân đôi
frequency d. bộ nhân đôi tần số
doublet mt. nhị tử; lỡng cực
three dimensional d. nhị tử ba chiều
doubly đôi, hai lần
doubt sự nghi ngờ, sự không rõ
doubtful nghi ngờ, không rõ
downstream cơ. xuôi dòng || hạ lu
dozen một tá
draft đồ án, kế hoạch, bản vẽ || phác thảo
drafting hoạ hình, vẽ kỹ thuật
drag trở lực
draught trch. trò chơi cờ đam
draughtsman quân cờ đam
draw trch. kéo, rút (bài); vẽ
d. a line vẽ đờng thẳng
drawing vẽ kỹ thuật, bản vẽ; tk. sự lấy mẫu; mt. sự kéo (băng)
d. to scale vẽ theo thang tỷ lệ
d. with replacment rút có hoàn lại; lấy mẫu có hoàn lại
isometric d. vẽ đẳng cự
drift sự trôi, sự rời, kéo theo
frequency d. sự mất tần số
sensitivity d. độ dịch chuyển nhạy
voltage d. sự kéo theo thế hiệu
zero d. xib. sự rời về không
drive cơ. điều khiển, lái, sự chuyển động
automatic d. sự truyền tự động
film d. mt. thiết bị kéo phim
independent d. xib. điều khiển độc lập
tape d. mt. thết bị kéo băng
driver ngời điều khiển, ngời lái
drop kt. sự giảm thấp (giá cả); vl. giọt || nhỏ giọt; rơi xuống
d. a perpendicular hạ một đờng thẳng góc
drum cái trống, hình trụ, màng tròn
magnetic d. trống từ
recording d. trống ghi giữ
tape d. mt. trống băng
dry khô ráo // làm khô
dual đối ngẫu
duality tính đối ngẫu
duct vl. ống, đờng ngầm; kênh
ductile cơ. dẻo, kéo thành sợi đợc
ductility tính dẻo, tính kéo sợi đợc
duodecagon hình mời hai cạnh
duodecahedron khối mời hai mặt
duodecimal thập nhị phân
duplet lỡng cực; nhị tử
duplex ghép cặp
duplicate bản sao || tăng đôi
duplicated lặp lại
duplication sự sao chép; sự tăng gấp đôi
d. of cube gấp đôi khối lập phơng
tape d. băng sao lại
duplicator mt. dụng cụ sao chép, máy sao chép
duration khoảng thời gian
d. of selection thời gian chọn
averge d. of life tk. tuổi thọ trung bình
digit d. khoảng thời gian của một chữ số
pulse d. bề rộng của xung
reading d. thời gian đọc
during trong khi lúc
dust bụi
cosmic d. bụi vũ trụ
duty nghĩa vụ, nhiệm vụ
ad valorem d. tk. thuế phần trăm
continuos d. chế độ kéop dài
heavy d. xib. chế độ nặng
operating d. xib. chế độ làm việc
periodie d. chế độ tuần hoàn
varying d. chế độ biến đổi; tải trọng chế độ
dyad điat
dyadic nhị nguyên, nhị thức
dynamic(al) (thuộc) động lực
dynamics động lực học
control-system d. động lực học hệ điều chỉnh
fluid d. động lực học chất lỏng
group d. động lực nhóm
magnetohydro d. vl. từ thuỷ động lực học
Thứ Năm, 22 tháng 9, 2011
Từ điển toán học Anh – Việt – C
cable cơ, dây cáp
suspension c. dây cáp treo
cactoid top. cactoit
calculability tính, chất tính đợc
effective c. log. tính chất, tính đợc hiệu quả
calculagraph máy đếm thời gian
calculate tính toán
calculation sự tính toán, phép tính
automatic c. tính toán tự động
fixed point c. tính toán với dấu phẩy cố định
floating point c. tính toán với dấy phẩy di động
graphic (al) c. phép tính đồ thị
non-numerical c.s tính toán không bằng số
numerical c.s tính toán bằng số
calculator dụng cụ tính toán. máy tính
analogue c. máy tính tơng tự, máy tính mô hình
card programmed electronic c. máy tính điện tử dùng bìa đục lỗ
desk c. máy tính để bản
digital c. máy tính chữ số
direct reading c. máy tính đọc trực tiếp
disk c. bộ phận tính hình đĩa
function c. bộ phận tính hàm số
hand c. máy tính xách tay
high-speed c. máy tính nhanh
logarithmic c. máy tính lôgarit
printing c. máy tính in
table c. máy tính dạng bảng
vest-pocket c. máy tính bỏ túi
calculus phép tính, tính toán
c. of variations tính biến phân
differential c. tính vi phân
differenttial and integral c. phép tính vi tích phân
functional c. phép tính vị từ
high predicate c. phép tính vị từ cấp cao
infinitesimal c. phép tính các vô cùng bé
integral c. phép tính tích phân
logical c. phép tính lôgic
numerical c. tính bằng số
operational c. phép tính toán tử
predicate c. phép tính vị từ
propositional c. phép tính mệnh đề
restricted predicate c. phép tính hẹp các vị từ
sentential c. phép tính mệnh đề, phép tính phán đoán
calendar lịch
calibrate định số, xác định các hệ số; chia độ lấy mẫu
calibration sự định cỡ; sự lấy mẫu; sự chia độ
calk sao, can
call gọi, gọi là // sự gọi
incoming c. tk. tiếng gọi vào
caloric (thuộc) nhiệt; chất nóng
calorie calo
cam cơ. cam, đĩa lệch trục
cam-follower cơ. bộ phận theo dõi cam
cam-shaft cơ. trục cam; trục phân phối
canal ống
cancel giản ớc (phân phối), gạch bỏ c. out triệt tiêu lãn nhau, giản ớc
cancellable giản ớc đợc
cancellation sự giản ớc; sự triệt tiêu nhau
candle-power lực ánh sáng
canonical chính tắc
cantilever cơ. dầm chìa, côngxon, giá đỡ
cap mũ; ngòi thuốc nổ
speracal c. hh. cầu phân
cap-product tích Witny
capacitanci điện dung
capacitor cái tụ (điện); bình ngng hơi
capacity dung lợng, dung tích, năng lực, công suất, khả năng, khả năng thông qua
bearing c. tải dung
channel c. khả năng thông qua của kênh
digit c. mt. dung lợng chữ số
firm c. kt. lực lợng của một hãng
flow c. khả năng thông qua
heat c. nhiệt dung
information c. dung lợng thông tin
logarithmic c. gt. dung lợng lôgarit
memory c. dung lợng bộ nhớ
production c. khả năng sản xuất
regulator c. công suất của cái điều hành
thermal c. vl. nhiệt dung
traffic c. khả năng vận chuyển
capital kt. vốn, t bản // chính, quan trọng
circulating c. kt. vốn luân chuyển, t bản lu thông
fixed c. kt. vốn cơ bản, vốn cố đinh
floating c. kt. vốn luân chuyển, vốn t bản lu thông
working c. kt. vốn luân chuyển
capture sự bắt
card mt. tấm bìa, phiếu tính có lỗ; bảng; trch. quân bài
correetion c. bảng sửa chữa
plain c. trch. quân bài công khai
punched c. bìa đục lỗ
test c. phiếu kiểm tra
trump c. quana bài thắng
cardinal cơ bản, chính
cardinality bản số; lực lợng
cardioid đờng hính tim (đồ thị r=a (1-cos))
carriage mt. bàn trợt (của máy tính trên bàn); xe (lửa, ngựa)
accumulator c. mt. xe tích lũy [bàn, con] trợt tích luỹ
movable c. mt. [bàn trợt, xe trợt] động
carier giá (mang)
carry mt. số mang sang hàng tiếp theo, sự chuyển sang // mang sang
accumulative c. số mang sang đợc tích luỹ
delayed c. sự mang sang trễ
double c. sự mang sang kép
end around c. hoán vị vòng quanh
negative c. sự mang sang âm
previous c. sự mang sang trớc (từ hàng trớc)
simultaneous c. mt. sự mang sang đồng thời
single c. mt. sự mang sang đơn lẻ
successive c. ies mt. sự mang sang liên tiếp
undesirable c. mt. sự mang sang không mong muốn
cartessian (thuộc) Đề các
cartography môn bản đồ
cascade tầng, cấp
case trờng hợp in c. trong trờng hợp
degenerate c. trờng hợp suy biến
general c. trờng hợp tổng quát, trờng hợp chung
limiting c. trờng hợp giới hạn
limit-point c. gt. trờng hợp điểm giới hạn
ordinary c. trờng hợp thông thờng
particularr c. trờng hợp [riêng, đặc biệt]
special c. trờng hợp đặc biệt
cash kt. tiền mặt
cast ném, quăng
casting out phơng pháp thử tính (nhân hay cộng)
catalogue mục lục
library c. thc mục
categorical (thuộc) phạm trù
category phạm trù, hạng mục
c. of sets phạm trù tập hợp
Abelian c. phạm trụ Aben
abstract c. phạm trù trừu tợng
additive c. phạm trù cộng tính
cocomplete c. phạm trù đối đầy đủ
colocally c. phạm trù địa phơng
complete c. phạm trù đầy đủ
conormal c. phạm trù đối chuẩn tắc
dual c. phạm trù đối ngẫu
exact c. phạm trù khớp
marginal c.tk. tần suất không điều kiện (của một dấu hiệu nào đó)
normal c. phạm trù chuẩn tắc
opposite c. phạm trù đối
catenary dây xích, dây chuyền, đờng dây chuyền
hydrrostatic c. đờng dây xích thuỷ tĩnh
hyperbolic c. đờng dây xích hipebolic
parabolic c. đơng dây xích parabolic
spherical c. đờng dây xích cầu
two-based c. đơng dây xích hai đáy
catenoid mặt catinoit
cathode vl. catôt, âm cực
coated c. catôt phủ, âm cực phủ
hot c. âm cực nóng (trogn đèn)
causal (thuộc) nguyên nhân; nhân quả
causality vl. tính nhân quả
cause nguyên nhân, lý do vl. nhân quả
assibnable sc. tk. nguyên nhân không ngẫu nhiên
chance c. nguyên nhân ngẫu nhiên
causeless không có nguyên nhân
cavitation sự sinh lỗ hổng
cavity cái hốc, lỗ hổng
toroidal a. lỗ hổng hình xuyến
celestial (thuộc) vũ trụ, trời
cell tế bào; ô, ngăn (máy tính); khối
binary c. ô nhị phân
degenerate c. ngăn suy biến
storage c. ngăn nhớ, ngăn lu trữ
cellular (thuộc) tế bào
cellule mắt, ô, tế bào (nhỏ)
censor tk. làm thiếu; nhân viên kiểm duyệt
censorred tk. bị thiếu; đã kiểm duyệt
cent một trăm per c. phần trăm (%)
center (centre) trung tâm // đặt vào tâm
c. of a bundle tâm của một chùm
c. of buyoancy tâm nổi
c. of s cirele tâm vòng tròn
c. of compresssion tâm nén
c. of a conic tâm của một cônic
c. of curvature tâm cong
c. of figure tâm một hình
c. of flexure tâm uốn
c. of gravity trọng tâm
c. of a group tâm của một nhóm
c. of homology tâm thấu xạ
c. of inversion tâm nghịch đảo
c. of isologue tâm đối vọng
c. of mass tâm khối
c. of mean distance tâm khoảng cách trung bình
c. of moment tâm mômen
c. of oscillation tâm dao động
c. of a pencil tâm một bó
c. of percussion tâm kích động
c. of perspectivity tâm phối cảnh
c. of projection tâm chiếu
c. of a quadratic complex tâm một mớ bậc hai
c. of a quadric tâm một quadric
c. of a range tâm của một miền biến thiên
c. of similarity tâm đồng dạng
c. of sphere tâm hình cầu
c. of surface tâm của mặt
c. of suspension tâm treo
c. of twist tâm xoắn
aerodynamic c. tâm áp
computation c. trung tâm tính toán
elastic c. tâm dàn hồi
harmonic c. tâm điều hoà
instantaneous c. tâm tức thời
median c. tk tâm [trung vị; međian]
radical c. tâm đẳng phơng
ray c. tâm vị tự
shear c. tâm trợt, tâm cắt
centesimal bách phân
centile tk. bách phân vị
central (thuộc) trung tâm
centralizer đs. nhóm con trung tâm
centric(al) trung tâm chính
centred có tâm
centrifugarl ly tâm
centring đa tâm về // sự định tâm
centripetal hớng tâm
centrode đờng tâm quay tức thời
centroid trọng tâm (của một hình hay một vật); phỏng tâm
c. of a triangle trung tuyến của một tam giác
curvature c. trọng tâm cong (trọng tâm của đờng cong có mật độ khối tỷ lệ với độ cong)
cemtrum tâm
c. of a group tama của nhóm
centuple gấp phần trăm, nhân với một trăm
certain chắc chắn, đã biết for a c. chắc chắn; to a c. tất nhiên
chain dây xích, dây chuyền chuỗi
c. of syzygies đs. xích [hội xung, xiziji]
atternating c. dây xích đan, dây chuyền đan
finite c. xs. xích hữu hạn
Marcop xs. xích Maccốp
normal c. dây chuyền chuẩn tắc
reducible c. đs. dây chuyền khả quy
smallest c. top. dây chuyền nhỏ nhất
chance trờng hợp ngẫu nhiên, khả năng có thể; cơ hội
by c. ngẫu nhiên
c. of acceptance xác suất thu nhận
change sự thay đổi, sự biến đổi // thay đổi, biến đối
the signs changesthay đổi dấu
c. of base (basis) đổi cơ sở; đổi cơ số
secular c. sự thay đổi trờng kỳ
channel ống kênh
binary c. kênh nhị nguyên, kênh nhị phân
communication c. kênh thông tin
correction c. kênh hiệu đính, kênh sửa sai
frequency c. kênh tần số
noiseless c. ống không có nhiễu âm, kênh không ồn
open c. kênh nhớ
recording c. ống ghi giữ
signal c. ống tín hiệu
transmission c. kênh truyền tin
undellayed c. kênh không trễ
wrong c. xib. kênh sai
chapter chơng (sách) // chia thành chơng
character đs. đặc trng, đặc tính; đặc số; mt. dấu chữ
conjugate c. đs. đặc trng liên hợp
group c. đặc trng nhóm
irreducible c. tính chất không khả quy
non-principal c. tính không chính
perforator c. số và dấu hiệu trên phím máy đục lỗ
principal c. đặc trng chính
characteristic đặc tính, đặc trng; đặc tuyến
c. of a complex đặc tuyến của một mớ (đờng thẳng)
c. of correspondence đặc trng của một phép tơng ứng
c. of a developable đặc tuyến của một mặt trải đợc
c. of a family of surfaces đặc tuyến của một họ mặt
c. of a field đặc số của một trờng
c. of logarithm phần đặc tính của lôga
complementary c. đặc tính bù
control c. đặc trng điều chỉnh, đặc trng điều khiển
decibellog frequency c. đặc trng biên tần lôga
delay c. đặc trng trễ
drive c. đặc trng biến điệu
dynamic(al) c. đặc trng động
Euler c. đặc trng Ơle
exterrnal c. xib. đặc trng ngoài
feed back c. đặc trng liên hệ ngợc
hysteresis c. đặc trng hiện tợng trễ
idealized c. xib đặc trng đợc lý tởng hoá
impedance c. đặc trng tổng trở
lumped c. đặc trng chung
noise c. đặc trng tiếng ồn
no-load c. xib. đặc trng không tải
operating c. xib đặc trng sử dụng; tk. đờng đặc trng
overload c. đặc trng quá tải
performance c. đặc trng sử dụng
phase c. đặc trng pha
recovery c. đặc trng quá trình chuyển tiế, đờng hồi phục
resonance c. đờng cộng hởng
response c. xib. đặc trng tần số
rising c. xib đặc trng tăng (thêm)
saturation c. đặc trng bão hoà
selectivuty c. đặc trng tuyển lựa
square-law c. xib. đặc trng bình phơng
static(al) c. xib. đặc trng tĩnh
steady-state c. xib. đặc trng của chế độ ổn định
steep-sided c. đặc trng có nhát cắt dựng đứng
surge c. xib. đặc trng chuyển tiếp
target c. đặc trng mục đích
through c. đặc trng xuyên qua
total c. xib. đặc trng chung
transmission c. đặc trng truyền đạt
characteristically một cách đặc trng
charge sự nạp điện; giá cả; sự chi tiêu; trọng tài
maintainance c.s kt. chi phí sử dụng
chart biểu (đồ)
arithmetics c. biểu đồ những thay đổi số lợng
circular c. biểu đồ vuông
control c. phiếu kiểm tra
dot c. biểu đò điểm
double logarithmic c. bản đồ có tỷ lệ xích lôga ở hai trục
efficiency c. biểu đồ hiệu suất, hiệu suất biểu đồ
impedance c. đồ thị tổng trở
logarithmic c. tk. biểu đồ lôga
percentile c. tk. đờng phân phối
recorder c. bảng ghi, biểu đồ ghi
chase theo dõi
chasing sự theo dõi
diagram c. sự theo dõi trên biểu đồ
cheek kiểm tra c. on accuracy kiểm tra độ chính xác
cyele c. kiểm tra chu trình
digit c. kiểm tra chữ số
even-parity c. kiểm tra tính chẵn
odd-even c. mt. kiểm tra tính chẵn - lẻ
parity c. kiểm tra tính chẵn lẻ
checker thiết bị thử; ngời kiểm tra
cheeking sự kiểm tra
c. by resubstitution kiểm tra bằng cách thế (vào phơng trình lúc đầu)
chequers trch. trò chơi cờ (tây)
chess trch cờ
chief chính, cơ bản
choise sự chọn
choose lựa chọn
chord dây cung, dây trơng
c. of contact dãy tiếp xúc
bifocal c. of a quadric dây song tiêu của một quadric
focal c. dây tiêu
upplemental c.s dây cung bù
chromatic sắc sai
chromation tính sắc sai
cinq(ue) trch. quân bài năm
cipher số không; ký hiệu chữ số, mà // lập mã, tính bằng chữ số
cirele vòng tròn, đờng tròn, hình tròn c. at infinity vòng ở vô tận, imaginary c. at infinity vòng ảo ở vô tận
c. of convergence hình tròn hội tụ
c. of curvature đờng trong chính khúc
c. of declination vòng lệch
c. of influence vòng ảnh hởng
c. of inversion vòng tròn nghịch đảo
c. of permutation chu trình hoán vị
asymptotic c. đờng tròn tiẹm cận
circumscribed c. vòng tròn ngoại tiếp
coaxial c.s vòng tròn đồng trục
concentric c.s vòng tròn đồng tâm
critical c. vòng tròn tới hạn
director c. đờng tròn chi phơng
eccentric c.s of an ellipse vòng tâm sai của elip
escribed c. (of a triangle) vòng tròn bàng tiếp (của một tam giác)
externally tangent c.s các vòng tròn tiếp xúc ngoài
focal c. vòng tròn tiêu
generating c. đờng tròn sinh
great c. vòng tròn lớn (của hình cầu)
horizontal c. vòng chân trời
imaginary c. vòng ảo
impedance c. vòng tổng trở
inscribed c. (of a triangle) vòng tròn nội tiếp (một tam giác)
limit c. đờng giới hạn (trong hình học Lôbatrepxki)
nine-point c. vòng tròn chín điểm (của một tam giác)
non-degenerate c. vòng tròn không suy biến
null c. vòng điểm
oriented c. vòng tròn định hớng
orthogonal c.s vòng tròn trực giao
osculating c. vòng tròn mật tiếp
parallel c. hh. đờng tròn vĩ tuyến
proper c. vòng tròn [thông thờng, thật sự]
radical c. vòng tròn đẳng phơng
small c. vòng tròn bé (của hình cầu)
simple c. vòng tròn đơn
tangent c.s các vòng tròn tiếp xúc
transit c. tv. vòng kinh tuyến
vertical c. hh. vòng kinh tuyến
virtual c. chu trình ảo, vòng tròn ảo
circuit mt. mạch, chu tuyến, sơ đồ, chu trình
add c. mạch lấy tổng, mạch cộng
“and” c. mạch “và”
analogous c. mạch tơng tự
anticoincidence c. mạch rẽ
antihunt (ing) c. sơ đồ chống dao động, so đồ làm ổn định
arithmetical c. mạch số học
astable c. mạch tự dao động
averaging c. mạch lấy trung bình
basic c. mạch sơ sở
brocken c. mạch gãy
commutation c. mạch chuyển, mạch đổi
compound c.s mạch đa hợp
decoding c. sơ đồ giải mã
delay c. mạch làm trễ
differentiating c. chu tuyến lấy vi phân
diode logical c. sơ đồ lôgic điôt
discriminator c. sơ đồ máy phân biệt
display c. sơ đồ báo hiệu
divide-by-two c. sơ đồ chia đôi (1:2)
doubling c. mạch tăng đôi
drive c. sơ đồ đồng bộ hoá
dual c. sơ đồ đối ngẫu
efficient c. sơ đồ hiệu dụng
electric c. mạch điện
energizing c. mạch kích thích
equivalent c. mạch tơng đơng
error correction c. mạch sửa sai
error indicating c. mạch phát hiện sai, mạch chỉ độ sai
exciting c. mạch kích thích
feedback c. sơ đồ liên hệ
forward c. sơ đồ tác dụng thẳng
grid c.mạch lới
guard c. sơ đồ bảo vệ
halving c. sơ đồ chia đôi
high-frequency c. mạch cao tần
hold c. mạch cố định, mạch chặn
impulse c. mạch xung
incomplete c. mạch không đóng
inverter c. mạch nghịch đảo
linearity c. mạch tuyến tính hoá
logical c. mạch lôgic
low-order add c. mạch cộng hàng thấp
made c. mạch đóng
marking c. mạch đánh dấu
measuring c. mạch đo
memory c. mạch nhớ
metering c. mạch đo
mixing c. mạch hỗn hợp
modulator c. mạch điều phức
monitoring c. mạch ổn định đơn (có những trạng thái ổn định và tựa ổn định)
multiple c. mạch hội
multiple output c. mạch nhiều lối ra
multi-stage c. mạch nhiều bớc
network c. lới mạch phức tạp, mạch rẽ nhánh
“not” c. mạch “không”
open c. mạch mở
oscillating c. mạch dao động
output c. mạch ra
parasitic c. mạch nhiễu loạn
passive c. xib. mạch bị động
phantom c. mạch ma
power c.mạch lực
primary c. mạch sơ cấp
printed c. sơ đồ in
protection c. sơ đồ bảo vệ, mạch bảo vệ
pulse discrimination c. mạch phân biệt xung
pulse memory c. mạch nhớ xung
reducible c.s mạch khả quy
redundant c. mạch d, mạch kép
reset c. mạch phục hồi
rewriting c. mạch ghi lại
sampling c. sơ đồ tác dụng đứt đoạn
scaling c. mạch đếm gộp
secondary c. mạch thứ cấp
sequenti al c. sơ đồ trình tự các phép tính
shift c. sơ đồ trợt
smoothing c. mạch lọc trơn, mạch san bằng
squaring c. sơ đồ hình thành các xung vuông góc
stabilizing c. chu tuyến ổn định
stamped c. sơ đồ dập
subtraction c. mạch trừ
sweep c. khối quét, mạch quét
switching c. [sơ đồ ngắt, sơ đồ đảo] mạch
symbolic(al) c. mạch ký hiệu
symmetric(al) c. sơ đồ đối xứng
synchronizing c. mạch đồng bộ hoá
test c. mạch kiểm tra
times c. sơ đồ định thời gian
typical c. sơ đồ điển hình
circuital (thuộc) mạch, chu tuyến, sơ đồ
circulant (thuộc) đờng tròn, vòng tròn, vòng quanh
circulary tròn, có hình tròn
circulate tuần hoàn, đi vòng quanh chu trình
circulation gt. lu số, lu thông; sự tuần hoàn, sự lu truyền
goods c.kt. sự lu chuyển hàng hoá
circum chung quanh, vòng quanh
circumcentre tâm vòng tròn ngoại tiếp
circumcirele vòng tròn ngoại tiếp
circumference đờng tròn, chu vi vòng tròn
c. of a sphere đờng tròn lớn (của hình cầu)
circumflex dấu mũ
circumsphere mặt cầu ngoại tiếp
cissoid xixôit (đồ thị của y2(2x-x)=x3)
clamp móc sắt, bàn kẹp, cái kẹp, cái giữ
clamping sự giữ cố định
clan clan (nửa nhóm compac (và) liên thông Hauxdop)
class lớp
c. of a congruence lớp của một đoàn
c. of conjugate elements lớp các phần tử liên hợp
c. of a nilpotent group lớp của một nhóm luỹ linh
additive c.s lớp divizơ
canonical c. lớp chính tắc
complete c. tk. lớp đầy đủ
conjugate c.s đs. các lớp liên hợp
density c. lớp mật độ, lớp trù mật
differential c. lớp vi phân
divior c. lớp các số chia lớp divizơ
empty c. lớp trống
equivalence c.s các lớp tơng đơng
hereditary c. lớp di truyền
homology c. lớp đồng đều
lower c. lớp dới
negaitive sense c. lớp có hớng tâm
non-null c. lớp khác không
null c. lớp không
selected c. lớp truyền, lớp chọn lọc
split c. đs. lớp tách
unit c. lớp đơn vị
void c. lớp trống
classic cổ điển
classical (thuộc) cổ điển
classification tk. sự phân loại, sự phân lớp, sự phân hạng
attributive c. sự phân theo thuộc tính
automatic c. sự phân loại tự động
manifold c. sự phân theo nhiều dấu hiệu
marginal c. sự phân loại biên duyên
one-way c. sự phân loại theo một dấu hiệu
two-way c. sự phân loại theo hai dấu hiệu
classify phân loại, phân lớp, phân hạng
clear làm sạch, xoá bỏ (ở máy tính)
clearance sự làm sạch, sự xoá bỏ (ở máy tính)
cleavable tách đợc, chia ra đợc
cleave tác ra, chia ra
clock đồng hồ; sơ đồ đồng bộ hoá
master c. mt. sơ đồ đồng bộ hoá chính
clockwise theo chiều kim đồng hồ
closed đóng, kín
absolutely c. đóng tuyệt đối
algebraically c. đóng đại số
mutiplicatively c. đóng đối với phép nhân
closeness tính chính xác, sự gần
closure cái bao đóng
integral c. bao đóng nguyên
ordered c. bao đóng đợc sắp
clothe phủ, mặc
clothing sự phủ
c. of surface sự phủ bề mặt
clothoid clotoit, đờng xoắn ốc Coócnu
cluster tích luỹ; tập hợp thành nhóm, nhóm theo tổ // nhóm, chùm
star c. chùm sao
ultimate c. tk. chùm cuối cùng
clutch sự nắm; kỹ. răng vẩu
cnoidal(way) sóng knoit
coalition sự liên minh, sự hợp tác
coalitional liên minh, hợp tác
coarse thô
coarseness tính thô
c. of grouping tính thô khi nhóm
coat phủ, bọc // lớp ngoài
coated đợc phủ
coaxial đồng trục
coboundary đối biên, đối bờ
cocategory đối phạm trù
cochain top đôi xích
coconnected đối liên quan
cocycle đối chu trình
code mt; xib. mã, chữ số; tín hiệu // lập mã
address c. mã địa chỉ
amplitude c. mã biên độ
aythemtication c. mã đoán nhận
binary c. mã nhị phân
brevity c. mã ngắn gọn
comma-free c. mã không có dấu phẩy
error-correcting c. mã phát hiện sai
excess-six c. mã d sáu
five-unit c. mã năm hàng, mã năm giá trị
four-address c. mã bốn địa chỉ
frequency c. mã tần số
ideal c. mã lý tởng
identification c. mã đồng nhất hoá
instruction c. mã lệnh
letter c. mã bằng chữ
minimun redundance c. mã có độ dôi ít nhất
multiaddress c. mã nhiều địa chỉ
non-systematic c. mã không có hệ thống
number address c. mã có địa chỉ số
numerical c. mã bằng số
order c. mã lệnh
permutation c. mã hoán vị
position c. mã vị trí
pulse c. mã xung
reflected c. mã phản xạ
safety c. mã an toàn
self-correcting c. mã tự chữa, mã tự sửa
signal c. mã tín hiệu
single-address c. mã một địa chỉ
syllable c. mã có hệ thống
teleprinter c. mã têlêtip, mã điện báo tin
timing c. mã tạm thời
codeclination trđ. khoảng cách cực
coded mã hoá
coder thiết bị ghi mã; ngời đánh mã
coding sự lập mã, sự mã hoá
alphabietic c. sự lập mã theo vần chữ cái
automatic(al) c. sự mã hoá tự động
codify đánh mã
condimension top. số đối chiều, số đối thứ nguyên
coefficient hệ số tk. thống kê không thứ nguyên
c. of alienation tk. k = (r là hệ số tơng quan hỗn tạp)
c. of association hệ số liên đới
c. of compressibility hệ số nén
c. of determination tk. hệ số xác định (bình phơng của hệ số tơng quan hỗn tạp)
c. of diffusion hệ số khuyếch tán
c. of divergence hệ số phân kỳ
c. of efficiency hệ số tác dụng cóích, hệ số hiệu dụng, hiệu suất
c. of excess tk. hệ số nhọn
c. of lift hệ số nâng
c. of multiple correlation tk. hệ số tơng quan bội
c. of partial corretation t. hệ số tơng quan riêng
c. of recombination hệ số tái hợp
c. of regression tk. hệ số hồi quy
c. of restitution hệ số phục hồi
c. of rotation hh. hệ số quay
c. of varation tk. hệ số biến sai, hệ số biến động
absorption c. hệ số hút thu
autocorrelation c. hệ số tự tơng quan
binomial c. hệ số nhị thức
canonical correlation c. hệ số tơng quan chính tắc
confidence c. tk. hệ số tin cậy
damping c. hệ số tắt dần
differentival c. gt. hệ số vi phân
direction c. hệ số chỉ phơng
elastic c. hệ số đàn hồi
force hệ số lực
incidence c. top. hệ số giao hỗ
indeterminate c. hệ số vô định
inertia c. hệ số quán tính
intersection c. chỉ số tơng giao
kinematic c. of viscosity hệ số nhớt động học
leading c. of polynomial hệ số của số hạng cao nhất
literal c. hệ số chữ
local c.s hệ số địa phơng
mixed c. hệ số hỗn tạp
moment c. tk. mômen
non-diménional c. hệ số không thứ nguyên
partial differentical c. hệ số vi phân riêng
pressure c hệ số áp lực
propulsive hệ số đẩy
reflection c hệ số phản xạ
regression c. hệ số hồi quy
reliability c. tk. hệ số tin cậy
resistance c. hệ số cản
serial correlation c. tk. hệ số tơng quan [chuỗi, hàng loạt]
strain-optical c. hệ số biến dạng quang
stress-optical c. hệ số ứng suất quang
successive differential c. hệ số vi phân liên tiếp
torsion c top. hệ số xoắn
total diferential c. hệ số vi phân toàn phần
transmission c. hệ số truyền đạt
triple correlation c hệ số tơng quan bội ba
undetermined c hệ số bất định
vector correlation c. hệ số vectơ tơng quan (đối với hai đại lợng ngẫu nhiên nhièu chiều)
coerce kháng; ép buộc; cỡng bức
coercive vl. kháng từ; cỡng bức
coerciveness tính kháng từ
coexistence sự cùng tồn tại
cofactor phàn phụ đại số
normalized c. phần phụ đại số chuẩn hoá
cofibration top. sự đối phân thớ
cofibre đối phân thớ
cofinal top. cùng gốc, cùng đuôi
cofunction đối hàm
cogency sự hiển nhiên
cognet tk. hiển nhiên
cohnate log. giống nhau, tơng tự
cogradiency đs tính hiệp bộ
cograduation đs hiệp bộ
cogradiently về mặt hiệp bộ
cograduation tk. sự chia độ cùng nhau
cohere kết hợp, dính vào; ăn khớp với
coherent mạch lạc
cohesion vl. sự kết hợp, sự liên kết; lực cố kết
cohomology top. đối đồng điều
cubic c. đối đồng điều lập phơng
vector c đối đồng điều vectơ
cohomotopy đối đồng luân
coideal đối iđêan
coil mt. cuộn (dây)
induction c. cuộn cảm ứng
coimage đs đối ảnh
coin tiền bằng kim loại, đồng tiền
biased c. đồng tiền không đối xứng
coincide trùng nhau
coincidence sự trùng
coincident trùng nhau
coinitial top. cùng đầu
coition sự hợp
cokernel đs. đối hạch
colatitude tv. phần phụ vĩ độ
colimit đối giới hạn, giới hạn phải
collapse sự sụp đổ // co, rút
collapsible top. co đợc, rút đợc
collator mt. máy so (cho bìa có lỗ), thiết bị so sánh
collect thu thập, cóp nhặt
collection sự thu hút, sự tập hợp, tập hợp
Abelian c. [hệ, tập hợp] Aben
collective tập thể, tập hợp
collectively một cách tập thể
collide va chạm; đối lập
colligate tk. liên quan, liên hệ
colligation tk. mức độ liên hẹ giữa các dấu hiệu
collinear cộng tuyến
collinearity tính cộng tuyến
collineation phép cộng tuyến
opposite c. in space phép cộng tuyến phản hớng trong không gian
affine c. phép cộng tuyến afin
elliptic c. phép cộng tuyến eliptic
hyperbolic c. phép cộng tuyến hipebolic
non-singular c. phép cộng tuyến không kỳ dị
periodic c. phép cộng tuyến tuần hoàn
singular c. phép cộng tuyến kỳ dị
collision sự va chạm
double c. va chạm kép
collocate sắp xếp
collocation sự sắp xếp
cologarithm côlôga
color, colour màu, sự tô màu
colourable top. tô màu đợc
column cột
cheek c. cột kiểm tra
table c. cột của bảng
terminal c. cột cuối cùng
column-vecto vectơ cột
comaximal đs. đồng cực đại
combination sự tổ hợp, sự phối hợp
c. of observation tk. tổ hợp đo ngắn
c. of n things r at a time tk. tổ hợp chập r trong n phần tử
code c. mt. tổ hợp mã
control c. tổ hợp điều khiển
linear c. tổ hợp tuyến tính
switch c. tổ hợp ngắt
combinatorial (thuộc) tổ hợp
combinatorics toán học tổ hợp
combinatory tổ hợp
combine tổ hợp lại, kết hợp
combined đợc tổ hợp, hỗn hợp, hợp phần
combustion sự cháy, sự đốt cháy
comet tv. sao chổi
comitant hh. comitan
comma dấy phẩy
inverted c. dấu ngoặc kép (“ ”)
command xib. lệnh // lệnh, điều khiển
control c. lệnh điều khiển
stereotyped c. lệnh tiêu chuẩn
transfer c. lệnh truyền
unnumbered c. lệnh không đánh số
commensurability tính thông ớc
critical c. tính thông ớc tới hạn
commensurable thông ớc
commerce kt. thơng mại
commercial kt. (thuộc) thơng mại
commission kt. tiền hoa hồng
commodity kt. hàng hoá
common chung, thờng
communality tk. phơng sai tơng đối của các yếu tố đơn giản
communicate báo tin truyền tin
communication xib. thông tin, phơng tiện liên lạc, thông báo
digital c. thông tin bằng chữ số
oneway c. thông tin một chiều
radio c. thông tin vô tuyến
two-way c. thông tin hai chiều
voice c. thông tin bằng tiếng nói
wire c. thông tin đờng dây
wireless c. thông tin vô tuyến
commutability tính giao hoán , tính khả toán
commutant đs. hoán tập
mutual c.đs. hoán tập tơng hỗ
commutative giao hoán
commutation đs. sự giao hoán; mt. [sự đổi, sự chuyển] mạch
regular c. đs giao hoán đều
commutator đs. hoán tử , mt. cái chuyển bánh
extended c. hoán tử suy rộng
higher c. hoán tử cao cấp
commute giao hoán chuyển mạch
compact top. compac
absolutely c. compac tuyệt đối
countably c. compac đếm đợc
finitely c. hh. compac hữu hạn
linearly c. đs. compac tuyến tính
locally c. compac địa phơng
rim c. top. compac ngoại vi
sequentially c. compac dãy
compactification top. sự compac hoá, sự mở rộng compac
onepoint c. compac hoá bằng một điểm (theo Alexanđrop)
compactifi compac hoá
compactness top. tính compac
weak c. tính compac yếu
compactum top. compac (không gian Hauxđrop compac)
company kt. hãng, công ty
insurance c. công ty bảo hiểm
stock c. công ty cổ phần
comparability tính so sánh đợc
comparable so sánh đợc
purely c. đs hoàn toàn so sánh đợc
comparative so sánh
comparator bộ so sánh
amplitude c. bộ so sánh biên độ
data c. bộ so sánh dữ kiện
tape c. bộ so sánh trên băng
compare so sánh
comparer bộ so sánh
compararison sự so sánh
group c. so sánh nhóm
paired c. so sánh theo cặp
compass compa; địa bàn; vòng tròn, đờng tròn
azimuth c. địa bàn phơng vị
bearing c. độ từ thiên ; trd địa bàn phơng hớng
bow c. es (caliber c. es) compa đo, compa càng còng, compa vẽ đờng tròn nhỏ (5-8 mm)
celescial c. địa bàn thiên văn
compatibility tính tơng thích
compatible tơng thích
compensate bù, bồi thờng, bổ chính
compensation sự bù, sự bồi thờng, sự bổ chính
compete kt. chạy đua, cạnh tranh, thi đua
compiler biên soạn
complanar đồng phẳng
complanarity tính đồng phẳng
complanation phép cầu phơng (các mặt)
complement phần bù // bổ sung, dùng làm phần bù
c. with respect to 10 bù cho đủ 10
o. of an angle góc bù, phần bù của một góc
c. of an are cung bù, phần bù của một cung
c. ofan event phần bù của một biến cố; biến đối lập
c. of a set phần bù của một tập hợp
algebraic c. phần bù đại số
orthogonal c. phần bù trực giao
complementary bù
complemented đợc bù
complete đầy đủ // làm cho đầy đủ, bổ sung
c. of the square bổ sung cho thành hình vuông
conditionally c. đầy đủ có điều kiện
completed đợc bổ sung
completely một cách đầy đủ [đầy đủ, hoàn toàn]
completeness log. tính đầy đủ
c. of axiom system tính đầy đủ của một hệ tiên đề
c. of the system of real number tính đầy đủ của một hệ số thực
functional c. tính đầy đủ hàm
simple c. tính đầy đủ đơn giản
completion sự bổ sung, sự làm cho đầy đủ; sự mở rộng
c. of space sự bổ sung một không gian
analytic c. sự mở rộng giải tích
complex hh. mớ; đs; top. phức; phức hợp
c. in involution mớ đối hợp
c. of circles mớ vòng tròn
c. of curves mớ đờng cong
c. of spheres mớ các hình cầu
acyclic c. hh. mớ phi xiclic; đs. phức phi chu trình
algebraic c. phức đại số
augmented c. phức đã bổ sung
bitangent linear c. mớ tuyến tính lỡng tiếp
cell c. phức khối
chian c. phức xích
colsed c. phức đóng
covering c. phức phủ
derived c. phức dẫn suất
double c. phức kép
dual c. phức đối ngẫu
geometric c. phức hình học
harmonic c. mớ điều hoà
infinite c. mớ vô hạn; đs. phức vô hạn
isomorphic c.es phức đẳng cấu
linear c. mớ tuyến tính
linear line c. mớ đờng tuyến tính
locally finite c.es phức hãu hạn địa phơng
minimal c. phức cực tiểu
normalized standard c. phức tiêu chuẩn chuẩn hoá
n-tuple c. n- phức
open c. phức mở
ordered chain c. phức xích đợc sắp
osculating linear c. mớ tuyến tính mật tiếp
quadratic c. mớ bậc hai
quadraitic line c. mớ đờng bậc hai
reducel chain c. phức dây truyền rút gọn
simplicial c. phức đơn hình
singular c. phức kỳ dị
special linear c. mớ tuyến tính đặc biệt
standart c. phức tiêu chuẩn
star-finite c. phức hình sao hữu hạn
tangent c. mớ tiếp xúc
tetrahedral c. mớ tứ diện
topological c. phức tôpô
truncated c. phức bị cắt cụt
complexification đs. sự phức hoá
c. of Lie algebra phức hoá của đại số Li
complexity [độ, tính] phức tạp
computational c. độ phức tạp tính toán
compliance thuận, hoà hợp, sự dễ dãi
coustic c. âm thuận
conponemt thành phần bộ phận cấu thành
c. of force thành phần của lực
c. of the edentity thành phần của đơn vị
c. of momnet thành phần của mônen
c. of rotation thành phần của phép quay
c. of a space thành phần liên thông của một không gian
c. of variance tk. thành phần phơng sai
boundary c. thành phần biên
control c. thành phần (của hệ thống) điều khiển
covariant c. thành phần hiệp biến
data handling c. bộ xử lý dữ liệu
delay c. thành phần trễ
dỉection c. thành phần chỉ phơng
exetitive c. phần tử chấp hành
floating c. xib. mắt phiếm định
harmonic c. thành phần điều hoà
imaginary c. of complex function thành phần ảo của hàm phức
isolated c. thành phần cổ lập
logical c. mt. thành phần lôgic
logical “and” c. mt. thành phần lôgic “và”
logical “or” c. mt. thành phần lôgic [“hoặc”, “hay là”]
major c.s mt. các bộ phận cơ bản
miniature c.s. mt. các chi tiết rất bé
normal c. of force thành phần pháp tuyến của lực
primary c. thành phần nguyên sơ
principal c.stk. các thành phần chính
real c. thành phần thực
restoring c. bộ phục hồi
stable c. xib. mắt tĩnh, mắt ổn định
transition c. xs. thành phần bớc nhảy (trong phơng trình của quá trình)
unstable c. xib. mắt không ổn định
variance c.s thành phần phơng sai
componemtwise theo từng thành phần
composant bộ phận hợp thành, thành phần
composite hợp phần, đa hợp, phức hợp
composites hợp tử
c. of fields đs. hợp tử của trờng
composition sự hợp thành, sự hợp; tích; tổng
c. and division in a proportionbiến đổi tỷ lệ thức thành ;
c. in a proportion biến đổi tỷ lệ thức thành ;
c. by volume sự hợp (bằng) thể tích;
c. by weight sự hợp (bằng) trọng lợng
c. of insomorphism sự hợp thành các đẳng cấu
c. of mapping sự hợp thành các ánh xạ
c. of relation sự hợp thành các quan hệ
c. of tensors tích các tenxơ
c. of vectơ sự hợp vectơ
cycle c. đs. sự hợp vòng
program c. mt. lập chơng trình
ternarry c. đs. phép toán ba ngôi
compound phức, đa hợp
compress nén, ép chặt lại
compressed bị nén
compressibility tính nén đợc
compressible nén đợc
compression vl. sự nén; top. sự co
adiabatic c. sự nén đoạn nhiệt
one-dimensional c. sự nén một chiều, biến dạng một chiều
comptometer máy kế toán
computable tính đợc
computation sự tính toán, tính
analogue c. sự tính toán trên các máy tơng tự, sự mô hình hoá
area c. tính diện tích
digital c. tính bằng chữ số
hand c. tính tay
industrial c.s tính toán công nghiệp
step-by-step c. tính từng bớc
computational (thuộc) tính toán
compute tính toán
computed đợc tính
computer máy tính, ngời tính
airborne c. máy tính trên máy bay
all transistore c. máy tính toàn bán dẫn
analogue c. máy tính tơng tự
ballistc c. máy tính đờng đạn
binary automatuic c. máy tính tự động nhị phân
Boolean c. máy tính Bun
business c. máy tính kinh doanh
continuosly c. máy tính hoạt động lên tục
cut-off c. máy tính hãm thời điểm
cryotron c. máy tính crriôtron
deviation c. máy tính độ lệch
dialing set c. máy tính có bộ đĩa
digital c. máy tính chữ số
drift c. máy tính chuyển rời
drum c. máy tính có trống từ (tính)
electronic analogue c. máy tính điện tử tơng tự
file c. máy thông tin thống kê
fire control c. máy tính điều khiển pháp
fixed-point c. máy tính có dấu phẩy cố định
flight path c. máy tính hàng không
floating-point c. máy tính có dấy phẩy di động
general-purpose c. máy tính vạn năng
high-speed c. máy tính nhanh
large-scale c. máy tính lớn
logical c. máy tính lôgic
machinability c. máy tính xác định công suất (máy cái)
mechnical c. máy tính cơ khí
polynomial c. máy tính đa thức
program-controlled c. máy tính điều khiển theo chơng trình
punch-card c. máy tính dùng bìa đục lỗ
relay c. máy tính có rơle
scientific c. máy tính khoa học
self-programming c. máy tính tự lập chơng trình
sequence-controlled c. máy tính có chơng trình điều khiển
small c. máy tính con
special purpose c. máy tính chuyên dụng
square-root c. máy tính căn bậc hai
statistic(al) c. máy tính thống kê
steering c. máy tính lái
switching c. máy tính đảo mạch
transistor c. máy tính bán dẫn
universal digital c. máy tính chữ số vạn năng
weather c. máy dự báo thời tiết
computing sự tính toán
correction c. tính các lợng sửa
computor máy tính
computron computron (một đèn trong máy tính)
concatenation [sự, phép] ghép
concave lõm
c. down-warrd lõm xuống
c. to ward lõm về phải
c. up-ward lõm lên
concavo-concave vl. hai mặt lõm
concavo-convex vl. tập trung; cô đặc
concentration sự tập trung, sự cô đặc
stress c. sự tập trung ứng lực
concentre có cùng tâm hớng (về) tâm
concentric đồng tâm
concentricity tính đồng tâm, sự cùng tâm
concept khái niệm, quan niệm
absolute c. khái niệm tuyệt đối
conception khái niệm, quan niệm
conceptional (thuộc) khái niệm, hình dung đợc, có trong ý nghĩ
concern liên quan, quan hệ
conceptual log. có khải niệm
conchoid controit (đồ thị của (x-a)2(x2+y2) = b2x2)
concirlular hh. đồng viên
conclude log. kết luận, kết thúc
conclusion log. kết luận, sự kết thúc
c. of a theorem hệ quả của một định lý
concomitance sự kèm theo, sự đồng hành, sự trùng nhau
concomitant kèm theo, đồng hành, trùng nhau
concordance sự phù hợp
concordant phù hợp
concordantly một cách phù hợp
concrete bê tông // cụ thể in the c. một cách sự thể
concurrent sự đồng quy
condensation sự ngng, sự cô đọng
c. of singularities sự ngng tụ các điểm kỳ dị
condense làm ngng, làm cô đọng
condenser cái tụ (điện); bìng ngng (hơi); máy ớp lạnh
condition điều kiện, tình hình, địa vị
c. of equivalence điều kiện tơng đơng
c. of integrability điều kiện khả tích
adjunction c. điều kiện phù hợp
ambient e.s điều kiện xung quanh
annihilator điều kiện làm không
ascending c. điều kiện dây chuyền tăng
auxiliarry c. điều kiện phụ
boundary c. điều kiện biên, biên kiện
chain c. điều kiện dây chuyền
competibility c. điều kiện tơng thích
corner c. gt điều kiện tại điểm góc
countable chain c. điều kiện dây chuyền đếm đợc
deformation c. điều kiện biến dạng
desscending chain c. điều kiệndây chuyền giảm
discontinuity c.s điều kiện gián đoạn
end c.s điều kiệnở điểm cuối
equilirium c. điều kiện cân bằng
external c. điều kiện ngoài
homogeneous boundary c điều kiện biên thuần nhất
initial c.s điều kiện ban đầu
instep c.s xib. điều kiện trùng pha
integrability c. điều kiện khả tích
limiting c. điều kiện giới hạn
load c.s mt. điều kiện tải
maximal c. điều kiện cực đại
mechanical shock c. điều kiện có kích
minimal c. (minimum c.) điều kiện cực tiểu
necessary c điều kiện [cần, ắt có]
necessary and sufficient c. điều kiện [ắt có và đủ, càn và đủ]
non-homogeneousboundarry c. điều kiện biên không thuần nhất
non-tangency c. điều kiện không tiếp xúc
normality c. điều kiện chuẩn tắc
normalizing c điều kiện chuẩn hoá
no-slip c điều kiện dính
onepoint boundary c. điều kiện biên một điểm
operating c.s điều kiệnlàm việc
order c.s gt. cấp tăng
permanence c. điều kiện thờng trực
pulse c. chế độ xung
regularity c. top điều kiện chính quy
servicwe c.s mt. điều kiện sử dụng
shock c. điều kiện kích động
side c. gt. điều kiện bổ sung
stability c điều kiện ổn định
start-oscillation c. xib. điều kiện sinh dao động
starting c.s mt. điều kiện ban đầu
steady-state c.s chế độ [dừng, ổn định]
sufficient c. điều kiện đủ
surface c. điều kiện mặt
conditional có điều kiện
conditionally một cách có điều kiện
conduct dẫn, mang, dùng làm vật dẫn; điều khiển, chỉ đạo
conductivity độ dẫn
conductance vl. tính dẫn điện
conduction sự truyền, sự dẫn
c. of heat vt. độ dẫn nhiệt
conductor vl. vật dẫn; đs. cái dẫn, iđêan dẫn
lightning c. thu lôi
cone hình nón, mặt nón
c. of class nhình nón lớp n
c. of constant phase nón pha không đổi
c. of friction nón ma xát
c. of order nnón bậc n
c. of revolution nón tròn xoay
algebraic c. mặt nón đại số
blunted c. hình nón cụt
circular c. hình nón tròn
circumscribed c. mặt nón ngoại tiếp
confocal c.s nón đồng tiêu
dỉector c. mặt nón chỉ phơng
elemntary c. nón sơ cấp
equilateral c. mặt nón đều
imaginary c. mặt nón ảo
inscribed c. mặt nón nội tiếp
isotrophic c. mặt nón đẳng phơng
mapping c. mặt nón ánh xạ
null c. nón không, nón đẳng phơng
oblique c. hình nón xiên
orthogonal c. nón trực giao
projecting c. nón chiếu ảnh
quadric c. mặt nón bậc hai
reciprocal c. mặt nón đối cực
reduced c. nón rút gọn
right circular c. nón tròn phẳng
spherical c. quạt cầu
truncated c. hình nón cụt
cone-shaped có hình nón
conet top. đối lới
confide tin cậy
confidence sự tin cậy, lòng tin tởng
configuration hh. cấu hình; log. hình trạng
c. of a samplecấu hình của mẫu
c. of a Turing hình trạng của máy
algebraic c. cấu hình đại số
core c. cấu hình của lõi từ
harmonic c. cấu hình điều hoà
planne c. cấu hình phẳng
space c. cấu hình không gian
configurrational (thuộc) cấu hình
confluence sự hợp lu (của các điểm kỳ dị); tk. tính hợp lu
confluent hợp lu; suy biến
confocal đồng tiêu
conform thích hợp, phù hợp, tơng ứng; đồng dạng
conforrmable tơng ứng đợc
conformal bảo giác
conformally một cách bảo giác
conformity tk. tính bảo giác; sự phù hợp, sự tơng quan
confound tk. trùng hợp (các yếu tố, các giả thiết)
confounded tk. đã trùng hợp
confounding tk sự trùng hợp
balanced c. sự trùng hợp cân bằng
partial c. sự trùng hợp bộ phận
congest tk. chất quá tải
congestion sự quá tải
congregation top. sự tập hợp, sự thu thập
congruance đs. đồng d, tơng đẳng; hh. doàn; sự so sánh, đồng d thức
c. of circles đoàn vòng tròn
c. of curves đoàn đờng cong
c. of first degree đồng d thứ bậc nhất
c. of lines đoàn đờng thẳng
c. of matrices đs. sự tơng đẳng của các ma trận
c. of spheres đoàn mặt cần
algebraic c. đoàn đại số
canonical c. đoàn chỉnh tắc
confocal c.s đoàn đồng tiêu
elliptic c. đoàn eliptic
hyperbolic c. đoàn hipebolic
isotropic c. đoàn đẳng hớng
linear c. đoàn tuyến tính
linear line c. đoàn đờng thẳng
normal c. đoàn pháp tuyến
quadraitic c. đoàn bậc hai
rectilinear c. đoàn đờng thẳng
sextic c. đồng d thức bậc sáu
special c. đoàn đặc biệt
tetrahedral c. đoàn tứ diện
congruent đồng d
congruous đồng d
conic cônic, đờng bậc hai
absolute c. cônic tuyệt đối
affine c. cônic afin
bitangent c.s cônic song tuyến
central c. cônic có tâm
concentric c.s cônic đồng tâm
confocal c.s cônic đồng tiêu
conjugate c.s cônic liên hợp
degenerate c. cônic suy biến
focal c. (of a quadric) cônic tiêu
homothetic c.s cônic vị tự
line c cônic tuyến
nine-line c. cônic chín đờng
non-singular c. không kỳ dị
osculating c. cônic mật tiếp
point c. cônic điểm
proper c. cônic thật sự
self-conjugate c. cônic tự liên hợp
singhlar c. cônic kỳ dị
similar c.s cônic đồng dạng
conical (thuộc) cônic
conicograp compa cônic
conicoid cônicoit (mặt bậc hai không suy biến)
conjecture sự giả định, sự phỏng đoán
conjugecy tính liên hợp
conjugate liên hợp
c. of a function liên hợp của một hàm
harmonic c. liên hợp điều hoà
conjunction sự liên hợp; log. phép hội, hội
conjunctive hội
connect nối lại, làm cho liên thông
connectted liên thông
arcwise c. liên thông đờng
cyclic lly c. liên thông xilic
finitely c. liên thông hữu hạn
irreducibly c. liên thông không khả quy
locally c. liên thông địa phơng
locally simple c. đơn liên địa phơng
simple c. đơn liên
strongly c. liên thông mạch
connection sự nối, sự liên hệ; sơ đồ; tính liên thông
affine c. liên thông afin
bridge c. nối bắc cầu
delta c. kỹ. đấu kiểu tam giác
nonlinear c. hh. liên thông không tuyến tính
non-symmetric(al) c. liên thông không đối xứng
parallel c. kỹ. [ghép, mắc] song song
projective c. hh. liên thông xạ ảnh
semi-metric c. liên thông nửa mêtric
semi-symmetric c. liên thông nửa đối xứng
series c. kỹ. [ghép, mắc] nối tiếp
symmetric(al) c. liên thông đối xứng
tendem c. kỹ. nối dọc
connective cái nối, bộ phận nối
connectivity tính liên thông
transposse c. liên thông chuyển vị
connexion sự nối, sự liên hệ; sơ đồ; tính liên thông
conformal c. liên thôngbảo giác
conoid hình nêm conoit
right c. conoit thẳng
consecutive liên tiếp
consequence log. hệ quả, hậu quả
consequent hậu thức
conservation vl. bảo toàn
c. of energy bảo toàn
c. of momentum bảo toàn động lợng
conservative bảo toàn
consider xét, chú ý đến cho rằng
consideration sự xét đến, sự chú ý in c. of chú ý đến
consign kt. gửi đi (hàng hoá)
consignment hàng hoá
consignor ngời gửi hàng
consist (of) gồm, bao gồm
consistence tính nhất quán, tính phi mâu thuẫn
consistency tính nhất quán, tính phi mâu thuẫn;tk. tính vững
c. of an estimator tính vững của một ớc lợng
c. of axioms tính phi mâu thuẫn của các tiên đề
c. of systems of equations tính phi mâu thuẫn của hệ các phơng trình
simple c. tính phi mâu thuẫn đơn giản
consistnet tính nhất quán, phi mâu thuẫn; vững
console kỹ. dẫm chìa. bàn điều khiển
constancy tính không đổi
c. of curvature hh. tính không đổi của độ cong
constant bằng số, hằng lợng, số không đổi
c. of integration hằng số tích phân
c. of proportionality hệ số tỷ lệ
absolute c. hằng số tuyệt đối
arbitrary c. hằng số tuỳ ý
beam c. hằng số dầm
characteristic c. hằng số đặc trng
coupling c. hằng số ngẫu hợp
damping c. hằng số làm tắt dần
dielectric c vl. hằng số điện môi
elastic c hằng số đàn hồi
gravitation c. hằng số hấp dẫn
logical c. log. hằng lợng lôgic
multiplication c.s of an algebra hằng số lợng nhận của một đại số
nummerical hằng số
oscillation c hằng số dao động
plase c. hằng số pha
separation c hằng số tách
structural c. hằng số kết cấu
time c hằng số thời gian
transferr c. hằng số di chuyển
constellation tv. chòm sao
zodiacal c. chòm sao hoàng đới
constituent cấu thành
c. of unity cấu thành của đơn vị
c. of zero cấu thành không
constrain ràng buộc, kiềm chế
constraint sự ràng buộc, sự hạn chế
artificial c. liên hệ giả tạo, ràng buộc giả tạo
dual c.s ràng buộc đối ngẫu
feasible c.s trch. ràng buộc chấp nhận đợc
geometric c. ràng buộc hình học
ideal c. ràng buộc lý tởng
nonintegrable c. ràng buộc không khả tích
rheonomous c. cơ. liên kết không ngừng
row c. ràng buộc về hàng
scleronomous c. cơ. liên kết dừng
construct xây dựng, dựng
construction log. sự xây dựng; hh. phép dựng hình
c. of function sự xây dựng một hàm
approxximate c. phép dựng xấp xỉ
geometric c. phép dựng hình
constructive log. xây dựng
constructivity tính kiến thiết
consume tiêu dùng
consumer ngời tiêu dùng
consumption sự tiêu dùng
contact sự tiếp xúc; sự mật tiếp; công tắc // tiếp xúc
c. of higher order sự tiếp xúc bậc cao
adjustable c. sự tiếp xúc điều chỉnh đợc
break c. mt. công tắc hãm
double c. hh. tiếp xúc kép
high c. tiếp xúc bậc cao
make c. mt. công tắc đóng
normally closed c. mt. công tắc đóng thờng
normally open c. mt. công tắc mở thờng
poor c. mt. công tắc xấu
retaining c. mt. công tắc giữa
shut-off c.mt. công tắc hãm
total c. tiếp xúc toàn phần
transfer c. mt. công tắc đổi mạch
contain chứa, bao hàm; sh. chia hết 10 contain 5. 10 chia hết cho 5
contensive log. súc tích
content dung, dung lợng
c. of a point set dung lợng của một tập hợp điểm
frequency c. phổ tần xuất
information c. lợng thông tin
contiguity top. sự mật tiếp, liên tiếp, tiếp cận
contiguous sự mật tiếp, tiếp liên, tiếp cận
contigence tiếp liên, tiếp cận
mean square c. tk. tiếp liên bình phơng trung bình
contigency tk. sự ngẫu nhiên, sự tiếp liên
contigent tiếp liên
c. of a set tiếp liên của một tập hợp
continual contunuan
continuation sự mở rộng, sự tiếp tục
analytic c. [sự mở rộng, thác triển] giải tích
continuity tính liên tục
absolute tính liên tục tuyệt đối
approximate c. tính liên tục xấp xỉ
left hand c. tính liên tục bên trái
stochastic c. ngẫu nhiên
uniforme c. tính liên tục đều
continuos liên tục, kéo dài
c. on the left (right) liên tục bên trái, phải
absolutaly c. liên tục tuyệt đối
equally c. liên tục đồng bậc
piecewise c. liên tục từng mảnh
sectionally c. liên tục từng mảnh
totally c. liên tục tuyệt đối
continuously một cách liên tục
deformation-free c. continum không biến dạng
indecomposablr c. continum không phân tích đợc
irreducible c. continum không khả quy
linear c. continum tuyến tính
locally connected c. continum liên thông địa phơng
rigid c. continum cứng
snake-like c. continum hình cây
tree-like c. continum ba cực
webless c. continum không thành mạng
contour chu tuyến // vẽ chu tuyến, vữ trong ba mặt nằm ngang
contract co, rút ngắn, co rút // kt. hợp đồng
contracted bị rút ngắn, bị co rút
contractible top. co rút đợc
contractive co, rút, rút ngắn
contraction [phép, sự] co rút, sự rút ngắn
c. of indices sự co rút chỉ số
tensor c. phép co tenxơ
contracdict phủ định, từ chối; mâu thuẫn
contradictory log. sự phủ định, sự mâu thuẫn
contradiction log. sự phủ định, sự mâu thuẫn
contradictory log. mâu thuẫn
contragradient tính phản bộ
contraposition log. lập trờng mâu thuẫn
contrary log. trái lại, ngợc lại on the c. ngợc lại
contrast sự tơng phản // đối lập, đối chiếu
contravaid log. vô hiệu, phản hữu hiệu
contravariant phản biến
contribute đóng góp, cộng tác
contribution sự đóng góp; kt. thuế
contributory góp lại
control điều khiển, điều chỉnh, kiểm tra
anticipatory c. điều chỉnh trớc, kiểm tra ngăn ngừa
automatic(al) c. kiểm tra tự động, điều khiển tự động
automatic flow c. điều chỉnh lu lợng tự động
automatic remote c. điều khiển tự động từ xa
closed-cycle c. điều chỉnh theo chu trình đóng
dash c. điều khiển bằng nút bấm
derivative c. điều chỉnh theo đạo hàm
differential c. điều khiển vi phân
direct c. điều chỉnh trực tiếp
discontinuous c. điều khiển gián đoạn
distance c. điều khiển từ xa
dual c. điều khiển kép
emergency c. điều khiển dự trữ
feed c. điều khiển cấp liệu
feed-back c. [điều khiển, điều chỉnh] có liên hệ ngợc
fine c. điều khiển chính xác
floating c. điều chỉnh phiếm định
frequency c. ổn định hoá tần số
gain c điều chỉnh độc lập
independent c. điều chỉnh độc lập
indirect c. điều chỉnh gián tiếp
industrial c. điều chỉnh công nghiệp
integral c. điều khiển tích phân
inventory c. quản lý chi tiêu, quản lý các quỹ luân chuyển
load c. điều chỉnh theo tải trọng
manual c. điều khiển bằng tay
master c. điều khiển chính
mechaincal c. điều khiển cơ giới
multicircuit c. sơ đồ điều khiển chu tuyến
multiple c. điều khiển phức tạp, điều khiển bội
multivariable c. điều khiển nhiều biến
non interacting c. điều chỉnh ôtônôm
numerical c. điều chỉnh số trị
open-loop c. điều chỉnh theo chu trình hở
optimization c. điều khiển tối u
peak-hold optimizing c. hệ thống điều chỉnh tối u theo vị trí
pneumatic c. điều khiển khí lực
process c. kiểm tra công nghiệp điều khiển quá trình công nghiệp
product c. kiểm tra sản phẩm
programme c. điều khiển có chơng trình
proportional c. điều chỉnh tỷ lệ
pulse c. điều khiển xung
push-button c. điều khiển bằng nút bấm
quality c. tk. kiểm tra phẩm chất
rate c. điều chỉnh theo vận tốc
ratio c. điều chỉnh các liên hệ
reaction c. điều chỉnh liên hệ ngợc
remote c. điều khiển từ xa
retarded c. điều chỉnh chậm
self-acting c. điều chỉnh trực tiếp
sensitivity c. điều khiển độ nhạy
servo c. điều khiển secvô
sight c. kiểm tra bằng mắt
slide c. điều khiển nhịp nhàng, điều khiển dần dần
split-cycle c. điều khiển nhanh
satble c. điều chỉnh ổn định
statistical c. tk kiểm tra thống kê
step-by-step c. điều chỉnh từng bớc
supervisory c. điều khiển từ xa
terminal c. điều chỉnh cuối cùng
time c. kiểm tra thời gian
time schedule c. [điều khiển, điều chỉnh] theo chơng trình
time variable c. điều chỉnh theo thời gian, điều chỉnh có chơng trình
two-position c. điều khiển hai vị trí
undamped c. điều chỉnh không ổn định, điều chỉnh tản mạn
controllability sự điều chỉnh đợc, sự điều khiển đợc, sự kiểm tra đợc
controllable điều khiển đợc, điều chỉnh đợc
controlled đợc điều chỉnh, đợc kiểm tra
controller bộ điều khiển; ngời điều chỉnh; ngời kiểm tra
counter c. bộ đếm
programme c. bộ điều chỉnh bằnh chơng trình
convection sự đối lu
c. of energy sự đối lu năng lợng
c. of heat sự đối lu nhiệt
forced c. sự đối lu cỡng bức
free c. sự đối lu tự do
convention quy ớc, hiệp ớc
conventional có quy ớc
converge hội tụ, đồng quy
c. in the mean hội tụ trung bình
c. to a limat hội tụ tới một giới hạn
convergence [sự, tính] hội tụ
c. almost everywhere hội tụ hầu khắp nơi
c. in mean hội tụ trung bình
c. in measurre hội tụ theo độ đo
c. in probability hội tụ theo xác suất
c. of a continued fraction sự hội tụ của liên phân số
absolute c. tính hội tụ tuyệt đối
accidental c. [sự; tính] hội tụ ngẫu nhiên
almost uniform c. sự hội tụ gần đều
approximate c. sự hội tụ xấp xỉ
asymptotic c. tính hội tụ tiệm cận
continuos c. sự hội tụ liên tục
dominated c. gt. tính hội tụ bị trội
mear c. sự hội tụ trung bình
non-uniform c. gt. tính hội tụ không đều
probability c. sự hội tụ theo xác suất
quasi-uniorm c. tính hội tụ tựa đều
rapid c. sự hội tụ nhanh
regular c. sự hội tụ chính quy
relative uniorm c. sự hội tụ đều tơng đối
stochastic c. xs. sự hội tụ theo xác suất; sự hội tụ ngẫu nhiên
strong c. sự hội tụ mạnh
substantial c. sự hội tụ thực chất
unconditional c sự hội tụ không điều kiện
unioform c. of a series gt. sự hội tụ đều của một chuỗi
weak c. sự hội tụ yếu
convergent hội tụ
conditionally c. hội tụ có điều kiện
everywhere c. hội tụ khắp nơi
restrictedly c. hội tụ bị chặn
unconditionally c. hội tụ không điều kiện
uniformly c. gt. hội tụ đều
converse đảo // định lý đảo; điều khẳng định ngợc lại
conversely một cách ngợc lại, đảo lại
conversion sự biến đổi; sự chuyển; phép chuyển hoá
code c. sự biển đổi mã
data c. sự biển đổi các số liệu
digital c. sự biển đổi chữ số
convert làm nghịch đảo, biến đổi
converter mt. máy biển, máy đổi (điện)
analog-to-digital c. máy biến tơng tự số
angle-to-digit c. máy đổi vị trí góc thành dạng chữ số
binary-to-decimal c. máy biến nhị phân, thập phân (các số nhị phân thành các số thập phân).
code c. máy đổi mã
data c. máy biến đổi các số liệu
film c. máy biến có phin
number c. máy đổi số (của một hệ thống đếm thành một hệ thống khác)
pulse c. máy biến xung
radix c. máy đổi hệ thống đếm
rotating c. máy đổi điện quay
serial-to-parallel c. mt. máy biến nối tiếp - song song
convex lồi || vỏ lồi c. toward... lồi về ...
completely c. gt. lồi tuyệt đối
relatively c. hh. lồi tơng đối
strictly c. gt. lồi ngặt
convexity tính lồi; bề lồi
modified c. gt. bề lồi đã đổi dạng
stric c. gt. tính lồi ngặt
convexo-concave lồi lõm
concexo-convex vt. hai mặt lồi
convexo-plane lồi - phẳng
convolute mặt cuốn || chập cuốn
convolution phép nhân chập, tích chập; vòng cuộn
c. of two function tích chập của hai hàm số
c. of two power series tích chập của hai chuỗi luỹ thừa
bilateral c. tích chập
cooperation sự hợp tác
cooperative hợp tác
coordinate toạ độ
absolute c. toạ độ tuyệt đối
allowable c.s toạ độ thừa nhận
areal c.s toạ độ diện tích
axial c.s toạ độ trục
barycemtric c.s toạ độ trọng tâm
biaxial c.s. toạ độ song trục
bipolar c.s toạ độ lỡng cực
Cartesian c.s toạ độ Đề các
circle c.s toạ độ vòng
circular cylindrical c.s toạ độ trụ tròn
confocal c.s. toạ độ đồng tiêu, toạ độ elipxoit
current c.s toạ độ hiện tại
curvilinear c.s toạ độ cong
cyclic c.s toạ độ xiclic
cylindrical c.s toạ độ trụ
elliptic c.s toạ độ eliptric
elliptic cylindrical toạ độ trụ eliptric
ellipsoidal c. toạ độ elipxoiđan
focal c.s toạ độ tiêu
generalized c.s toạ độ suy rộng
geodesic c.s toạ độ trắc địa
geodesic polar c.s toạ độ cực trắc địa
geographic(al) c.s toạ độ địa lý
heliocentric c.s toạ độ nhật tâm
homogeneous c.s toạ độ thuần nhất
ignorable c.s toạ độ xiclic
inertial c.s toạ độ quán tính
intrinsic c.s toạ độ nội tại
isotropic c.s toạ độ đẳng hớng
line c.s toạ độ tuyến
local c.s toạ độ địa phơng
non-homogeneous c.s toạ độ không thuần nhất
normal c.s toạ độ pháp tuyến
normal trilinear c.s toạ độ pháp tam tuyến
oblate spheroidal c.s toạ độ phỏng cầu dẹt
orthogonal c.s toạ độ trực giao
orthogonal curvilinear c.s toạ độ cong trực giao
osculating c.s toạ độ mật thiết
parabolic cylinder c.s toạ độ trụ parabolic
paraboloidal c.s toạ độ paraboloiđan
parallel c.s toạ độ song song
pentaspherical c.s toạ độ ngũ cầu
plane c.s toạ độ phẳng
point c.s toạ độ điểm
projective c.s toạ độ xạ ảnh
prolate spheroidal c.s toạ độ phỏng cầu thuôn
ray c.s toạ độ tia
rectangular c.s toạ độ vuông góc
rectilinear c.s toạ độ thẳng
relative c.s toạ độ tơng đối
semi-orthogonal c.s toạ độ nửa trục giao
spherical c.s toạ độ cầu
spherical polar c.s toạ độ (cực) cầu
spheroidal c.s toạ độ phỏng cầu
tangential c.s toạ độ tiếp tuyến
tetrahedral c.s toạ độ tứ diện
time c. toạ độ thời gian
toroidal c.s toạ độ phỏng tuyến
trilinear c.s toạ độ tam giác
trilinear line c.s toạ độ tam giác tuyến
trilinear point c.s toạ độ tam giác điểm
coordinatograp tk. dụng cụ chỏ toạ độ (của các điểm ngẫu nhiên trên mặt phẳng)
Copernican (thuộc) hệ Copecnic
coplanar đồng phẳng
coplanarity tính đồng phẳng
coprime nguyên tố cùng nhau
copunctal có một điểm chung
copy bản sao chép tay, tài liệu chép tay; sự bắt chớc
cord sợi dây
extension c. mt. dây kéo dài
flexible c. mt. dây uốn đợc; cơ. dây mền
patch c. dây nối (các bộ phận)
three-way c. mt. dây chập ba
core lõi; thực chất, bản chất
c. of sequence gt. lõi của một dãy
ferrite c. mt. lõi ferit
head c. mt. lõi của đầu cái đề ghi
ring-shaped c. mt. lõi vành, lõi khuyên
saturable c. mt. cuộn bão hoà
toroidal c. lõi phỏng tuyến
coresidual đồng d
corner góc đỉnh (tam giác, đa giác); điểm góc (của một đờng )
cornoid đờng sừng
corollarry hệ quả, hệ luận
corporation kt. nghiệp đoàn, hiệp hội; công ty (cổ phần)
stock c. công ty cổ phẩn
corpuscle vl. hạt
corpuscular (thuộc) hạt
corect sửa, sửa chữa, hiệu đính || đúng đắn c. to the nearest tenth đúng đến một phần mời
corrected đã sửa (chữa), đã hiệu đính
correction sự sửa chữa, sự hiệu đính
c. for continue sửa cho liên tục; c. for lag sửa trễ
double-error c. sửa cho trùng nhau
end c. hiệu chính các giá trị biên
frequency c. hiệu đính tần số
index c. hiệu đính có dụng cụ, sửa có dụng cụ
corrective sửa (sai), hiệu đính
corrector dụng cụ sửa, phơng tiện sửa, công thức sửa
correlate tơgn quan
correlated tơng quan
correlation đs, tk. sự tơng quan; hh. phép đối xạ
c. in space phép đối xạ trong không gian
c. of indices tơng quan của các chỉ số
antithetic(al) c. tơng quan âm
biserial c. tơng quan hai chuỗi
canonical c. tơng quan chính tắc
circular c. tơng quan vòng
direct c. tơng quan dơng
grade c. tơng quan hạng
illusory c. tơng quan ảo tởng
intraclass c. tơng quan trong lớp
inverse c. tơng quan âm
involitory c. hh. phép đối xạ đối hợp
lag c. tơng quan trễ
linear c. tơng quan tuyến tính
multiple curvilinear c. tơng quan bội phi tuyến tính
multiple noraml c. tơng quan bội chuẩn tắc
nonlinear c. tơng quan không tuyến tính
nonsense c. tơng quan [không thật, giả tạo]
non-singular c. hh. phép đối xạ không kỳ dị
partical c. tơng quan riêng
perfect c. tơng quan hoàn toàn
product moment c. tơng quan mômen tích
rank c. tơng quan hạng
singular c. hh. phép đối xạ kỳ dị
spurious c. tơng quan [không thật, giả tạo]
total c. tơng quan toàn phần
true c. tơng quan thật
vector c. tơng quan vectơ
correlatograph máy vẽ tơng quan
correlator máy tơng quan
analogue c. máy tơng quan tơng tự
high-speed c. máy tơng quan nhanh
speech-waveform c. mt. máy phân tích câu nói
correlogram tk. tơng quan đồ
correspond tơng ứng
correspondence [phép, sự] tơng ứng
algebraic c. tơng ứng đại số
birational c. tơng ứng song hữu tỷ
boundary c. tơng ứng ở biên
direct c. tơng ứng trực tiếp
dualistic c. tơng ứng đối ngẫu
homographic c. tơng ứng phân tuyến
incidence c. đs; hh. tơng ứng liên thuộc
irreducible c. tơng ứng không khả quy
isometric c tơng ứng đẳng cự
many-one c. tơng ứng một đối nhiều
non-singular c. tơng ứng không kỳ dị
one-to-one c. tơng ứng một đối một
point c. tơng ứng điểm
projective c. tơng ứng xạ ảnh
recprocal c. tơng ứng thuận nghịch
reducible c. tơng ứng khả quy
singular c. tơng ứng kỳ dị
symmetric c. tơng ứng đối xứng
corrigendum bản đính chính
cosecant cosec
arc c. accosec
coset lớp (môđulô)
double c. đs. lớp kép
left c. lớp (bên) trái
right c. lớp (bên) phải
cosine cosin
are c. accosin
direction c. cosin chỉ phơng
versed c. of an angle cosin ngợc của góc (covers = 1in)
cosinusoid đờng cosin
cosmiic(al) (thuộc) vũ trụ
cosmogony tv. tinh nguyên học
cosmography tv. vũ trụ học
cosmology tv. vũ trụ luận
cosmos tv. vũ trụ, thế giới
cost kt. chi phí, phí tổn
c. of handling stock giá bảo quản hàng tồn kho
c. of observation tk. phí tổn quan trắc; giá thành quan sát
c. of ordering giá đặt hàng
c. of production giá thành sản xuất
c. of a sample phí tổn của mẫu
manufacturing c. giá thành sản suất
marginal c. chi phí giới hạn
prime c. giá thành sản phẩm
purchasing c. giá bán lẻ
cotagent cotg; đối tiếp xúc
arc c. accotg
cote độ cao
count sự đếm; sự tính toán || đếm, tính toán; quyết toán c. by twos, three fours đếm cách một (1, 3, 5, 7...), cách hai, cách ba...
column c. tính theo cột
digit c. tính chữ số
lost c. tính tổn thất
reference c. đếm kiểm tra, tính thử lại
countability tính đếm đợc
countable đếm đợc tính đợc
counter máy tính; máy đếm; trch. quân cờ nhảy || ngợc lại
alpha c. máy đếm hạt anpha
batching c. máy đếm định liều lợng; máy đếm nhóm
battery operated c. máy đếm chạy bằng pin
beta c. máy đếm hạt bêta
bidirectional c. máy đếm hai chiều
continuos c. máy tính liên tục
digit c. máy đếm chữ số
directional c. máy đếm có vận hành định hớng
discharge c. máy đếm phóng điện
dust c. máy đếm bụi
electromagnetic c. máy đếm điện tử
flat response c. máy đếm có đặc trng nằm ngang
flip-flop c. máy đếm trigơ
frequency c. máy đếm tần số
friction revolution c. máy đếm ma sát các vòng quay
functional c. máy đếm hàm
gamma c máy đếm hạt gama
gated oscillation c. máy đếm những dao động điều khiển đợc
impulse c., pulse c. máy tính xung; ống đếm xung
ion c. máy đếm ion
lock-on c. máy đếm đồng bộ hoá
modul 2 c. máy tính theo môdul 2
non-directional c. máy đếm không có phơng
part c. máy đếm các chi tiết
portable c. máy tính cầm tay
predetermined c. máy đếm có thiết lập sơ bộ
production c. máy đếm sản phẩm
proportional c. máy đếmtỷ lệ
radiation c. máy tính bức xạ
revolution c. máy đếm vòng quay
scale-of-two c. máy đếm nhị phân
scintillation c. máy đếm nhấp nháy
seconds c. máy đếm giây
spark c. máy đếm nhấp nháy
speed c. máy đếm vòng quay
start-stop c. máy đếm khởi dừng
step c. máy đếm bớc
storage c. máy đếm tích luỹ
television c. máy đếm vô tuyến truyền hình
tubeless c. máy đếm không đèn
counteraction phản tác dụng
counter-clockwise ngợc chiều kim đồng hồ
counter-compact phản conpact
counter-controller bộ đếm
countless không đếm đợc
couple cơ ngẫu lực; một đôi, một cặp || làm thành đôi
exact c. top. cặp khớp
resultant c. cơ. ngẫu lực tổng
coupled đợc ghép thành đôi
coupler bộ ghép
computer c. bộ đảo mạch
coupling ghép; tơng tác, liên quan
electromagnetic c. ghép điện tử
random c. xib. sự hợp nhất ngẫu nhiên
course quá trình, quá trình diễn biến of c. tất nhiên
c. of value function hàm sinh
covariance tk. hiệp phơng sai
lag c. tk. hiệp phơng sai trễ
covariant hiệp biến
covariation sự biến thiên đồng thời
cover phủ || cái phủ
coverage tk. phủ; bản báo cáo tình hình
covered bị phủ
finitely c. top. phủ hữu hạn
simple c. top. phủ đơn
covering phủ || cái phủ
closed c. cái phủ đóng
finite c. cái phủ hữu hạn
lattice c. cái phủ dàn
locally finite c. cái phủ hữu hạn địa phơng
open c. cái phủ mở
stacked c. cái phủ thành miếng
star-finite c. cái phủ hình sao hữu hạn
crack cơ. làm nứt, làm nứt thành khe
cracovian gt. cracôvian
create tạo ra, tạo thành, chế thành
creative tạo ra, sáng tạo
credible tk. tin đợc
credit tk. tín dụng, sự cho vay, cho vay on c. nợ, mua chịu; bán chịu
creditor tk. ngời cho vay
creep cơ. rão; từ biến
crescent tv. trăng lỡi liềm, trăng khuyết
crescent-shaped hình trăng lỡi liềm
crest cơ. đỉnh (sóng)
crinkle uốn, nếp uốn
crikly một cách uốn
crisis kt. khủng hoảng
criss-cross chéo nhau, ngang dọc || ký hiệu chữ thập
criterion tiêu chuẩn
control c. tiêu chuẩn kiểm tra
convergence c. tiêu chuẩn hội tụ
error-squared c. tiêu chuẩn sai số bình quân
logarithmic c. tiêu chuẩn lôga
pentode c. tiêu chuẩn năm ngón (trong hai phân tích nhân tố)
reducibility c. tiêu chuẩn khả quy
root-mean-square c. tiêu chuẩn sai số bình phơng trung bình
stability c. tiêu chuẩn ổn định
switching c. tiêu chuẩn đảo mạch
unconditional stability c. tiêu chuẩn ổn định không điều kiện
critical tới hạn
cross sự chéo nhau, s giao nhau || chéo, giao nhau || làm chéo nhau, làm giao nhau
cross-cap top. mũ chéo, hăng Mobicut
cross-cut nhát cắt; top. thiết diện; đs. tơng giao
cross-term top. thành phần chéo nhau
crosswise chéo nhau
crossed chéo
crude thô sơ, thô, cha đợc chế biến
cruciform có hình chữ thập
crunode điểm kép (thờng); điểm tự cắt (của đờng cong)
cryctron criôtron
cryptogram bản viết mật
crystal tinh thể; bán dẫn
crystallography tinh thể học
crystallometry phép đo tinh thể
cubage phép tìm thể tích
cubature phép tìm thể tích
cube hình lập phơng; luỹ thừa bậc ba || tính thể tích; nâng lên bậc ba
c. of a number luỹ thừa ba của một số
half open c. lập phơng nửa mở
cubic bậc ba; phơng trình bậc ba; đờng bậc ba, cubic
bipartile c. đờng bậc ba tách đôi hai nhánh (y2=x (x-a) (x-b) 0 < a < b)
discriminating c. phơng trình đặc trng của mặt bậc ba
equianharmonic c. đờng bậc ba đẳng phi điều
harmonic c. đờng điều hoà bậc ba
nodal c. cubic có nút
osculating c. cubic mật tiếp
twisted c. cubic xoắn
two-cireuited c. cubic hai mạch
cubical (thuộc) cubic
cuboid phỏng lập phơng, hình hộp phẳng
culminate đạt (qua) đỉnh cao nhất
culmination điểm cao nhất
cumulant nửa bất biến
factorial c. nửa bất biến giai thừa
cumulate tích luỹ
cumulation sự tích luỹ
cumulative tích luỹ, đợc tích luỹ
cup top. tích, dấu È
curl rôta (của trờng vectơ)
current dòng || hiện hành
action c. dòng tác dụng
anode c. dòng anốt
alternating c. dòng xoay chiều
convection c. dòng đối lu
eddy c.s dòng xoáy
direct c. dòng không đổi, dòng một chiều
displacement c. dòng hỗn hợp; vl. dòng điện tích
filament c. dòng nung
four c. dòng bốn chiều
leakage c. dòng (điện) rò
secondary c. dòng thứ cấp
standing c. dòng nghỉ
tidal c. dòng thuỷ triều
cursor con chạy của (thớc tính)
curtail rút ngắn
curtailed đã đợc rút ngắn
curtailment sự rút ngắn
c. of sampling sự rút ngắn, việc lấy mẫu
curtate rút ngắn
curvature độ cong
c. of beams độ cong của dầm
c. of a conic độ cong của một cônic
c. of curve độ cong của một đờng (cong)
asymptotic c. độ cong tiệm cận
concircular c. độ cong đồng viên
conformal c. độ cong bảo giác
fist c. độ cong, độ cong thứ nhất (của đờng cong ghềnh)
Gaussian c. độ cong Gauxơ, độ cong toàn phần
geodesic c. độ cong trắc địa
high c. độ cong bậc cao
integraal c.s độ cong tích phân
mean affine c. độ cong afin trung bình
principal c. độ cong chính
principal c. of a surface độ cong chính của một mặt
scalar c độ cong vô hớng
second c. độ xoắn, độ cong thứ hai (của đờng cong ghềnh)
sectional c. độ cong theo (phơng) hai chiều)
tangential c. độ cong tiếp tuyến
total c. độ cong toàn phần
tatal afine c. độ cong afin toàn phần
curve đờng cong
c. of constant slope độ cong có độ dốc không đổi
c. of constant width độ cong có bề rộng không đổi
c. of flexibility đờng uốn
c. of persuit đờng đuổi
c. of zero width độ cong có bề rộng không
adiabatic c. đờng cong đoạn nhiệt
adjjoint c. đờng cong liên hợp
admissible c. đờng chấp nhận đợc
algebraic(al) c. đờng cong đại số
analagmatic c. đờng tự nghịch
analytic c. đờng cong giải tích
anharminic c. đờng cong không điều hoà
base c. đờng cong cơ sở
bell-shaped c. đờng cong hình chuông
bicircular c. đờng lỡng viên
binomial c. đờng nhị thức
biquadratic c. đờng cong trùng phơng
bitangential c. đờng cong lỡng tiếp
boundary c. đờng biên giới
catenary c. đờng dây xích
central c. đờng cong có tâm
characteristic c. đờng cong đặc trng
circular c. đờng đơn viên
complex c. đờng của mớ
confocal c. đờng đồng tiêu
concave c. đờng lõm
conjugate c.s đờng cong liên hợp
convex c. đờng lồi
consecant c. đờng cosec
cosine c. đờng cosin
cost c. đờng cong giá cả
cotangent c. đờng cotg
covariant c. đờng hiệp biến
critacal c. đờng tới hạn
cruciform c. đờng chữ thập (đồ thị của x2y2-a2y2-a2x2=0)
decomposed c. đờng cong tách
dextrorse c. đờng cong có độ xoắn dơng (đờng cong bên phải)
diametral c. đờng cong kính
directrix c. đờng cong chuẩn
discharge c. đờng phóng điện
distribution c. đờng phân phối
epitrochoidal c. đờng êpitrôcoit
equianharmonic c. đờng đẳng phi điều
equiprobability c. đờng cùng xác suất
error c. đờng cong sai số
focal c. đờng tiêu
frequency c. đờng tần số, đờng mật độ (phân phối)
generating c. đờng sinh
geodesic c. đờng trắc địa
growth c. tk. đờng tăng
harmonic c. đờng điều hoà
high plane c. đờng phẳng bậc cao
homothetic c. đờng vị tự
hydraulic characteristic c. đặc tuyến thuỷ lực
hydrostatic c. đờng thuỷ tinh
hyperelliptic c. đờng siêu eliptic
hypergeometric c. đờng siêu bội
inverse c. đờng nghịch đảo
irreducible c. đờng không khả quy
isologic c. đờng đối vọng
isothermal c.s đờng đẳng nhiệt
isotropic c. hh. đờng đẳng hớng
kappa c. đờng kapa (đồ thị của x4 + x2y2=a2y2)
left-handed c. đờng xoắn lại
level c. gt. đờng mức
limiting c. đờng giới hạn
logarithmic c. đờng hàm lôga
logistic c. đờng lôgitic (đồ thị của y=k(1+ea+bx)
loxodromic c. đờng tà hành
neighbouring c. đờng lân cận
null c. đờng đẳng hớng
orbiform c. hh. đờng có độ rộng không đổi
oblique pedal c. đờng thuỳ túc xiên
oribiform c. đờng có độ rộng không đổi
orthoptic c. đờng phơng khuy
oscillating c. đờng dao động
pan-algebraic c. đờng phiếm đại số
parabolic(al) c. đờng parabolic
parametric c. đờng tham số
pear c. đờng quả lê
pedal c. đờng bàn đạp
percentile c. đờng phân phối
plane c. hh. đờng phẳng
polar c. đờng cực
polar reciprocal c. đờng đối cực
polytropic c. đờng đa hớng
power c. đờng lực lợng
principal c. đờng chính
probability c. đờng xác suất
quartric c. đờng bậc bốn
quasi-plane c. đờng hầu phẳng
quintic c. đờng bậc năm
rational c. đờng hữu tỷ
rectifiable c, đờng cầu trờng đợc
reducible c. đờng cong tách
regression c. đờng hồi quy
regular c. đờng chính quy
rose c. đờng hoa hồng (đồ thị nose=asin 2q)
saw tooth c. đờng răng ca
secant c. đờng sec
self-polar c. đờng tự đối cực
serpentime c. đờng hình rắn (đồ thị của x2y +b2y- x2x = 0)
shock c. đờng kích động
signoid c. đờng xicnoit
similar c.s các đờng đồng dạng
simple abnormal c. đờng cong đơn bất thờng
simple closed c. đờng đóng đơn
sine c. đờng sin
sinistrorsal c. đờng xoắn trái
skew c. hh. đờng lệch
space c. hh. đờng ghềnh
star-like c. đờng giống hình sao
stress-train c. đờng ứng suất biến dạng
syzygetic c. đờng hội xung, đờng xiziji
tangent c. đờng tiếp xúc
three leaved rose c. đờng hoa hồng ba cánh
trannsendental c. đờng siêu việt
transition c. đờng chuyển tiếp
triangular symmetric c. đờng đối xứng tam giác
trigonometric(al) c. đờng lợng giác
twisted c. đờng xoắn
unicursal c. hh. đờng đơn hoạch
curved cong
curvilinear cong, phí tuyến
curvometer máy đo đờng cong
cusp hh. điểm lùi
c. of the first kind (simple c.) điểm lùi loại một)
c. of the second kind điểm lùi loại hai
double c. điểm tự tiếp xúc
cuspdal (thuộc) điểm lùi
cut nhát cắt || cắt c. in bật, cho chạy; c. off, c. out. cắt, tắt, hãm
cybernetics điều khiển học, xibecnetic
engineering c. điều khiển học kỹ thuật
cycle sự tuần hoàn, chu trình, chu kỳ || làm theo chu trình
accumulation c. chu trình tích luỹ
effective c. đs. chu trình hữu hiệu
essential c. top. chu trình cốt yếu
fixed c. chu trình không đổi
forword-type c. chu trình chuyển động lên trớc
ideal c. chu trình lý tởng
limit c. gt. chu trình giới hạn
magnetic c. mt. chu trình từ hoá
major c. mt. chu trình lớn
open c. chu trình mở
print c. mt. chu trình in
pulse-repetition c. mt. chu trình lặp lại các xung
rational c. chu trình hữu tỷ
relative c. chu trình tơng đối
repetitive c. mt. chu trình lặp
scanning c. chu trình quyét
storage c. chu trình dự trữ
timing c. mt. chu trình định thời
variable c. chu trình biến thiên
virtual c. chu trình ảo
cycler thiết bị điều khiển chu trình
cyclic(al) xiclic, tròn, tuần hoàn
cyclically một cách tuần hoàn
cyclide xilic
binodal c. xiclit hai nút
nodal c. xiclit có nút
cycling c. công có chu trình; sự dao động, sự chuyển xung lợng
cyclograph đồ thị chu trình
cyclogram biểu đồ chu trình
cycloid xicloit
curtate c. xicloit co
prolate c. xicloit duỗi
cyclometer máy đo quãng đờng, máy đo chu trình
cyclosymmetry sự đối xứng chu trình
cyclotomic tròn, về việc chia vòng tròn
cyclotron xiclôtron
cylinder trụ, hình trụ, mặt trụ
algebraic c. mặt trụ đại số
circular c. hình trụ tròn
coaxial c. hình trụ đồng trục
compound c. hình trụ đa hợp
elliptic(al) c. mặt trụ eliptic
envoloping c. mặt trụ bao
hyperbolic c. mặt trụ hipebolic
imaginary elliptic c. mặt trụ eliptic ảo
obliqua c. hình trụ xiên
projecting c. trụ chiếu
right circular c. hình trụ tròn phẳng
rotating c. hình trụ tròn xoay
cylindrical (thuộc) mặt trụ
cylindroid phỏng trụ
cypher số không, chữ số, mã
suspension c. dây cáp treo
cactoid top. cactoit
calculability tính, chất tính đợc
effective c. log. tính chất, tính đợc hiệu quả
calculagraph máy đếm thời gian
calculate tính toán
calculation sự tính toán, phép tính
automatic c. tính toán tự động
fixed point c. tính toán với dấu phẩy cố định
floating point c. tính toán với dấy phẩy di động
graphic (al) c. phép tính đồ thị
non-numerical c.s tính toán không bằng số
numerical c.s tính toán bằng số
calculator dụng cụ tính toán. máy tính
analogue c. máy tính tơng tự, máy tính mô hình
card programmed electronic c. máy tính điện tử dùng bìa đục lỗ
desk c. máy tính để bản
digital c. máy tính chữ số
direct reading c. máy tính đọc trực tiếp
disk c. bộ phận tính hình đĩa
function c. bộ phận tính hàm số
hand c. máy tính xách tay
high-speed c. máy tính nhanh
logarithmic c. máy tính lôgarit
printing c. máy tính in
table c. máy tính dạng bảng
vest-pocket c. máy tính bỏ túi
calculus phép tính, tính toán
c. of variations tính biến phân
differential c. tính vi phân
differenttial and integral c. phép tính vi tích phân
functional c. phép tính vị từ
high predicate c. phép tính vị từ cấp cao
infinitesimal c. phép tính các vô cùng bé
integral c. phép tính tích phân
logical c. phép tính lôgic
numerical c. tính bằng số
operational c. phép tính toán tử
predicate c. phép tính vị từ
propositional c. phép tính mệnh đề
restricted predicate c. phép tính hẹp các vị từ
sentential c. phép tính mệnh đề, phép tính phán đoán
calendar lịch
calibrate định số, xác định các hệ số; chia độ lấy mẫu
calibration sự định cỡ; sự lấy mẫu; sự chia độ
calk sao, can
call gọi, gọi là // sự gọi
incoming c. tk. tiếng gọi vào
caloric (thuộc) nhiệt; chất nóng
calorie calo
cam cơ. cam, đĩa lệch trục
cam-follower cơ. bộ phận theo dõi cam
cam-shaft cơ. trục cam; trục phân phối
canal ống
cancel giản ớc (phân phối), gạch bỏ c. out triệt tiêu lãn nhau, giản ớc
cancellable giản ớc đợc
cancellation sự giản ớc; sự triệt tiêu nhau
candle-power lực ánh sáng
canonical chính tắc
cantilever cơ. dầm chìa, côngxon, giá đỡ
cap mũ; ngòi thuốc nổ
speracal c. hh. cầu phân
cap-product tích Witny
capacitanci điện dung
capacitor cái tụ (điện); bình ngng hơi
capacity dung lợng, dung tích, năng lực, công suất, khả năng, khả năng thông qua
bearing c. tải dung
channel c. khả năng thông qua của kênh
digit c. mt. dung lợng chữ số
firm c. kt. lực lợng của một hãng
flow c. khả năng thông qua
heat c. nhiệt dung
information c. dung lợng thông tin
logarithmic c. gt. dung lợng lôgarit
memory c. dung lợng bộ nhớ
production c. khả năng sản xuất
regulator c. công suất của cái điều hành
thermal c. vl. nhiệt dung
traffic c. khả năng vận chuyển
capital kt. vốn, t bản // chính, quan trọng
circulating c. kt. vốn luân chuyển, t bản lu thông
fixed c. kt. vốn cơ bản, vốn cố đinh
floating c. kt. vốn luân chuyển, vốn t bản lu thông
working c. kt. vốn luân chuyển
capture sự bắt
card mt. tấm bìa, phiếu tính có lỗ; bảng; trch. quân bài
correetion c. bảng sửa chữa
plain c. trch. quân bài công khai
punched c. bìa đục lỗ
test c. phiếu kiểm tra
trump c. quana bài thắng
cardinal cơ bản, chính
cardinality bản số; lực lợng
cardioid đờng hính tim (đồ thị r=a (1-cos))
carriage mt. bàn trợt (của máy tính trên bàn); xe (lửa, ngựa)
accumulator c. mt. xe tích lũy [bàn, con] trợt tích luỹ
movable c. mt. [bàn trợt, xe trợt] động
carier giá (mang)
carry mt. số mang sang hàng tiếp theo, sự chuyển sang // mang sang
accumulative c. số mang sang đợc tích luỹ
delayed c. sự mang sang trễ
double c. sự mang sang kép
end around c. hoán vị vòng quanh
negative c. sự mang sang âm
previous c. sự mang sang trớc (từ hàng trớc)
simultaneous c. mt. sự mang sang đồng thời
single c. mt. sự mang sang đơn lẻ
successive c. ies mt. sự mang sang liên tiếp
undesirable c. mt. sự mang sang không mong muốn
cartessian (thuộc) Đề các
cartography môn bản đồ
cascade tầng, cấp
case trờng hợp in c. trong trờng hợp
degenerate c. trờng hợp suy biến
general c. trờng hợp tổng quát, trờng hợp chung
limiting c. trờng hợp giới hạn
limit-point c. gt. trờng hợp điểm giới hạn
ordinary c. trờng hợp thông thờng
particularr c. trờng hợp [riêng, đặc biệt]
special c. trờng hợp đặc biệt
cash kt. tiền mặt
cast ném, quăng
casting out phơng pháp thử tính (nhân hay cộng)
catalogue mục lục
library c. thc mục
categorical (thuộc) phạm trù
category phạm trù, hạng mục
c. of sets phạm trù tập hợp
Abelian c. phạm trụ Aben
abstract c. phạm trù trừu tợng
additive c. phạm trù cộng tính
cocomplete c. phạm trù đối đầy đủ
colocally c. phạm trù địa phơng
complete c. phạm trù đầy đủ
conormal c. phạm trù đối chuẩn tắc
dual c. phạm trù đối ngẫu
exact c. phạm trù khớp
marginal c.tk. tần suất không điều kiện (của một dấu hiệu nào đó)
normal c. phạm trù chuẩn tắc
opposite c. phạm trù đối
catenary dây xích, dây chuyền, đờng dây chuyền
hydrrostatic c. đờng dây xích thuỷ tĩnh
hyperbolic c. đờng dây xích hipebolic
parabolic c. đơng dây xích parabolic
spherical c. đờng dây xích cầu
two-based c. đơng dây xích hai đáy
catenoid mặt catinoit
cathode vl. catôt, âm cực
coated c. catôt phủ, âm cực phủ
hot c. âm cực nóng (trogn đèn)
causal (thuộc) nguyên nhân; nhân quả
causality vl. tính nhân quả
cause nguyên nhân, lý do vl. nhân quả
assibnable sc. tk. nguyên nhân không ngẫu nhiên
chance c. nguyên nhân ngẫu nhiên
causeless không có nguyên nhân
cavitation sự sinh lỗ hổng
cavity cái hốc, lỗ hổng
toroidal a. lỗ hổng hình xuyến
celestial (thuộc) vũ trụ, trời
cell tế bào; ô, ngăn (máy tính); khối
binary c. ô nhị phân
degenerate c. ngăn suy biến
storage c. ngăn nhớ, ngăn lu trữ
cellular (thuộc) tế bào
cellule mắt, ô, tế bào (nhỏ)
censor tk. làm thiếu; nhân viên kiểm duyệt
censorred tk. bị thiếu; đã kiểm duyệt
cent một trăm per c. phần trăm (%)
center (centre) trung tâm // đặt vào tâm
c. of a bundle tâm của một chùm
c. of buyoancy tâm nổi
c. of s cirele tâm vòng tròn
c. of compresssion tâm nén
c. of a conic tâm của một cônic
c. of curvature tâm cong
c. of figure tâm một hình
c. of flexure tâm uốn
c. of gravity trọng tâm
c. of a group tâm của một nhóm
c. of homology tâm thấu xạ
c. of inversion tâm nghịch đảo
c. of isologue tâm đối vọng
c. of mass tâm khối
c. of mean distance tâm khoảng cách trung bình
c. of moment tâm mômen
c. of oscillation tâm dao động
c. of a pencil tâm một bó
c. of percussion tâm kích động
c. of perspectivity tâm phối cảnh
c. of projection tâm chiếu
c. of a quadratic complex tâm một mớ bậc hai
c. of a quadric tâm một quadric
c. of a range tâm của một miền biến thiên
c. of similarity tâm đồng dạng
c. of sphere tâm hình cầu
c. of surface tâm của mặt
c. of suspension tâm treo
c. of twist tâm xoắn
aerodynamic c. tâm áp
computation c. trung tâm tính toán
elastic c. tâm dàn hồi
harmonic c. tâm điều hoà
instantaneous c. tâm tức thời
median c. tk tâm [trung vị; međian]
radical c. tâm đẳng phơng
ray c. tâm vị tự
shear c. tâm trợt, tâm cắt
centesimal bách phân
centile tk. bách phân vị
central (thuộc) trung tâm
centralizer đs. nhóm con trung tâm
centric(al) trung tâm chính
centred có tâm
centrifugarl ly tâm
centring đa tâm về // sự định tâm
centripetal hớng tâm
centrode đờng tâm quay tức thời
centroid trọng tâm (của một hình hay một vật); phỏng tâm
c. of a triangle trung tuyến của một tam giác
curvature c. trọng tâm cong (trọng tâm của đờng cong có mật độ khối tỷ lệ với độ cong)
cemtrum tâm
c. of a group tama của nhóm
centuple gấp phần trăm, nhân với một trăm
certain chắc chắn, đã biết for a c. chắc chắn; to a c. tất nhiên
chain dây xích, dây chuyền chuỗi
c. of syzygies đs. xích [hội xung, xiziji]
atternating c. dây xích đan, dây chuyền đan
finite c. xs. xích hữu hạn
Marcop xs. xích Maccốp
normal c. dây chuyền chuẩn tắc
reducible c. đs. dây chuyền khả quy
smallest c. top. dây chuyền nhỏ nhất
chance trờng hợp ngẫu nhiên, khả năng có thể; cơ hội
by c. ngẫu nhiên
c. of acceptance xác suất thu nhận
change sự thay đổi, sự biến đổi // thay đổi, biến đối
the signs changesthay đổi dấu
c. of base (basis) đổi cơ sở; đổi cơ số
secular c. sự thay đổi trờng kỳ
channel ống kênh
binary c. kênh nhị nguyên, kênh nhị phân
communication c. kênh thông tin
correction c. kênh hiệu đính, kênh sửa sai
frequency c. kênh tần số
noiseless c. ống không có nhiễu âm, kênh không ồn
open c. kênh nhớ
recording c. ống ghi giữ
signal c. ống tín hiệu
transmission c. kênh truyền tin
undellayed c. kênh không trễ
wrong c. xib. kênh sai
chapter chơng (sách) // chia thành chơng
character đs. đặc trng, đặc tính; đặc số; mt. dấu chữ
conjugate c. đs. đặc trng liên hợp
group c. đặc trng nhóm
irreducible c. tính chất không khả quy
non-principal c. tính không chính
perforator c. số và dấu hiệu trên phím máy đục lỗ
principal c. đặc trng chính
characteristic đặc tính, đặc trng; đặc tuyến
c. of a complex đặc tuyến của một mớ (đờng thẳng)
c. of correspondence đặc trng của một phép tơng ứng
c. of a developable đặc tuyến của một mặt trải đợc
c. of a family of surfaces đặc tuyến của một họ mặt
c. of a field đặc số của một trờng
c. of logarithm phần đặc tính của lôga
complementary c. đặc tính bù
control c. đặc trng điều chỉnh, đặc trng điều khiển
decibellog frequency c. đặc trng biên tần lôga
delay c. đặc trng trễ
drive c. đặc trng biến điệu
dynamic(al) c. đặc trng động
Euler c. đặc trng Ơle
exterrnal c. xib. đặc trng ngoài
feed back c. đặc trng liên hệ ngợc
hysteresis c. đặc trng hiện tợng trễ
idealized c. xib đặc trng đợc lý tởng hoá
impedance c. đặc trng tổng trở
lumped c. đặc trng chung
noise c. đặc trng tiếng ồn
no-load c. xib. đặc trng không tải
operating c. xib đặc trng sử dụng; tk. đờng đặc trng
overload c. đặc trng quá tải
performance c. đặc trng sử dụng
phase c. đặc trng pha
recovery c. đặc trng quá trình chuyển tiế, đờng hồi phục
resonance c. đờng cộng hởng
response c. xib. đặc trng tần số
rising c. xib đặc trng tăng (thêm)
saturation c. đặc trng bão hoà
selectivuty c. đặc trng tuyển lựa
square-law c. xib. đặc trng bình phơng
static(al) c. xib. đặc trng tĩnh
steady-state c. xib. đặc trng của chế độ ổn định
steep-sided c. đặc trng có nhát cắt dựng đứng
surge c. xib. đặc trng chuyển tiếp
target c. đặc trng mục đích
through c. đặc trng xuyên qua
total c. xib. đặc trng chung
transmission c. đặc trng truyền đạt
characteristically một cách đặc trng
charge sự nạp điện; giá cả; sự chi tiêu; trọng tài
maintainance c.s kt. chi phí sử dụng
chart biểu (đồ)
arithmetics c. biểu đồ những thay đổi số lợng
circular c. biểu đồ vuông
control c. phiếu kiểm tra
dot c. biểu đò điểm
double logarithmic c. bản đồ có tỷ lệ xích lôga ở hai trục
efficiency c. biểu đồ hiệu suất, hiệu suất biểu đồ
impedance c. đồ thị tổng trở
logarithmic c. tk. biểu đồ lôga
percentile c. tk. đờng phân phối
recorder c. bảng ghi, biểu đồ ghi
chase theo dõi
chasing sự theo dõi
diagram c. sự theo dõi trên biểu đồ
cheek kiểm tra c. on accuracy kiểm tra độ chính xác
cyele c. kiểm tra chu trình
digit c. kiểm tra chữ số
even-parity c. kiểm tra tính chẵn
odd-even c. mt. kiểm tra tính chẵn - lẻ
parity c. kiểm tra tính chẵn lẻ
checker thiết bị thử; ngời kiểm tra
cheeking sự kiểm tra
c. by resubstitution kiểm tra bằng cách thế (vào phơng trình lúc đầu)
chequers trch. trò chơi cờ (tây)
chess trch cờ
chief chính, cơ bản
choise sự chọn
choose lựa chọn
chord dây cung, dây trơng
c. of contact dãy tiếp xúc
bifocal c. of a quadric dây song tiêu của một quadric
focal c. dây tiêu
upplemental c.s dây cung bù
chromatic sắc sai
chromation tính sắc sai
cinq(ue) trch. quân bài năm
cipher số không; ký hiệu chữ số, mà // lập mã, tính bằng chữ số
cirele vòng tròn, đờng tròn, hình tròn c. at infinity vòng ở vô tận, imaginary c. at infinity vòng ảo ở vô tận
c. of convergence hình tròn hội tụ
c. of curvature đờng trong chính khúc
c. of declination vòng lệch
c. of influence vòng ảnh hởng
c. of inversion vòng tròn nghịch đảo
c. of permutation chu trình hoán vị
asymptotic c. đờng tròn tiẹm cận
circumscribed c. vòng tròn ngoại tiếp
coaxial c.s vòng tròn đồng trục
concentric c.s vòng tròn đồng tâm
critical c. vòng tròn tới hạn
director c. đờng tròn chi phơng
eccentric c.s of an ellipse vòng tâm sai của elip
escribed c. (of a triangle) vòng tròn bàng tiếp (của một tam giác)
externally tangent c.s các vòng tròn tiếp xúc ngoài
focal c. vòng tròn tiêu
generating c. đờng tròn sinh
great c. vòng tròn lớn (của hình cầu)
horizontal c. vòng chân trời
imaginary c. vòng ảo
impedance c. vòng tổng trở
inscribed c. (of a triangle) vòng tròn nội tiếp (một tam giác)
limit c. đờng giới hạn (trong hình học Lôbatrepxki)
nine-point c. vòng tròn chín điểm (của một tam giác)
non-degenerate c. vòng tròn không suy biến
null c. vòng điểm
oriented c. vòng tròn định hớng
orthogonal c.s vòng tròn trực giao
osculating c. vòng tròn mật tiếp
parallel c. hh. đờng tròn vĩ tuyến
proper c. vòng tròn [thông thờng, thật sự]
radical c. vòng tròn đẳng phơng
small c. vòng tròn bé (của hình cầu)
simple c. vòng tròn đơn
tangent c.s các vòng tròn tiếp xúc
transit c. tv. vòng kinh tuyến
vertical c. hh. vòng kinh tuyến
virtual c. chu trình ảo, vòng tròn ảo
circuit mt. mạch, chu tuyến, sơ đồ, chu trình
add c. mạch lấy tổng, mạch cộng
“and” c. mạch “và”
analogous c. mạch tơng tự
anticoincidence c. mạch rẽ
antihunt (ing) c. sơ đồ chống dao động, so đồ làm ổn định
arithmetical c. mạch số học
astable c. mạch tự dao động
averaging c. mạch lấy trung bình
basic c. mạch sơ sở
brocken c. mạch gãy
commutation c. mạch chuyển, mạch đổi
compound c.s mạch đa hợp
decoding c. sơ đồ giải mã
delay c. mạch làm trễ
differentiating c. chu tuyến lấy vi phân
diode logical c. sơ đồ lôgic điôt
discriminator c. sơ đồ máy phân biệt
display c. sơ đồ báo hiệu
divide-by-two c. sơ đồ chia đôi (1:2)
doubling c. mạch tăng đôi
drive c. sơ đồ đồng bộ hoá
dual c. sơ đồ đối ngẫu
efficient c. sơ đồ hiệu dụng
electric c. mạch điện
energizing c. mạch kích thích
equivalent c. mạch tơng đơng
error correction c. mạch sửa sai
error indicating c. mạch phát hiện sai, mạch chỉ độ sai
exciting c. mạch kích thích
feedback c. sơ đồ liên hệ
forward c. sơ đồ tác dụng thẳng
grid c.mạch lới
guard c. sơ đồ bảo vệ
halving c. sơ đồ chia đôi
high-frequency c. mạch cao tần
hold c. mạch cố định, mạch chặn
impulse c. mạch xung
incomplete c. mạch không đóng
inverter c. mạch nghịch đảo
linearity c. mạch tuyến tính hoá
logical c. mạch lôgic
low-order add c. mạch cộng hàng thấp
made c. mạch đóng
marking c. mạch đánh dấu
measuring c. mạch đo
memory c. mạch nhớ
metering c. mạch đo
mixing c. mạch hỗn hợp
modulator c. mạch điều phức
monitoring c. mạch ổn định đơn (có những trạng thái ổn định và tựa ổn định)
multiple c. mạch hội
multiple output c. mạch nhiều lối ra
multi-stage c. mạch nhiều bớc
network c. lới mạch phức tạp, mạch rẽ nhánh
“not” c. mạch “không”
open c. mạch mở
oscillating c. mạch dao động
output c. mạch ra
parasitic c. mạch nhiễu loạn
passive c. xib. mạch bị động
phantom c. mạch ma
power c.mạch lực
primary c. mạch sơ cấp
printed c. sơ đồ in
protection c. sơ đồ bảo vệ, mạch bảo vệ
pulse discrimination c. mạch phân biệt xung
pulse memory c. mạch nhớ xung
reducible c.s mạch khả quy
redundant c. mạch d, mạch kép
reset c. mạch phục hồi
rewriting c. mạch ghi lại
sampling c. sơ đồ tác dụng đứt đoạn
scaling c. mạch đếm gộp
secondary c. mạch thứ cấp
sequenti al c. sơ đồ trình tự các phép tính
shift c. sơ đồ trợt
smoothing c. mạch lọc trơn, mạch san bằng
squaring c. sơ đồ hình thành các xung vuông góc
stabilizing c. chu tuyến ổn định
stamped c. sơ đồ dập
subtraction c. mạch trừ
sweep c. khối quét, mạch quét
switching c. [sơ đồ ngắt, sơ đồ đảo] mạch
symbolic(al) c. mạch ký hiệu
symmetric(al) c. sơ đồ đối xứng
synchronizing c. mạch đồng bộ hoá
test c. mạch kiểm tra
times c. sơ đồ định thời gian
typical c. sơ đồ điển hình
circuital (thuộc) mạch, chu tuyến, sơ đồ
circulant (thuộc) đờng tròn, vòng tròn, vòng quanh
circulary tròn, có hình tròn
circulate tuần hoàn, đi vòng quanh chu trình
circulation gt. lu số, lu thông; sự tuần hoàn, sự lu truyền
goods c.kt. sự lu chuyển hàng hoá
circum chung quanh, vòng quanh
circumcentre tâm vòng tròn ngoại tiếp
circumcirele vòng tròn ngoại tiếp
circumference đờng tròn, chu vi vòng tròn
c. of a sphere đờng tròn lớn (của hình cầu)
circumflex dấu mũ
circumsphere mặt cầu ngoại tiếp
cissoid xixôit (đồ thị của y2(2x-x)=x3)
clamp móc sắt, bàn kẹp, cái kẹp, cái giữ
clamping sự giữ cố định
clan clan (nửa nhóm compac (và) liên thông Hauxdop)
class lớp
c. of a congruence lớp của một đoàn
c. of conjugate elements lớp các phần tử liên hợp
c. of a nilpotent group lớp của một nhóm luỹ linh
additive c.s lớp divizơ
canonical c. lớp chính tắc
complete c. tk. lớp đầy đủ
conjugate c.s đs. các lớp liên hợp
density c. lớp mật độ, lớp trù mật
differential c. lớp vi phân
divior c. lớp các số chia lớp divizơ
empty c. lớp trống
equivalence c.s các lớp tơng đơng
hereditary c. lớp di truyền
homology c. lớp đồng đều
lower c. lớp dới
negaitive sense c. lớp có hớng tâm
non-null c. lớp khác không
null c. lớp không
selected c. lớp truyền, lớp chọn lọc
split c. đs. lớp tách
unit c. lớp đơn vị
void c. lớp trống
classic cổ điển
classical (thuộc) cổ điển
classification tk. sự phân loại, sự phân lớp, sự phân hạng
attributive c. sự phân theo thuộc tính
automatic c. sự phân loại tự động
manifold c. sự phân theo nhiều dấu hiệu
marginal c. sự phân loại biên duyên
one-way c. sự phân loại theo một dấu hiệu
two-way c. sự phân loại theo hai dấu hiệu
classify phân loại, phân lớp, phân hạng
clear làm sạch, xoá bỏ (ở máy tính)
clearance sự làm sạch, sự xoá bỏ (ở máy tính)
cleavable tách đợc, chia ra đợc
cleave tác ra, chia ra
clock đồng hồ; sơ đồ đồng bộ hoá
master c. mt. sơ đồ đồng bộ hoá chính
clockwise theo chiều kim đồng hồ
closed đóng, kín
absolutely c. đóng tuyệt đối
algebraically c. đóng đại số
mutiplicatively c. đóng đối với phép nhân
closeness tính chính xác, sự gần
closure cái bao đóng
integral c. bao đóng nguyên
ordered c. bao đóng đợc sắp
clothe phủ, mặc
clothing sự phủ
c. of surface sự phủ bề mặt
clothoid clotoit, đờng xoắn ốc Coócnu
cluster tích luỹ; tập hợp thành nhóm, nhóm theo tổ // nhóm, chùm
star c. chùm sao
ultimate c. tk. chùm cuối cùng
clutch sự nắm; kỹ. răng vẩu
cnoidal(way) sóng knoit
coalition sự liên minh, sự hợp tác
coalitional liên minh, hợp tác
coarse thô
coarseness tính thô
c. of grouping tính thô khi nhóm
coat phủ, bọc // lớp ngoài
coated đợc phủ
coaxial đồng trục
coboundary đối biên, đối bờ
cocategory đối phạm trù
cochain top đôi xích
coconnected đối liên quan
cocycle đối chu trình
code mt; xib. mã, chữ số; tín hiệu // lập mã
address c. mã địa chỉ
amplitude c. mã biên độ
aythemtication c. mã đoán nhận
binary c. mã nhị phân
brevity c. mã ngắn gọn
comma-free c. mã không có dấu phẩy
error-correcting c. mã phát hiện sai
excess-six c. mã d sáu
five-unit c. mã năm hàng, mã năm giá trị
four-address c. mã bốn địa chỉ
frequency c. mã tần số
ideal c. mã lý tởng
identification c. mã đồng nhất hoá
instruction c. mã lệnh
letter c. mã bằng chữ
minimun redundance c. mã có độ dôi ít nhất
multiaddress c. mã nhiều địa chỉ
non-systematic c. mã không có hệ thống
number address c. mã có địa chỉ số
numerical c. mã bằng số
order c. mã lệnh
permutation c. mã hoán vị
position c. mã vị trí
pulse c. mã xung
reflected c. mã phản xạ
safety c. mã an toàn
self-correcting c. mã tự chữa, mã tự sửa
signal c. mã tín hiệu
single-address c. mã một địa chỉ
syllable c. mã có hệ thống
teleprinter c. mã têlêtip, mã điện báo tin
timing c. mã tạm thời
codeclination trđ. khoảng cách cực
coded mã hoá
coder thiết bị ghi mã; ngời đánh mã
coding sự lập mã, sự mã hoá
alphabietic c. sự lập mã theo vần chữ cái
automatic(al) c. sự mã hoá tự động
codify đánh mã
condimension top. số đối chiều, số đối thứ nguyên
coefficient hệ số tk. thống kê không thứ nguyên
c. of alienation tk. k = (r là hệ số tơng quan hỗn tạp)
c. of association hệ số liên đới
c. of compressibility hệ số nén
c. of determination tk. hệ số xác định (bình phơng của hệ số tơng quan hỗn tạp)
c. of diffusion hệ số khuyếch tán
c. of divergence hệ số phân kỳ
c. of efficiency hệ số tác dụng cóích, hệ số hiệu dụng, hiệu suất
c. of excess tk. hệ số nhọn
c. of lift hệ số nâng
c. of multiple correlation tk. hệ số tơng quan bội
c. of partial corretation t. hệ số tơng quan riêng
c. of recombination hệ số tái hợp
c. of regression tk. hệ số hồi quy
c. of restitution hệ số phục hồi
c. of rotation hh. hệ số quay
c. of varation tk. hệ số biến sai, hệ số biến động
absorption c. hệ số hút thu
autocorrelation c. hệ số tự tơng quan
binomial c. hệ số nhị thức
canonical correlation c. hệ số tơng quan chính tắc
confidence c. tk. hệ số tin cậy
damping c. hệ số tắt dần
differentival c. gt. hệ số vi phân
direction c. hệ số chỉ phơng
elastic c. hệ số đàn hồi
force hệ số lực
incidence c. top. hệ số giao hỗ
indeterminate c. hệ số vô định
inertia c. hệ số quán tính
intersection c. chỉ số tơng giao
kinematic c. of viscosity hệ số nhớt động học
leading c. of polynomial hệ số của số hạng cao nhất
literal c. hệ số chữ
local c.s hệ số địa phơng
mixed c. hệ số hỗn tạp
moment c. tk. mômen
non-diménional c. hệ số không thứ nguyên
partial differentical c. hệ số vi phân riêng
pressure c hệ số áp lực
propulsive hệ số đẩy
reflection c hệ số phản xạ
regression c. hệ số hồi quy
reliability c. tk. hệ số tin cậy
resistance c. hệ số cản
serial correlation c. tk. hệ số tơng quan [chuỗi, hàng loạt]
strain-optical c. hệ số biến dạng quang
stress-optical c. hệ số ứng suất quang
successive differential c. hệ số vi phân liên tiếp
torsion c top. hệ số xoắn
total diferential c. hệ số vi phân toàn phần
transmission c. hệ số truyền đạt
triple correlation c hệ số tơng quan bội ba
undetermined c hệ số bất định
vector correlation c. hệ số vectơ tơng quan (đối với hai đại lợng ngẫu nhiên nhièu chiều)
coerce kháng; ép buộc; cỡng bức
coercive vl. kháng từ; cỡng bức
coerciveness tính kháng từ
coexistence sự cùng tồn tại
cofactor phàn phụ đại số
normalized c. phần phụ đại số chuẩn hoá
cofibration top. sự đối phân thớ
cofibre đối phân thớ
cofinal top. cùng gốc, cùng đuôi
cofunction đối hàm
cogency sự hiển nhiên
cognet tk. hiển nhiên
cohnate log. giống nhau, tơng tự
cogradiency đs tính hiệp bộ
cograduation đs hiệp bộ
cogradiently về mặt hiệp bộ
cograduation tk. sự chia độ cùng nhau
cohere kết hợp, dính vào; ăn khớp với
coherent mạch lạc
cohesion vl. sự kết hợp, sự liên kết; lực cố kết
cohomology top. đối đồng điều
cubic c. đối đồng điều lập phơng
vector c đối đồng điều vectơ
cohomotopy đối đồng luân
coideal đối iđêan
coil mt. cuộn (dây)
induction c. cuộn cảm ứng
coimage đs đối ảnh
coin tiền bằng kim loại, đồng tiền
biased c. đồng tiền không đối xứng
coincide trùng nhau
coincidence sự trùng
coincident trùng nhau
coinitial top. cùng đầu
coition sự hợp
cokernel đs. đối hạch
colatitude tv. phần phụ vĩ độ
colimit đối giới hạn, giới hạn phải
collapse sự sụp đổ // co, rút
collapsible top. co đợc, rút đợc
collator mt. máy so (cho bìa có lỗ), thiết bị so sánh
collect thu thập, cóp nhặt
collection sự thu hút, sự tập hợp, tập hợp
Abelian c. [hệ, tập hợp] Aben
collective tập thể, tập hợp
collectively một cách tập thể
collide va chạm; đối lập
colligate tk. liên quan, liên hệ
colligation tk. mức độ liên hẹ giữa các dấu hiệu
collinear cộng tuyến
collinearity tính cộng tuyến
collineation phép cộng tuyến
opposite c. in space phép cộng tuyến phản hớng trong không gian
affine c. phép cộng tuyến afin
elliptic c. phép cộng tuyến eliptic
hyperbolic c. phép cộng tuyến hipebolic
non-singular c. phép cộng tuyến không kỳ dị
periodic c. phép cộng tuyến tuần hoàn
singular c. phép cộng tuyến kỳ dị
collision sự va chạm
double c. va chạm kép
collocate sắp xếp
collocation sự sắp xếp
cologarithm côlôga
color, colour màu, sự tô màu
colourable top. tô màu đợc
column cột
cheek c. cột kiểm tra
table c. cột của bảng
terminal c. cột cuối cùng
column-vecto vectơ cột
comaximal đs. đồng cực đại
combination sự tổ hợp, sự phối hợp
c. of observation tk. tổ hợp đo ngắn
c. of n things r at a time tk. tổ hợp chập r trong n phần tử
code c. mt. tổ hợp mã
control c. tổ hợp điều khiển
linear c. tổ hợp tuyến tính
switch c. tổ hợp ngắt
combinatorial (thuộc) tổ hợp
combinatorics toán học tổ hợp
combinatory tổ hợp
combine tổ hợp lại, kết hợp
combined đợc tổ hợp, hỗn hợp, hợp phần
combustion sự cháy, sự đốt cháy
comet tv. sao chổi
comitant hh. comitan
comma dấy phẩy
inverted c. dấu ngoặc kép (“ ”)
command xib. lệnh // lệnh, điều khiển
control c. lệnh điều khiển
stereotyped c. lệnh tiêu chuẩn
transfer c. lệnh truyền
unnumbered c. lệnh không đánh số
commensurability tính thông ớc
critical c. tính thông ớc tới hạn
commensurable thông ớc
commerce kt. thơng mại
commercial kt. (thuộc) thơng mại
commission kt. tiền hoa hồng
commodity kt. hàng hoá
common chung, thờng
communality tk. phơng sai tơng đối của các yếu tố đơn giản
communicate báo tin truyền tin
communication xib. thông tin, phơng tiện liên lạc, thông báo
digital c. thông tin bằng chữ số
oneway c. thông tin một chiều
radio c. thông tin vô tuyến
two-way c. thông tin hai chiều
voice c. thông tin bằng tiếng nói
wire c. thông tin đờng dây
wireless c. thông tin vô tuyến
commutability tính giao hoán , tính khả toán
commutant đs. hoán tập
mutual c.đs. hoán tập tơng hỗ
commutative giao hoán
commutation đs. sự giao hoán; mt. [sự đổi, sự chuyển] mạch
regular c. đs giao hoán đều
commutator đs. hoán tử , mt. cái chuyển bánh
extended c. hoán tử suy rộng
higher c. hoán tử cao cấp
commute giao hoán chuyển mạch
compact top. compac
absolutely c. compac tuyệt đối
countably c. compac đếm đợc
finitely c. hh. compac hữu hạn
linearly c. đs. compac tuyến tính
locally c. compac địa phơng
rim c. top. compac ngoại vi
sequentially c. compac dãy
compactification top. sự compac hoá, sự mở rộng compac
onepoint c. compac hoá bằng một điểm (theo Alexanđrop)
compactifi compac hoá
compactness top. tính compac
weak c. tính compac yếu
compactum top. compac (không gian Hauxđrop compac)
company kt. hãng, công ty
insurance c. công ty bảo hiểm
stock c. công ty cổ phần
comparability tính so sánh đợc
comparable so sánh đợc
purely c. đs hoàn toàn so sánh đợc
comparative so sánh
comparator bộ so sánh
amplitude c. bộ so sánh biên độ
data c. bộ so sánh dữ kiện
tape c. bộ so sánh trên băng
compare so sánh
comparer bộ so sánh
compararison sự so sánh
group c. so sánh nhóm
paired c. so sánh theo cặp
compass compa; địa bàn; vòng tròn, đờng tròn
azimuth c. địa bàn phơng vị
bearing c. độ từ thiên ; trd địa bàn phơng hớng
bow c. es (caliber c. es) compa đo, compa càng còng, compa vẽ đờng tròn nhỏ (5-8 mm)
celescial c. địa bàn thiên văn
compatibility tính tơng thích
compatible tơng thích
compensate bù, bồi thờng, bổ chính
compensation sự bù, sự bồi thờng, sự bổ chính
compete kt. chạy đua, cạnh tranh, thi đua
compiler biên soạn
complanar đồng phẳng
complanarity tính đồng phẳng
complanation phép cầu phơng (các mặt)
complement phần bù // bổ sung, dùng làm phần bù
c. with respect to 10 bù cho đủ 10
o. of an angle góc bù, phần bù của một góc
c. of an are cung bù, phần bù của một cung
c. ofan event phần bù của một biến cố; biến đối lập
c. of a set phần bù của một tập hợp
algebraic c. phần bù đại số
orthogonal c. phần bù trực giao
complementary bù
complemented đợc bù
complete đầy đủ // làm cho đầy đủ, bổ sung
c. of the square bổ sung cho thành hình vuông
conditionally c. đầy đủ có điều kiện
completed đợc bổ sung
completely một cách đầy đủ [đầy đủ, hoàn toàn]
completeness log. tính đầy đủ
c. of axiom system tính đầy đủ của một hệ tiên đề
c. of the system of real number tính đầy đủ của một hệ số thực
functional c. tính đầy đủ hàm
simple c. tính đầy đủ đơn giản
completion sự bổ sung, sự làm cho đầy đủ; sự mở rộng
c. of space sự bổ sung một không gian
analytic c. sự mở rộng giải tích
complex hh. mớ; đs; top. phức; phức hợp
c. in involution mớ đối hợp
c. of circles mớ vòng tròn
c. of curves mớ đờng cong
c. of spheres mớ các hình cầu
acyclic c. hh. mớ phi xiclic; đs. phức phi chu trình
algebraic c. phức đại số
augmented c. phức đã bổ sung
bitangent linear c. mớ tuyến tính lỡng tiếp
cell c. phức khối
chian c. phức xích
colsed c. phức đóng
covering c. phức phủ
derived c. phức dẫn suất
double c. phức kép
dual c. phức đối ngẫu
geometric c. phức hình học
harmonic c. mớ điều hoà
infinite c. mớ vô hạn; đs. phức vô hạn
isomorphic c.es phức đẳng cấu
linear c. mớ tuyến tính
linear line c. mớ đờng tuyến tính
locally finite c.es phức hãu hạn địa phơng
minimal c. phức cực tiểu
normalized standard c. phức tiêu chuẩn chuẩn hoá
n-tuple c. n- phức
open c. phức mở
ordered chain c. phức xích đợc sắp
osculating linear c. mớ tuyến tính mật tiếp
quadratic c. mớ bậc hai
quadraitic line c. mớ đờng bậc hai
reducel chain c. phức dây truyền rút gọn
simplicial c. phức đơn hình
singular c. phức kỳ dị
special linear c. mớ tuyến tính đặc biệt
standart c. phức tiêu chuẩn
star-finite c. phức hình sao hữu hạn
tangent c. mớ tiếp xúc
tetrahedral c. mớ tứ diện
topological c. phức tôpô
truncated c. phức bị cắt cụt
complexification đs. sự phức hoá
c. of Lie algebra phức hoá của đại số Li
complexity [độ, tính] phức tạp
computational c. độ phức tạp tính toán
compliance thuận, hoà hợp, sự dễ dãi
coustic c. âm thuận
conponemt thành phần bộ phận cấu thành
c. of force thành phần của lực
c. of the edentity thành phần của đơn vị
c. of momnet thành phần của mônen
c. of rotation thành phần của phép quay
c. of a space thành phần liên thông của một không gian
c. of variance tk. thành phần phơng sai
boundary c. thành phần biên
control c. thành phần (của hệ thống) điều khiển
covariant c. thành phần hiệp biến
data handling c. bộ xử lý dữ liệu
delay c. thành phần trễ
dỉection c. thành phần chỉ phơng
exetitive c. phần tử chấp hành
floating c. xib. mắt phiếm định
harmonic c. thành phần điều hoà
imaginary c. of complex function thành phần ảo của hàm phức
isolated c. thành phần cổ lập
logical c. mt. thành phần lôgic
logical “and” c. mt. thành phần lôgic “và”
logical “or” c. mt. thành phần lôgic [“hoặc”, “hay là”]
major c.s mt. các bộ phận cơ bản
miniature c.s. mt. các chi tiết rất bé
normal c. of force thành phần pháp tuyến của lực
primary c. thành phần nguyên sơ
principal c.stk. các thành phần chính
real c. thành phần thực
restoring c. bộ phục hồi
stable c. xib. mắt tĩnh, mắt ổn định
transition c. xs. thành phần bớc nhảy (trong phơng trình của quá trình)
unstable c. xib. mắt không ổn định
variance c.s thành phần phơng sai
componemtwise theo từng thành phần
composant bộ phận hợp thành, thành phần
composite hợp phần, đa hợp, phức hợp
composites hợp tử
c. of fields đs. hợp tử của trờng
composition sự hợp thành, sự hợp; tích; tổng
c. and division in a proportionbiến đổi tỷ lệ thức thành ;
c. in a proportion biến đổi tỷ lệ thức thành ;
c. by volume sự hợp (bằng) thể tích;
c. by weight sự hợp (bằng) trọng lợng
c. of insomorphism sự hợp thành các đẳng cấu
c. of mapping sự hợp thành các ánh xạ
c. of relation sự hợp thành các quan hệ
c. of tensors tích các tenxơ
c. of vectơ sự hợp vectơ
cycle c. đs. sự hợp vòng
program c. mt. lập chơng trình
ternarry c. đs. phép toán ba ngôi
compound phức, đa hợp
compress nén, ép chặt lại
compressed bị nén
compressibility tính nén đợc
compressible nén đợc
compression vl. sự nén; top. sự co
adiabatic c. sự nén đoạn nhiệt
one-dimensional c. sự nén một chiều, biến dạng một chiều
comptometer máy kế toán
computable tính đợc
computation sự tính toán, tính
analogue c. sự tính toán trên các máy tơng tự, sự mô hình hoá
area c. tính diện tích
digital c. tính bằng chữ số
hand c. tính tay
industrial c.s tính toán công nghiệp
step-by-step c. tính từng bớc
computational (thuộc) tính toán
compute tính toán
computed đợc tính
computer máy tính, ngời tính
airborne c. máy tính trên máy bay
all transistore c. máy tính toàn bán dẫn
analogue c. máy tính tơng tự
ballistc c. máy tính đờng đạn
binary automatuic c. máy tính tự động nhị phân
Boolean c. máy tính Bun
business c. máy tính kinh doanh
continuosly c. máy tính hoạt động lên tục
cut-off c. máy tính hãm thời điểm
cryotron c. máy tính crriôtron
deviation c. máy tính độ lệch
dialing set c. máy tính có bộ đĩa
digital c. máy tính chữ số
drift c. máy tính chuyển rời
drum c. máy tính có trống từ (tính)
electronic analogue c. máy tính điện tử tơng tự
file c. máy thông tin thống kê
fire control c. máy tính điều khiển pháp
fixed-point c. máy tính có dấu phẩy cố định
flight path c. máy tính hàng không
floating-point c. máy tính có dấy phẩy di động
general-purpose c. máy tính vạn năng
high-speed c. máy tính nhanh
large-scale c. máy tính lớn
logical c. máy tính lôgic
machinability c. máy tính xác định công suất (máy cái)
mechnical c. máy tính cơ khí
polynomial c. máy tính đa thức
program-controlled c. máy tính điều khiển theo chơng trình
punch-card c. máy tính dùng bìa đục lỗ
relay c. máy tính có rơle
scientific c. máy tính khoa học
self-programming c. máy tính tự lập chơng trình
sequence-controlled c. máy tính có chơng trình điều khiển
small c. máy tính con
special purpose c. máy tính chuyên dụng
square-root c. máy tính căn bậc hai
statistic(al) c. máy tính thống kê
steering c. máy tính lái
switching c. máy tính đảo mạch
transistor c. máy tính bán dẫn
universal digital c. máy tính chữ số vạn năng
weather c. máy dự báo thời tiết
computing sự tính toán
correction c. tính các lợng sửa
computor máy tính
computron computron (một đèn trong máy tính)
concatenation [sự, phép] ghép
concave lõm
c. down-warrd lõm xuống
c. to ward lõm về phải
c. up-ward lõm lên
concavo-concave vl. hai mặt lõm
concavo-convex vl. tập trung; cô đặc
concentration sự tập trung, sự cô đặc
stress c. sự tập trung ứng lực
concentre có cùng tâm hớng (về) tâm
concentric đồng tâm
concentricity tính đồng tâm, sự cùng tâm
concept khái niệm, quan niệm
absolute c. khái niệm tuyệt đối
conception khái niệm, quan niệm
conceptional (thuộc) khái niệm, hình dung đợc, có trong ý nghĩ
concern liên quan, quan hệ
conceptual log. có khải niệm
conchoid controit (đồ thị của (x-a)2(x2+y2) = b2x2)
concirlular hh. đồng viên
conclude log. kết luận, kết thúc
conclusion log. kết luận, sự kết thúc
c. of a theorem hệ quả của một định lý
concomitance sự kèm theo, sự đồng hành, sự trùng nhau
concomitant kèm theo, đồng hành, trùng nhau
concordance sự phù hợp
concordant phù hợp
concordantly một cách phù hợp
concrete bê tông // cụ thể in the c. một cách sự thể
concurrent sự đồng quy
condensation sự ngng, sự cô đọng
c. of singularities sự ngng tụ các điểm kỳ dị
condense làm ngng, làm cô đọng
condenser cái tụ (điện); bìng ngng (hơi); máy ớp lạnh
condition điều kiện, tình hình, địa vị
c. of equivalence điều kiện tơng đơng
c. of integrability điều kiện khả tích
adjunction c. điều kiện phù hợp
ambient e.s điều kiện xung quanh
annihilator điều kiện làm không
ascending c. điều kiện dây chuyền tăng
auxiliarry c. điều kiện phụ
boundary c. điều kiện biên, biên kiện
chain c. điều kiện dây chuyền
competibility c. điều kiện tơng thích
corner c. gt điều kiện tại điểm góc
countable chain c. điều kiện dây chuyền đếm đợc
deformation c. điều kiện biến dạng
desscending chain c. điều kiệndây chuyền giảm
discontinuity c.s điều kiện gián đoạn
end c.s điều kiệnở điểm cuối
equilirium c. điều kiện cân bằng
external c. điều kiện ngoài
homogeneous boundary c điều kiện biên thuần nhất
initial c.s điều kiện ban đầu
instep c.s xib. điều kiện trùng pha
integrability c. điều kiện khả tích
limiting c. điều kiện giới hạn
load c.s mt. điều kiện tải
maximal c. điều kiện cực đại
mechanical shock c. điều kiện có kích
minimal c. (minimum c.) điều kiện cực tiểu
necessary c điều kiện [cần, ắt có]
necessary and sufficient c. điều kiện [ắt có và đủ, càn và đủ]
non-homogeneousboundarry c. điều kiện biên không thuần nhất
non-tangency c. điều kiện không tiếp xúc
normality c. điều kiện chuẩn tắc
normalizing c điều kiện chuẩn hoá
no-slip c điều kiện dính
onepoint boundary c. điều kiện biên một điểm
operating c.s điều kiệnlàm việc
order c.s gt. cấp tăng
permanence c. điều kiện thờng trực
pulse c. chế độ xung
regularity c. top điều kiện chính quy
servicwe c.s mt. điều kiện sử dụng
shock c. điều kiện kích động
side c. gt. điều kiện bổ sung
stability c điều kiện ổn định
start-oscillation c. xib. điều kiện sinh dao động
starting c.s mt. điều kiện ban đầu
steady-state c.s chế độ [dừng, ổn định]
sufficient c. điều kiện đủ
surface c. điều kiện mặt
conditional có điều kiện
conditionally một cách có điều kiện
conduct dẫn, mang, dùng làm vật dẫn; điều khiển, chỉ đạo
conductivity độ dẫn
conductance vl. tính dẫn điện
conduction sự truyền, sự dẫn
c. of heat vt. độ dẫn nhiệt
conductor vl. vật dẫn; đs. cái dẫn, iđêan dẫn
lightning c. thu lôi
cone hình nón, mặt nón
c. of class nhình nón lớp n
c. of constant phase nón pha không đổi
c. of friction nón ma xát
c. of order nnón bậc n
c. of revolution nón tròn xoay
algebraic c. mặt nón đại số
blunted c. hình nón cụt
circular c. hình nón tròn
circumscribed c. mặt nón ngoại tiếp
confocal c.s nón đồng tiêu
dỉector c. mặt nón chỉ phơng
elemntary c. nón sơ cấp
equilateral c. mặt nón đều
imaginary c. mặt nón ảo
inscribed c. mặt nón nội tiếp
isotrophic c. mặt nón đẳng phơng
mapping c. mặt nón ánh xạ
null c. nón không, nón đẳng phơng
oblique c. hình nón xiên
orthogonal c. nón trực giao
projecting c. nón chiếu ảnh
quadric c. mặt nón bậc hai
reciprocal c. mặt nón đối cực
reduced c. nón rút gọn
right circular c. nón tròn phẳng
spherical c. quạt cầu
truncated c. hình nón cụt
cone-shaped có hình nón
conet top. đối lới
confide tin cậy
confidence sự tin cậy, lòng tin tởng
configuration hh. cấu hình; log. hình trạng
c. of a samplecấu hình của mẫu
c. of a Turing hình trạng của máy
algebraic c. cấu hình đại số
core c. cấu hình của lõi từ
harmonic c. cấu hình điều hoà
planne c. cấu hình phẳng
space c. cấu hình không gian
configurrational (thuộc) cấu hình
confluence sự hợp lu (của các điểm kỳ dị); tk. tính hợp lu
confluent hợp lu; suy biến
confocal đồng tiêu
conform thích hợp, phù hợp, tơng ứng; đồng dạng
conforrmable tơng ứng đợc
conformal bảo giác
conformally một cách bảo giác
conformity tk. tính bảo giác; sự phù hợp, sự tơng quan
confound tk. trùng hợp (các yếu tố, các giả thiết)
confounded tk. đã trùng hợp
confounding tk sự trùng hợp
balanced c. sự trùng hợp cân bằng
partial c. sự trùng hợp bộ phận
congest tk. chất quá tải
congestion sự quá tải
congregation top. sự tập hợp, sự thu thập
congruance đs. đồng d, tơng đẳng; hh. doàn; sự so sánh, đồng d thức
c. of circles đoàn vòng tròn
c. of curves đoàn đờng cong
c. of first degree đồng d thứ bậc nhất
c. of lines đoàn đờng thẳng
c. of matrices đs. sự tơng đẳng của các ma trận
c. of spheres đoàn mặt cần
algebraic c. đoàn đại số
canonical c. đoàn chỉnh tắc
confocal c.s đoàn đồng tiêu
elliptic c. đoàn eliptic
hyperbolic c. đoàn hipebolic
isotropic c. đoàn đẳng hớng
linear c. đoàn tuyến tính
linear line c. đoàn đờng thẳng
normal c. đoàn pháp tuyến
quadraitic c. đoàn bậc hai
rectilinear c. đoàn đờng thẳng
sextic c. đồng d thức bậc sáu
special c. đoàn đặc biệt
tetrahedral c. đoàn tứ diện
congruent đồng d
congruous đồng d
conic cônic, đờng bậc hai
absolute c. cônic tuyệt đối
affine c. cônic afin
bitangent c.s cônic song tuyến
central c. cônic có tâm
concentric c.s cônic đồng tâm
confocal c.s cônic đồng tiêu
conjugate c.s cônic liên hợp
degenerate c. cônic suy biến
focal c. (of a quadric) cônic tiêu
homothetic c.s cônic vị tự
line c cônic tuyến
nine-line c. cônic chín đờng
non-singular c. không kỳ dị
osculating c. cônic mật tiếp
point c. cônic điểm
proper c. cônic thật sự
self-conjugate c. cônic tự liên hợp
singhlar c. cônic kỳ dị
similar c.s cônic đồng dạng
conical (thuộc) cônic
conicograp compa cônic
conicoid cônicoit (mặt bậc hai không suy biến)
conjecture sự giả định, sự phỏng đoán
conjugecy tính liên hợp
conjugate liên hợp
c. of a function liên hợp của một hàm
harmonic c. liên hợp điều hoà
conjunction sự liên hợp; log. phép hội, hội
conjunctive hội
connect nối lại, làm cho liên thông
connectted liên thông
arcwise c. liên thông đờng
cyclic lly c. liên thông xilic
finitely c. liên thông hữu hạn
irreducibly c. liên thông không khả quy
locally c. liên thông địa phơng
locally simple c. đơn liên địa phơng
simple c. đơn liên
strongly c. liên thông mạch
connection sự nối, sự liên hệ; sơ đồ; tính liên thông
affine c. liên thông afin
bridge c. nối bắc cầu
delta c. kỹ. đấu kiểu tam giác
nonlinear c. hh. liên thông không tuyến tính
non-symmetric(al) c. liên thông không đối xứng
parallel c. kỹ. [ghép, mắc] song song
projective c. hh. liên thông xạ ảnh
semi-metric c. liên thông nửa mêtric
semi-symmetric c. liên thông nửa đối xứng
series c. kỹ. [ghép, mắc] nối tiếp
symmetric(al) c. liên thông đối xứng
tendem c. kỹ. nối dọc
connective cái nối, bộ phận nối
connectivity tính liên thông
transposse c. liên thông chuyển vị
connexion sự nối, sự liên hệ; sơ đồ; tính liên thông
conformal c. liên thôngbảo giác
conoid hình nêm conoit
right c. conoit thẳng
consecutive liên tiếp
consequence log. hệ quả, hậu quả
consequent hậu thức
conservation vl. bảo toàn
c. of energy bảo toàn
c. of momentum bảo toàn động lợng
conservative bảo toàn
consider xét, chú ý đến cho rằng
consideration sự xét đến, sự chú ý in c. of chú ý đến
consign kt. gửi đi (hàng hoá)
consignment hàng hoá
consignor ngời gửi hàng
consist (of) gồm, bao gồm
consistence tính nhất quán, tính phi mâu thuẫn
consistency tính nhất quán, tính phi mâu thuẫn;tk. tính vững
c. of an estimator tính vững của một ớc lợng
c. of axioms tính phi mâu thuẫn của các tiên đề
c. of systems of equations tính phi mâu thuẫn của hệ các phơng trình
simple c. tính phi mâu thuẫn đơn giản
consistnet tính nhất quán, phi mâu thuẫn; vững
console kỹ. dẫm chìa. bàn điều khiển
constancy tính không đổi
c. of curvature hh. tính không đổi của độ cong
constant bằng số, hằng lợng, số không đổi
c. of integration hằng số tích phân
c. of proportionality hệ số tỷ lệ
absolute c. hằng số tuyệt đối
arbitrary c. hằng số tuỳ ý
beam c. hằng số dầm
characteristic c. hằng số đặc trng
coupling c. hằng số ngẫu hợp
damping c. hằng số làm tắt dần
dielectric c vl. hằng số điện môi
elastic c hằng số đàn hồi
gravitation c. hằng số hấp dẫn
logical c. log. hằng lợng lôgic
multiplication c.s of an algebra hằng số lợng nhận của một đại số
nummerical hằng số
oscillation c hằng số dao động
plase c. hằng số pha
separation c hằng số tách
structural c. hằng số kết cấu
time c hằng số thời gian
transferr c. hằng số di chuyển
constellation tv. chòm sao
zodiacal c. chòm sao hoàng đới
constituent cấu thành
c. of unity cấu thành của đơn vị
c. of zero cấu thành không
constrain ràng buộc, kiềm chế
constraint sự ràng buộc, sự hạn chế
artificial c. liên hệ giả tạo, ràng buộc giả tạo
dual c.s ràng buộc đối ngẫu
feasible c.s trch. ràng buộc chấp nhận đợc
geometric c. ràng buộc hình học
ideal c. ràng buộc lý tởng
nonintegrable c. ràng buộc không khả tích
rheonomous c. cơ. liên kết không ngừng
row c. ràng buộc về hàng
scleronomous c. cơ. liên kết dừng
construct xây dựng, dựng
construction log. sự xây dựng; hh. phép dựng hình
c. of function sự xây dựng một hàm
approxximate c. phép dựng xấp xỉ
geometric c. phép dựng hình
constructive log. xây dựng
constructivity tính kiến thiết
consume tiêu dùng
consumer ngời tiêu dùng
consumption sự tiêu dùng
contact sự tiếp xúc; sự mật tiếp; công tắc // tiếp xúc
c. of higher order sự tiếp xúc bậc cao
adjustable c. sự tiếp xúc điều chỉnh đợc
break c. mt. công tắc hãm
double c. hh. tiếp xúc kép
high c. tiếp xúc bậc cao
make c. mt. công tắc đóng
normally closed c. mt. công tắc đóng thờng
normally open c. mt. công tắc mở thờng
poor c. mt. công tắc xấu
retaining c. mt. công tắc giữa
shut-off c.mt. công tắc hãm
total c. tiếp xúc toàn phần
transfer c. mt. công tắc đổi mạch
contain chứa, bao hàm; sh. chia hết 10 contain 5. 10 chia hết cho 5
contensive log. súc tích
content dung, dung lợng
c. of a point set dung lợng của một tập hợp điểm
frequency c. phổ tần xuất
information c. lợng thông tin
contiguity top. sự mật tiếp, liên tiếp, tiếp cận
contiguous sự mật tiếp, tiếp liên, tiếp cận
contigence tiếp liên, tiếp cận
mean square c. tk. tiếp liên bình phơng trung bình
contigency tk. sự ngẫu nhiên, sự tiếp liên
contigent tiếp liên
c. of a set tiếp liên của một tập hợp
continual contunuan
continuation sự mở rộng, sự tiếp tục
analytic c. [sự mở rộng, thác triển] giải tích
continuity tính liên tục
absolute tính liên tục tuyệt đối
approximate c. tính liên tục xấp xỉ
left hand c. tính liên tục bên trái
stochastic c. ngẫu nhiên
uniforme c. tính liên tục đều
continuos liên tục, kéo dài
c. on the left (right) liên tục bên trái, phải
absolutaly c. liên tục tuyệt đối
equally c. liên tục đồng bậc
piecewise c. liên tục từng mảnh
sectionally c. liên tục từng mảnh
totally c. liên tục tuyệt đối
continuously một cách liên tục
deformation-free c. continum không biến dạng
indecomposablr c. continum không phân tích đợc
irreducible c. continum không khả quy
linear c. continum tuyến tính
locally connected c. continum liên thông địa phơng
rigid c. continum cứng
snake-like c. continum hình cây
tree-like c. continum ba cực
webless c. continum không thành mạng
contour chu tuyến // vẽ chu tuyến, vữ trong ba mặt nằm ngang
contract co, rút ngắn, co rút // kt. hợp đồng
contracted bị rút ngắn, bị co rút
contractible top. co rút đợc
contractive co, rút, rút ngắn
contraction [phép, sự] co rút, sự rút ngắn
c. of indices sự co rút chỉ số
tensor c. phép co tenxơ
contracdict phủ định, từ chối; mâu thuẫn
contradictory log. sự phủ định, sự mâu thuẫn
contradiction log. sự phủ định, sự mâu thuẫn
contradictory log. mâu thuẫn
contragradient tính phản bộ
contraposition log. lập trờng mâu thuẫn
contrary log. trái lại, ngợc lại on the c. ngợc lại
contrast sự tơng phản // đối lập, đối chiếu
contravaid log. vô hiệu, phản hữu hiệu
contravariant phản biến
contribute đóng góp, cộng tác
contribution sự đóng góp; kt. thuế
contributory góp lại
control điều khiển, điều chỉnh, kiểm tra
anticipatory c. điều chỉnh trớc, kiểm tra ngăn ngừa
automatic(al) c. kiểm tra tự động, điều khiển tự động
automatic flow c. điều chỉnh lu lợng tự động
automatic remote c. điều khiển tự động từ xa
closed-cycle c. điều chỉnh theo chu trình đóng
dash c. điều khiển bằng nút bấm
derivative c. điều chỉnh theo đạo hàm
differential c. điều khiển vi phân
direct c. điều chỉnh trực tiếp
discontinuous c. điều khiển gián đoạn
distance c. điều khiển từ xa
dual c. điều khiển kép
emergency c. điều khiển dự trữ
feed c. điều khiển cấp liệu
feed-back c. [điều khiển, điều chỉnh] có liên hệ ngợc
fine c. điều khiển chính xác
floating c. điều chỉnh phiếm định
frequency c. ổn định hoá tần số
gain c điều chỉnh độc lập
independent c. điều chỉnh độc lập
indirect c. điều chỉnh gián tiếp
industrial c. điều chỉnh công nghiệp
integral c. điều khiển tích phân
inventory c. quản lý chi tiêu, quản lý các quỹ luân chuyển
load c. điều chỉnh theo tải trọng
manual c. điều khiển bằng tay
master c. điều khiển chính
mechaincal c. điều khiển cơ giới
multicircuit c. sơ đồ điều khiển chu tuyến
multiple c. điều khiển phức tạp, điều khiển bội
multivariable c. điều khiển nhiều biến
non interacting c. điều chỉnh ôtônôm
numerical c. điều chỉnh số trị
open-loop c. điều chỉnh theo chu trình hở
optimization c. điều khiển tối u
peak-hold optimizing c. hệ thống điều chỉnh tối u theo vị trí
pneumatic c. điều khiển khí lực
process c. kiểm tra công nghiệp điều khiển quá trình công nghiệp
product c. kiểm tra sản phẩm
programme c. điều khiển có chơng trình
proportional c. điều chỉnh tỷ lệ
pulse c. điều khiển xung
push-button c. điều khiển bằng nút bấm
quality c. tk. kiểm tra phẩm chất
rate c. điều chỉnh theo vận tốc
ratio c. điều chỉnh các liên hệ
reaction c. điều chỉnh liên hệ ngợc
remote c. điều khiển từ xa
retarded c. điều chỉnh chậm
self-acting c. điều chỉnh trực tiếp
sensitivity c. điều khiển độ nhạy
servo c. điều khiển secvô
sight c. kiểm tra bằng mắt
slide c. điều khiển nhịp nhàng, điều khiển dần dần
split-cycle c. điều khiển nhanh
satble c. điều chỉnh ổn định
statistical c. tk kiểm tra thống kê
step-by-step c. điều chỉnh từng bớc
supervisory c. điều khiển từ xa
terminal c. điều chỉnh cuối cùng
time c. kiểm tra thời gian
time schedule c. [điều khiển, điều chỉnh] theo chơng trình
time variable c. điều chỉnh theo thời gian, điều chỉnh có chơng trình
two-position c. điều khiển hai vị trí
undamped c. điều chỉnh không ổn định, điều chỉnh tản mạn
controllability sự điều chỉnh đợc, sự điều khiển đợc, sự kiểm tra đợc
controllable điều khiển đợc, điều chỉnh đợc
controlled đợc điều chỉnh, đợc kiểm tra
controller bộ điều khiển; ngời điều chỉnh; ngời kiểm tra
counter c. bộ đếm
programme c. bộ điều chỉnh bằnh chơng trình
convection sự đối lu
c. of energy sự đối lu năng lợng
c. of heat sự đối lu nhiệt
forced c. sự đối lu cỡng bức
free c. sự đối lu tự do
convention quy ớc, hiệp ớc
conventional có quy ớc
converge hội tụ, đồng quy
c. in the mean hội tụ trung bình
c. to a limat hội tụ tới một giới hạn
convergence [sự, tính] hội tụ
c. almost everywhere hội tụ hầu khắp nơi
c. in mean hội tụ trung bình
c. in measurre hội tụ theo độ đo
c. in probability hội tụ theo xác suất
c. of a continued fraction sự hội tụ của liên phân số
absolute c. tính hội tụ tuyệt đối
accidental c. [sự; tính] hội tụ ngẫu nhiên
almost uniform c. sự hội tụ gần đều
approximate c. sự hội tụ xấp xỉ
asymptotic c. tính hội tụ tiệm cận
continuos c. sự hội tụ liên tục
dominated c. gt. tính hội tụ bị trội
mear c. sự hội tụ trung bình
non-uniform c. gt. tính hội tụ không đều
probability c. sự hội tụ theo xác suất
quasi-uniorm c. tính hội tụ tựa đều
rapid c. sự hội tụ nhanh
regular c. sự hội tụ chính quy
relative uniorm c. sự hội tụ đều tơng đối
stochastic c. xs. sự hội tụ theo xác suất; sự hội tụ ngẫu nhiên
strong c. sự hội tụ mạnh
substantial c. sự hội tụ thực chất
unconditional c sự hội tụ không điều kiện
unioform c. of a series gt. sự hội tụ đều của một chuỗi
weak c. sự hội tụ yếu
convergent hội tụ
conditionally c. hội tụ có điều kiện
everywhere c. hội tụ khắp nơi
restrictedly c. hội tụ bị chặn
unconditionally c. hội tụ không điều kiện
uniformly c. gt. hội tụ đều
converse đảo // định lý đảo; điều khẳng định ngợc lại
conversely một cách ngợc lại, đảo lại
conversion sự biến đổi; sự chuyển; phép chuyển hoá
code c. sự biển đổi mã
data c. sự biển đổi các số liệu
digital c. sự biển đổi chữ số
convert làm nghịch đảo, biến đổi
converter mt. máy biển, máy đổi (điện)
analog-to-digital c. máy biến tơng tự số
angle-to-digit c. máy đổi vị trí góc thành dạng chữ số
binary-to-decimal c. máy biến nhị phân, thập phân (các số nhị phân thành các số thập phân).
code c. máy đổi mã
data c. máy biến đổi các số liệu
film c. máy biến có phin
number c. máy đổi số (của một hệ thống đếm thành một hệ thống khác)
pulse c. máy biến xung
radix c. máy đổi hệ thống đếm
rotating c. máy đổi điện quay
serial-to-parallel c. mt. máy biến nối tiếp - song song
convex lồi || vỏ lồi c. toward... lồi về ...
completely c. gt. lồi tuyệt đối
relatively c. hh. lồi tơng đối
strictly c. gt. lồi ngặt
convexity tính lồi; bề lồi
modified c. gt. bề lồi đã đổi dạng
stric c. gt. tính lồi ngặt
convexo-concave lồi lõm
concexo-convex vt. hai mặt lồi
convexo-plane lồi - phẳng
convolute mặt cuốn || chập cuốn
convolution phép nhân chập, tích chập; vòng cuộn
c. of two function tích chập của hai hàm số
c. of two power series tích chập của hai chuỗi luỹ thừa
bilateral c. tích chập
cooperation sự hợp tác
cooperative hợp tác
coordinate toạ độ
absolute c. toạ độ tuyệt đối
allowable c.s toạ độ thừa nhận
areal c.s toạ độ diện tích
axial c.s toạ độ trục
barycemtric c.s toạ độ trọng tâm
biaxial c.s. toạ độ song trục
bipolar c.s toạ độ lỡng cực
Cartesian c.s toạ độ Đề các
circle c.s toạ độ vòng
circular cylindrical c.s toạ độ trụ tròn
confocal c.s. toạ độ đồng tiêu, toạ độ elipxoit
current c.s toạ độ hiện tại
curvilinear c.s toạ độ cong
cyclic c.s toạ độ xiclic
cylindrical c.s toạ độ trụ
elliptic c.s toạ độ eliptric
elliptic cylindrical toạ độ trụ eliptric
ellipsoidal c. toạ độ elipxoiđan
focal c.s toạ độ tiêu
generalized c.s toạ độ suy rộng
geodesic c.s toạ độ trắc địa
geodesic polar c.s toạ độ cực trắc địa
geographic(al) c.s toạ độ địa lý
heliocentric c.s toạ độ nhật tâm
homogeneous c.s toạ độ thuần nhất
ignorable c.s toạ độ xiclic
inertial c.s toạ độ quán tính
intrinsic c.s toạ độ nội tại
isotropic c.s toạ độ đẳng hớng
line c.s toạ độ tuyến
local c.s toạ độ địa phơng
non-homogeneous c.s toạ độ không thuần nhất
normal c.s toạ độ pháp tuyến
normal trilinear c.s toạ độ pháp tam tuyến
oblate spheroidal c.s toạ độ phỏng cầu dẹt
orthogonal c.s toạ độ trực giao
orthogonal curvilinear c.s toạ độ cong trực giao
osculating c.s toạ độ mật thiết
parabolic cylinder c.s toạ độ trụ parabolic
paraboloidal c.s toạ độ paraboloiđan
parallel c.s toạ độ song song
pentaspherical c.s toạ độ ngũ cầu
plane c.s toạ độ phẳng
point c.s toạ độ điểm
projective c.s toạ độ xạ ảnh
prolate spheroidal c.s toạ độ phỏng cầu thuôn
ray c.s toạ độ tia
rectangular c.s toạ độ vuông góc
rectilinear c.s toạ độ thẳng
relative c.s toạ độ tơng đối
semi-orthogonal c.s toạ độ nửa trục giao
spherical c.s toạ độ cầu
spherical polar c.s toạ độ (cực) cầu
spheroidal c.s toạ độ phỏng cầu
tangential c.s toạ độ tiếp tuyến
tetrahedral c.s toạ độ tứ diện
time c. toạ độ thời gian
toroidal c.s toạ độ phỏng tuyến
trilinear c.s toạ độ tam giác
trilinear line c.s toạ độ tam giác tuyến
trilinear point c.s toạ độ tam giác điểm
coordinatograp tk. dụng cụ chỏ toạ độ (của các điểm ngẫu nhiên trên mặt phẳng)
Copernican (thuộc) hệ Copecnic
coplanar đồng phẳng
coplanarity tính đồng phẳng
coprime nguyên tố cùng nhau
copunctal có một điểm chung
copy bản sao chép tay, tài liệu chép tay; sự bắt chớc
cord sợi dây
extension c. mt. dây kéo dài
flexible c. mt. dây uốn đợc; cơ. dây mền
patch c. dây nối (các bộ phận)
three-way c. mt. dây chập ba
core lõi; thực chất, bản chất
c. of sequence gt. lõi của một dãy
ferrite c. mt. lõi ferit
head c. mt. lõi của đầu cái đề ghi
ring-shaped c. mt. lõi vành, lõi khuyên
saturable c. mt. cuộn bão hoà
toroidal c. lõi phỏng tuyến
coresidual đồng d
corner góc đỉnh (tam giác, đa giác); điểm góc (của một đờng )
cornoid đờng sừng
corollarry hệ quả, hệ luận
corporation kt. nghiệp đoàn, hiệp hội; công ty (cổ phần)
stock c. công ty cổ phẩn
corpuscle vl. hạt
corpuscular (thuộc) hạt
corect sửa, sửa chữa, hiệu đính || đúng đắn c. to the nearest tenth đúng đến một phần mời
corrected đã sửa (chữa), đã hiệu đính
correction sự sửa chữa, sự hiệu đính
c. for continue sửa cho liên tục; c. for lag sửa trễ
double-error c. sửa cho trùng nhau
end c. hiệu chính các giá trị biên
frequency c. hiệu đính tần số
index c. hiệu đính có dụng cụ, sửa có dụng cụ
corrective sửa (sai), hiệu đính
corrector dụng cụ sửa, phơng tiện sửa, công thức sửa
correlate tơgn quan
correlated tơng quan
correlation đs, tk. sự tơng quan; hh. phép đối xạ
c. in space phép đối xạ trong không gian
c. of indices tơng quan của các chỉ số
antithetic(al) c. tơng quan âm
biserial c. tơng quan hai chuỗi
canonical c. tơng quan chính tắc
circular c. tơng quan vòng
direct c. tơng quan dơng
grade c. tơng quan hạng
illusory c. tơng quan ảo tởng
intraclass c. tơng quan trong lớp
inverse c. tơng quan âm
involitory c. hh. phép đối xạ đối hợp
lag c. tơng quan trễ
linear c. tơng quan tuyến tính
multiple curvilinear c. tơng quan bội phi tuyến tính
multiple noraml c. tơng quan bội chuẩn tắc
nonlinear c. tơng quan không tuyến tính
nonsense c. tơng quan [không thật, giả tạo]
non-singular c. hh. phép đối xạ không kỳ dị
partical c. tơng quan riêng
perfect c. tơng quan hoàn toàn
product moment c. tơng quan mômen tích
rank c. tơng quan hạng
singular c. hh. phép đối xạ kỳ dị
spurious c. tơng quan [không thật, giả tạo]
total c. tơng quan toàn phần
true c. tơng quan thật
vector c. tơng quan vectơ
correlatograph máy vẽ tơng quan
correlator máy tơng quan
analogue c. máy tơng quan tơng tự
high-speed c. máy tơng quan nhanh
speech-waveform c. mt. máy phân tích câu nói
correlogram tk. tơng quan đồ
correspond tơng ứng
correspondence [phép, sự] tơng ứng
algebraic c. tơng ứng đại số
birational c. tơng ứng song hữu tỷ
boundary c. tơng ứng ở biên
direct c. tơng ứng trực tiếp
dualistic c. tơng ứng đối ngẫu
homographic c. tơng ứng phân tuyến
incidence c. đs; hh. tơng ứng liên thuộc
irreducible c. tơng ứng không khả quy
isometric c tơng ứng đẳng cự
many-one c. tơng ứng một đối nhiều
non-singular c. tơng ứng không kỳ dị
one-to-one c. tơng ứng một đối một
point c. tơng ứng điểm
projective c. tơng ứng xạ ảnh
recprocal c. tơng ứng thuận nghịch
reducible c. tơng ứng khả quy
singular c. tơng ứng kỳ dị
symmetric c. tơng ứng đối xứng
corrigendum bản đính chính
cosecant cosec
arc c. accosec
coset lớp (môđulô)
double c. đs. lớp kép
left c. lớp (bên) trái
right c. lớp (bên) phải
cosine cosin
are c. accosin
direction c. cosin chỉ phơng
versed c. of an angle cosin ngợc của góc (covers = 1in)
cosinusoid đờng cosin
cosmiic(al) (thuộc) vũ trụ
cosmogony tv. tinh nguyên học
cosmography tv. vũ trụ học
cosmology tv. vũ trụ luận
cosmos tv. vũ trụ, thế giới
cost kt. chi phí, phí tổn
c. of handling stock giá bảo quản hàng tồn kho
c. of observation tk. phí tổn quan trắc; giá thành quan sát
c. of ordering giá đặt hàng
c. of production giá thành sản xuất
c. of a sample phí tổn của mẫu
manufacturing c. giá thành sản suất
marginal c. chi phí giới hạn
prime c. giá thành sản phẩm
purchasing c. giá bán lẻ
cotagent cotg; đối tiếp xúc
arc c. accotg
cote độ cao
count sự đếm; sự tính toán || đếm, tính toán; quyết toán c. by twos, three fours đếm cách một (1, 3, 5, 7...), cách hai, cách ba...
column c. tính theo cột
digit c. tính chữ số
lost c. tính tổn thất
reference c. đếm kiểm tra, tính thử lại
countability tính đếm đợc
countable đếm đợc tính đợc
counter máy tính; máy đếm; trch. quân cờ nhảy || ngợc lại
alpha c. máy đếm hạt anpha
batching c. máy đếm định liều lợng; máy đếm nhóm
battery operated c. máy đếm chạy bằng pin
beta c. máy đếm hạt bêta
bidirectional c. máy đếm hai chiều
continuos c. máy tính liên tục
digit c. máy đếm chữ số
directional c. máy đếm có vận hành định hớng
discharge c. máy đếm phóng điện
dust c. máy đếm bụi
electromagnetic c. máy đếm điện tử
flat response c. máy đếm có đặc trng nằm ngang
flip-flop c. máy đếm trigơ
frequency c. máy đếm tần số
friction revolution c. máy đếm ma sát các vòng quay
functional c. máy đếm hàm
gamma c máy đếm hạt gama
gated oscillation c. máy đếm những dao động điều khiển đợc
impulse c., pulse c. máy tính xung; ống đếm xung
ion c. máy đếm ion
lock-on c. máy đếm đồng bộ hoá
modul 2 c. máy tính theo môdul 2
non-directional c. máy đếm không có phơng
part c. máy đếm các chi tiết
portable c. máy tính cầm tay
predetermined c. máy đếm có thiết lập sơ bộ
production c. máy đếm sản phẩm
proportional c. máy đếmtỷ lệ
radiation c. máy tính bức xạ
revolution c. máy đếm vòng quay
scale-of-two c. máy đếm nhị phân
scintillation c. máy đếm nhấp nháy
seconds c. máy đếm giây
spark c. máy đếm nhấp nháy
speed c. máy đếm vòng quay
start-stop c. máy đếm khởi dừng
step c. máy đếm bớc
storage c. máy đếm tích luỹ
television c. máy đếm vô tuyến truyền hình
tubeless c. máy đếm không đèn
counteraction phản tác dụng
counter-clockwise ngợc chiều kim đồng hồ
counter-compact phản conpact
counter-controller bộ đếm
countless không đếm đợc
couple cơ ngẫu lực; một đôi, một cặp || làm thành đôi
exact c. top. cặp khớp
resultant c. cơ. ngẫu lực tổng
coupled đợc ghép thành đôi
coupler bộ ghép
computer c. bộ đảo mạch
coupling ghép; tơng tác, liên quan
electromagnetic c. ghép điện tử
random c. xib. sự hợp nhất ngẫu nhiên
course quá trình, quá trình diễn biến of c. tất nhiên
c. of value function hàm sinh
covariance tk. hiệp phơng sai
lag c. tk. hiệp phơng sai trễ
covariant hiệp biến
covariation sự biến thiên đồng thời
cover phủ || cái phủ
coverage tk. phủ; bản báo cáo tình hình
covered bị phủ
finitely c. top. phủ hữu hạn
simple c. top. phủ đơn
covering phủ || cái phủ
closed c. cái phủ đóng
finite c. cái phủ hữu hạn
lattice c. cái phủ dàn
locally finite c. cái phủ hữu hạn địa phơng
open c. cái phủ mở
stacked c. cái phủ thành miếng
star-finite c. cái phủ hình sao hữu hạn
crack cơ. làm nứt, làm nứt thành khe
cracovian gt. cracôvian
create tạo ra, tạo thành, chế thành
creative tạo ra, sáng tạo
credible tk. tin đợc
credit tk. tín dụng, sự cho vay, cho vay on c. nợ, mua chịu; bán chịu
creditor tk. ngời cho vay
creep cơ. rão; từ biến
crescent tv. trăng lỡi liềm, trăng khuyết
crescent-shaped hình trăng lỡi liềm
crest cơ. đỉnh (sóng)
crinkle uốn, nếp uốn
crikly một cách uốn
crisis kt. khủng hoảng
criss-cross chéo nhau, ngang dọc || ký hiệu chữ thập
criterion tiêu chuẩn
control c. tiêu chuẩn kiểm tra
convergence c. tiêu chuẩn hội tụ
error-squared c. tiêu chuẩn sai số bình quân
logarithmic c. tiêu chuẩn lôga
pentode c. tiêu chuẩn năm ngón (trong hai phân tích nhân tố)
reducibility c. tiêu chuẩn khả quy
root-mean-square c. tiêu chuẩn sai số bình phơng trung bình
stability c. tiêu chuẩn ổn định
switching c. tiêu chuẩn đảo mạch
unconditional stability c. tiêu chuẩn ổn định không điều kiện
critical tới hạn
cross sự chéo nhau, s giao nhau || chéo, giao nhau || làm chéo nhau, làm giao nhau
cross-cap top. mũ chéo, hăng Mobicut
cross-cut nhát cắt; top. thiết diện; đs. tơng giao
cross-term top. thành phần chéo nhau
crosswise chéo nhau
crossed chéo
crude thô sơ, thô, cha đợc chế biến
cruciform có hình chữ thập
crunode điểm kép (thờng); điểm tự cắt (của đờng cong)
cryctron criôtron
cryptogram bản viết mật
crystal tinh thể; bán dẫn
crystallography tinh thể học
crystallometry phép đo tinh thể
cubage phép tìm thể tích
cubature phép tìm thể tích
cube hình lập phơng; luỹ thừa bậc ba || tính thể tích; nâng lên bậc ba
c. of a number luỹ thừa ba của một số
half open c. lập phơng nửa mở
cubic bậc ba; phơng trình bậc ba; đờng bậc ba, cubic
bipartile c. đờng bậc ba tách đôi hai nhánh (y2=x (x-a) (x-b) 0 < a < b)
discriminating c. phơng trình đặc trng của mặt bậc ba
equianharmonic c. đờng bậc ba đẳng phi điều
harmonic c. đờng điều hoà bậc ba
nodal c. cubic có nút
osculating c. cubic mật tiếp
twisted c. cubic xoắn
two-cireuited c. cubic hai mạch
cubical (thuộc) cubic
cuboid phỏng lập phơng, hình hộp phẳng
culminate đạt (qua) đỉnh cao nhất
culmination điểm cao nhất
cumulant nửa bất biến
factorial c. nửa bất biến giai thừa
cumulate tích luỹ
cumulation sự tích luỹ
cumulative tích luỹ, đợc tích luỹ
cup top. tích, dấu È
curl rôta (của trờng vectơ)
current dòng || hiện hành
action c. dòng tác dụng
anode c. dòng anốt
alternating c. dòng xoay chiều
convection c. dòng đối lu
eddy c.s dòng xoáy
direct c. dòng không đổi, dòng một chiều
displacement c. dòng hỗn hợp; vl. dòng điện tích
filament c. dòng nung
four c. dòng bốn chiều
leakage c. dòng (điện) rò
secondary c. dòng thứ cấp
standing c. dòng nghỉ
tidal c. dòng thuỷ triều
cursor con chạy của (thớc tính)
curtail rút ngắn
curtailed đã đợc rút ngắn
curtailment sự rút ngắn
c. of sampling sự rút ngắn, việc lấy mẫu
curtate rút ngắn
curvature độ cong
c. of beams độ cong của dầm
c. of a conic độ cong của một cônic
c. of curve độ cong của một đờng (cong)
asymptotic c. độ cong tiệm cận
concircular c. độ cong đồng viên
conformal c. độ cong bảo giác
fist c. độ cong, độ cong thứ nhất (của đờng cong ghềnh)
Gaussian c. độ cong Gauxơ, độ cong toàn phần
geodesic c. độ cong trắc địa
high c. độ cong bậc cao
integraal c.s độ cong tích phân
mean affine c. độ cong afin trung bình
principal c. độ cong chính
principal c. of a surface độ cong chính của một mặt
scalar c độ cong vô hớng
second c. độ xoắn, độ cong thứ hai (của đờng cong ghềnh)
sectional c. độ cong theo (phơng) hai chiều)
tangential c. độ cong tiếp tuyến
total c. độ cong toàn phần
tatal afine c. độ cong afin toàn phần
curve đờng cong
c. of constant slope độ cong có độ dốc không đổi
c. of constant width độ cong có bề rộng không đổi
c. of flexibility đờng uốn
c. of persuit đờng đuổi
c. of zero width độ cong có bề rộng không
adiabatic c. đờng cong đoạn nhiệt
adjjoint c. đờng cong liên hợp
admissible c. đờng chấp nhận đợc
algebraic(al) c. đờng cong đại số
analagmatic c. đờng tự nghịch
analytic c. đờng cong giải tích
anharminic c. đờng cong không điều hoà
base c. đờng cong cơ sở
bell-shaped c. đờng cong hình chuông
bicircular c. đờng lỡng viên
binomial c. đờng nhị thức
biquadratic c. đờng cong trùng phơng
bitangential c. đờng cong lỡng tiếp
boundary c. đờng biên giới
catenary c. đờng dây xích
central c. đờng cong có tâm
characteristic c. đờng cong đặc trng
circular c. đờng đơn viên
complex c. đờng của mớ
confocal c. đờng đồng tiêu
concave c. đờng lõm
conjugate c.s đờng cong liên hợp
convex c. đờng lồi
consecant c. đờng cosec
cosine c. đờng cosin
cost c. đờng cong giá cả
cotangent c. đờng cotg
covariant c. đờng hiệp biến
critacal c. đờng tới hạn
cruciform c. đờng chữ thập (đồ thị của x2y2-a2y2-a2x2=0)
decomposed c. đờng cong tách
dextrorse c. đờng cong có độ xoắn dơng (đờng cong bên phải)
diametral c. đờng cong kính
directrix c. đờng cong chuẩn
discharge c. đờng phóng điện
distribution c. đờng phân phối
epitrochoidal c. đờng êpitrôcoit
equianharmonic c. đờng đẳng phi điều
equiprobability c. đờng cùng xác suất
error c. đờng cong sai số
focal c. đờng tiêu
frequency c. đờng tần số, đờng mật độ (phân phối)
generating c. đờng sinh
geodesic c. đờng trắc địa
growth c. tk. đờng tăng
harmonic c. đờng điều hoà
high plane c. đờng phẳng bậc cao
homothetic c. đờng vị tự
hydraulic characteristic c. đặc tuyến thuỷ lực
hydrostatic c. đờng thuỷ tinh
hyperelliptic c. đờng siêu eliptic
hypergeometric c. đờng siêu bội
inverse c. đờng nghịch đảo
irreducible c. đờng không khả quy
isologic c. đờng đối vọng
isothermal c.s đờng đẳng nhiệt
isotropic c. hh. đờng đẳng hớng
kappa c. đờng kapa (đồ thị của x4 + x2y2=a2y2)
left-handed c. đờng xoắn lại
level c. gt. đờng mức
limiting c. đờng giới hạn
logarithmic c. đờng hàm lôga
logistic c. đờng lôgitic (đồ thị của y=k(1+ea+bx)
loxodromic c. đờng tà hành
neighbouring c. đờng lân cận
null c. đờng đẳng hớng
orbiform c. hh. đờng có độ rộng không đổi
oblique pedal c. đờng thuỳ túc xiên
oribiform c. đờng có độ rộng không đổi
orthoptic c. đờng phơng khuy
oscillating c. đờng dao động
pan-algebraic c. đờng phiếm đại số
parabolic(al) c. đờng parabolic
parametric c. đờng tham số
pear c. đờng quả lê
pedal c. đờng bàn đạp
percentile c. đờng phân phối
plane c. hh. đờng phẳng
polar c. đờng cực
polar reciprocal c. đờng đối cực
polytropic c. đờng đa hớng
power c. đờng lực lợng
principal c. đờng chính
probability c. đờng xác suất
quartric c. đờng bậc bốn
quasi-plane c. đờng hầu phẳng
quintic c. đờng bậc năm
rational c. đờng hữu tỷ
rectifiable c, đờng cầu trờng đợc
reducible c. đờng cong tách
regression c. đờng hồi quy
regular c. đờng chính quy
rose c. đờng hoa hồng (đồ thị nose=asin 2q)
saw tooth c. đờng răng ca
secant c. đờng sec
self-polar c. đờng tự đối cực
serpentime c. đờng hình rắn (đồ thị của x2y +b2y- x2x = 0)
shock c. đờng kích động
signoid c. đờng xicnoit
similar c.s các đờng đồng dạng
simple abnormal c. đờng cong đơn bất thờng
simple closed c. đờng đóng đơn
sine c. đờng sin
sinistrorsal c. đờng xoắn trái
skew c. hh. đờng lệch
space c. hh. đờng ghềnh
star-like c. đờng giống hình sao
stress-train c. đờng ứng suất biến dạng
syzygetic c. đờng hội xung, đờng xiziji
tangent c. đờng tiếp xúc
three leaved rose c. đờng hoa hồng ba cánh
trannsendental c. đờng siêu việt
transition c. đờng chuyển tiếp
triangular symmetric c. đờng đối xứng tam giác
trigonometric(al) c. đờng lợng giác
twisted c. đờng xoắn
unicursal c. hh. đờng đơn hoạch
curved cong
curvilinear cong, phí tuyến
curvometer máy đo đờng cong
cusp hh. điểm lùi
c. of the first kind (simple c.) điểm lùi loại một)
c. of the second kind điểm lùi loại hai
double c. điểm tự tiếp xúc
cuspdal (thuộc) điểm lùi
cut nhát cắt || cắt c. in bật, cho chạy; c. off, c. out. cắt, tắt, hãm
cybernetics điều khiển học, xibecnetic
engineering c. điều khiển học kỹ thuật
cycle sự tuần hoàn, chu trình, chu kỳ || làm theo chu trình
accumulation c. chu trình tích luỹ
effective c. đs. chu trình hữu hiệu
essential c. top. chu trình cốt yếu
fixed c. chu trình không đổi
forword-type c. chu trình chuyển động lên trớc
ideal c. chu trình lý tởng
limit c. gt. chu trình giới hạn
magnetic c. mt. chu trình từ hoá
major c. mt. chu trình lớn
open c. chu trình mở
print c. mt. chu trình in
pulse-repetition c. mt. chu trình lặp lại các xung
rational c. chu trình hữu tỷ
relative c. chu trình tơng đối
repetitive c. mt. chu trình lặp
scanning c. chu trình quyét
storage c. chu trình dự trữ
timing c. mt. chu trình định thời
variable c. chu trình biến thiên
virtual c. chu trình ảo
cycler thiết bị điều khiển chu trình
cyclic(al) xiclic, tròn, tuần hoàn
cyclically một cách tuần hoàn
cyclide xilic
binodal c. xiclit hai nút
nodal c. xiclit có nút
cycling c. công có chu trình; sự dao động, sự chuyển xung lợng
cyclograph đồ thị chu trình
cyclogram biểu đồ chu trình
cycloid xicloit
curtate c. xicloit co
prolate c. xicloit duỗi
cyclometer máy đo quãng đờng, máy đo chu trình
cyclosymmetry sự đối xứng chu trình
cyclotomic tròn, về việc chia vòng tròn
cyclotron xiclôtron
cylinder trụ, hình trụ, mặt trụ
algebraic c. mặt trụ đại số
circular c. hình trụ tròn
coaxial c. hình trụ đồng trục
compound c. hình trụ đa hợp
elliptic(al) c. mặt trụ eliptic
envoloping c. mặt trụ bao
hyperbolic c. mặt trụ hipebolic
imaginary elliptic c. mặt trụ eliptic ảo
obliqua c. hình trụ xiên
projecting c. trụ chiếu
right circular c. hình trụ tròn phẳng
rotating c. hình trụ tròn xoay
cylindrical (thuộc) mặt trụ
cylindroid phỏng trụ
cypher số không, chữ số, mã
Đăng ký:
Bài đăng (Atom)