Site toán học
https://booktoan.com/mon-toan
https://montoan.com/
https://ebooktoan.com/
Từ điển toán học
Thứ Bảy, 18 tháng 5, 2013
Thứ Hai, 24 tháng 12, 2012
Từ điển toán học
Domain này sẽ tạo từ điển toán học online, đang tìm mã nguồn thích hợp, các bạn ai biết mã nguồn nào tạo từ điển toán online xin chỉ bảo về email: toanhocdo@gmail.com, xin đa tạ. Nếu ai dạy và học toán cần làm website về toán thì hợp tác với tôi, tôi tài trợ domain này và host để các bạn phát triển, liên hệ email trên.
Chủ Nhật, 5 tháng 8, 2012
Khái niệm Toán học
- Toán học là một ngành, một môn học đòi hỏi suy luận và trí thông minh cao. Nó chứa tất cả những gì thách thức đến bộ não của chúng ta. Học toán hay nghiên cứu Toán học là vận dụng khả năng suy luận và trí óc thông minh của chúng ta.
- Toán học là nền tảng cho tất cả các ngành khoa học tự nhiên khác. Có thể nói rằng không có toán học, sẽ không có ngành khoa học nào cả.
- Toán học chỉ dành cho những ai thông minh, biết kiên trì, biết tự lập. Vì thế toán học rèn luyện cho chúng ta những đức tính đó.
- Nói đến toán học là nói đến sự gọn gàng và lô-gíc.
(Theo wiki)
Các chủ đề của Toán học
| Tổng quan | Nền móng Toán học | Lý thuyết số | Toán rời rạc |
|---|---|---|---|
|
|
|
|
| Giải tích | Đại số | Hình học và Tô pô | Toán ứng dụng |
|
|
|
|
VD: $x^n+y^n=z^n$
Thứ Sáu, 27 tháng 4, 2012
Từ điển toán học Anh – Việt – Z
zenith thiên đỉnh
zero zerô, số không, không điểm
z. order n không điểm cấp n
simple z. không điểm đơn
zeta zeta (z)
zigzag đường díc dắc, đường chữ chi
zodiac tv. hoàng đạo
zodiacal vl. (thuộc) hoàng đạo
zonal (thuộc) đới, theo đới
zone đới, miền, vùng
z. of plow đới của dòng
z. of infection vùng ảnh hưởng
z. of one base chỏm cầu
z. of preference kt. vùng quyết định cuối cùng
z. of a sphere đới cầu
communication z. vùng liên lạc
dead z. xib. vùng chết
determinate z. miền quyết định
inert z. vùng không nhạy
neutralizing z. vùng trung lập
spherical z. đới cầu
zero zerô, số không, không điểm
z. order n không điểm cấp n
simple z. không điểm đơn
zeta zeta (z)
zigzag đường díc dắc, đường chữ chi
zodiac tv. hoàng đạo
zodiacal vl. (thuộc) hoàng đạo
zonal (thuộc) đới, theo đới
zone đới, miền, vùng
z. of plow đới của dòng
z. of infection vùng ảnh hưởng
z. of one base chỏm cầu
z. of preference kt. vùng quyết định cuối cùng
z. of a sphere đới cầu
communication z. vùng liên lạc
dead z. xib. vùng chết
determinate z. miền quyết định
inert z. vùng không nhạy
neutralizing z. vùng trung lập
spherical z. đới cầu
Từ điển toán học Anh – Việt – Y
year năm
commercial y. kt. năm thương mại (360 ngày)
fiscal y. năm tài chính
leap y. năm nhuận
light y. tv. năm ánh sáng
sidereal y. năm vũ trụ (365 ngày)
yield cho; tiến hành
commercial y. kt. năm thương mại (360 ngày)
fiscal y. năm tài chính
leap y. năm nhuận
light y. tv. năm ánh sáng
sidereal y. năm vũ trụ (365 ngày)
yield cho; tiến hành
Đăng ký:
Bài đăng (Atom)