Thứ Hai, 24 tháng 12, 2012

Từ điển toán học

Domain này sẽ tạo từ điển toán học online, đang tìm mã nguồn thích hợp, các bạn ai biết mã nguồn nào tạo từ điển toán online xin chỉ bảo về email: toanhocdo@gmail.com, xin đa tạ. Nếu ai dạy và học toán cần làm website về toán thì hợp tác với tôi, tôi tài trợ domain này và host để các bạn phát triển, liên hệ email trên.

Chủ Nhật, 5 tháng 8, 2012

Khái niệm Toán học

Toán học là môn khoa học nghiên cứu về các số, cấu trúc, không gian và các phép biến đổi. Nói một cách khác, người ta cho rằng đó là môn học về “hình và số.” Theo quan điểm chính thống, nó là môn học nghiên cứu về các cấu trúc trừu tượng định nghĩa từ các tiên đề, bằng cách sử dụng Luận lý học (lôgic) và ký hiệu toán học. Các quan điểm khác của nó được miêu tả trong Triết học toán. Do khả năng ứng dụng rộng rãi trong nhiều khoa học, toán học được mệnh danh là “ngôn ngữ của vũ trụ”. Chuyên gia trong lĩnh vực toán học được gọi là nhà toán học.

  1. Toán học là một ngành, một môn học đòi hỏi suy luận và trí thông minh cao. Nó chứa tất cả những gì thách thức đến bộ não của chúng ta. Học toán hay nghiên cứu Toán học là vận dụng khả năng suy luận và trí óc thông minh của chúng ta.

  2. Toán học là nền tảng cho tất cả các ngành khoa học tự nhiên khác. Có thể nói rằng không có toán học, sẽ không có ngành khoa học nào cả.

  3. Toán học chỉ dành cho những ai thông minh, biết kiên trì, biết tự lập. Vì thế toán học rèn luyện cho chúng ta những đức tính đó.

  4. Nói đến toán học là nói đến sự gọn gàng và lô-gíc.


(Theo wiki)

Các chủ đề của Toán học




























Tổng quanNền móng Toán họcLý thuyết sốToán rời rạc

Nuvola apps bookcase.png


  • Nhà toán học

  • Lịch sử toán học

  • Triết học của Toán

  • Ký hiệu Toán học

  • Vẻ đẹp toán học

  • Giảng dạy toán

  • Các lĩnh vực của toán học



Nuvola devices blockdevice.png


  • Nền móng toán học

  • Lý thuyết tập hợp

    • Lý thuyết tập hợp ngây thơ

    • Lý thuyết tập hợp tiên đề



  • Logic toán

  • Lý thuyết chứng minh

  • Lý thuyết mô hình

  • Lý thuyết phạm trù

    • Lý thuyết Tô pô



  • Định lý không hoàn thiện Gödel



Nuvola apps kwin4.png


  • Lý thuyết số

  • Lý thuyết số đại số

  • Lý thuyết số giải tích

  • Số học

  • Số

    • Số tự nhiên

    • Số Chẳn

    • Số Lẻ

    • Phân Số

    • Số nguyên tố

    • Số hữu tỉ

    • Số đại số

    • Số ảo

    • Số phức

    • Phân số



  • Định lý cơ bản của số học



Nuvola apps atlantik.png


  • Toán rời rạc

  • Tổ hợp

  • Lý thuyết đồ thị

  • Lý thuyết trò chơi

  • Hình học rời rạc

  • Lý thuyết khoa học máy tính

    • Lý thuyết đệ quy (Computability theory)

    • Lý thuyết độ phức tạp



  • Lý thuyết thông tin


Giải tíchĐại sốHình học và Tô pôToán ứng dụng

Nuvola apps kmplot.png


  • Giải tích

  • Phương pháp tính

    • Phương pháp tính vectơ

    • Phương trình vi phân

    • Phương pháp tính nhiều biến



  • Giải tích thực

  • Giải tích phức

  • Giải tích hàm

  • Giải tích điều hòa

  • Lý thuyết độ đo

  • Các hàm đặc biệt

  • Lượng giác

  • Định lý cơ bản của phương pháp tính

  • Tỉ lệ bản đồ



Nuvola apps kbrunch.png


  • Đại số

  • Đại số cơ bản

  • Đại số trừu tượng

    • Lý thuyết nhóm

    • Lý thuyết vành

    • Lý thuyết trường

    • Đại số giao hoán



  • Đại số tuyến tính

    • Lý thuyết ma trận

    • Đại số đa tuyến



  • Đại số vũ trụ

  • Lý thuyết trật tự

  • Định lý cơ bản của đại số



Nuvola apps kpovmodeler.png


  • Hình học

  • Tô pô

    • Tô pô tổng quát

    • Tô pô đại số

    • Tô pô hình học



  • Hình học Euclide

  • Hình học phi Euclide

  • Hình học Affin

  • Hình học xạ ảnh

  • Hình học vi phân

    • Hình học Riemann

    • Nhóm Lie



  • Hình học đại số

  • Định lý 4 màu

  • Định lý Pitago



Nuvola apps kcalc.png


  • Toán ứng dụng

  • Giải tích số

  • Toán - Sinh

  • Tối ưu hóa

  • Các hệ động lực

    • Lý thuyết hỗn độn



  • Toán tài chính

  • Mật mã học

  • Toán - Lý

    • Cơ cổ điển



  • Xác suất

  • Thống kê

  • Các quá trình ngẫu nhiên

  • Lý thuyết vận trù



VD: $x^n+y^n=z^n$

Thứ Sáu, 27 tháng 4, 2012

Từ điển toán học Anh – Việt – Z

zenith   thiên đỉnh

zero   zerô, số không, không điểm

     z. order n không điểm cấp n

     simple z. không điểm đơn

zeta   zeta (z)

zigzag   đường díc dắc, đường chữ chi

zodiac   tv. hoàng đạo

zodiacal   vl. (thuộc) hoàng đạo

zonal   (thuộc) đới, theo đới

zone   đới, miền, vùng

     z. of plow đới của dòng

     z.  of infection vùng ảnh hưởng

     z. of one base chỏm cầu

     z. of preference kt. vùng quyết định cuối cùng

     z. of a sphere đới cầu

     communication z. vùng liên lạc

     dead z. xib. vùng chết

     determinate z. miền quyết định

     inert z. vùng không nhạy

     neutralizing z. vùng trung lập

     spherical z. đới cầu

Từ điển toán học Anh – Việt – Y

year   năm

     commercial y. kt. năm thương mại (360 ngày)

     fiscal y. năm tài chính

     leap y. năm nhuận

     light y. tv. năm ánh sáng

sidereal y. năm vũ trụ (365 ngày)

yield   cho; tiến hành

Từ điển toán học Anh – Việt – X

xi   ski (x)

x-rays   tia x, tia rơn ghen

Từ điển toán học Anh – Việt – W

wage   kt. lương

weges-fund   quỹ tiền lương

wake   cơ. vết sóng; đuôi sóng; dòng đuôi

            vortex w. màng xoáy; màng rôta

walk   đi; tk. di động

            random w. di động ngẫu nhiên

wander   di động

wandering   tk. di động

ware   tk. hàng hoá

warn    báo trước lưu ý

warranty   kt. bảo đảm

water   nước

waterfall   thác nước

water-hammer   cú đập thuỷ lực

wave   sóng

            w. of dilatation sóng nở

            w. of earth quake sóng địa chấn

            breaking w. sóng vỡ

            bow w. đầu sóng

            circular w. sóng tròn

            circularly polarized w. sóng phân cực tròn

            complementary w. sóng bù

            compressional w. sóng nén

            damped w. sóng tắt dần

            deression w. sóng thấp; sóng thưa

            dilatation w. sóng nở

            distortional w. sóng xoắn

            diverging w. sóng phân kỳ

            double w. sóng kép

            elastic w. sóng đàn hồi

            H w.s sóng H

            incident w. sóng tới

            internal w. sóng trong

            linear w. sóng tuyến tính

            longitudinal w. sóng dọc

            medium w.s sóng giữa

            nonlinear w. sóng phi tuyến

            parallel w.s các sóng song song

            plane w. sóng phẳng

            polarized w. sóng phân cực

            precompression w. sóng dự áp (sóng có áp suất trước)

            pressure w. sóng áp

            principal w.  sóng chính

            progressive w. vl. sóng [chạy, sóng tiến, lan truyền]

            quasi-simple w. sóng tựa đơn

            radio w. sóng vô tuyến

            reflected w. sóng phản xạ

            roll w. sóng lăn

            scattered w. sóng tán

            shear w. sóng trượt

            shock w. sóng kích động; sóng va chạm

            solitary w. cơ. sóng cô độc

            spherical w. sóng cầu

            standing w. sóng đứng

            stationery w. sóng dừng

            symmetric w. sóng đối xứng

            travelling w. vl. sóng chạy [tiến, lan truyền]

            transverse w. sóng ngang

            trochoidal w. sóng trocoit

wave-crest   ngọn sóng

waveform   xib. dạng sóng (của tín hiệu )

waveguide   kỹ. ống dẫn sóng; đường sóng

wave-lenght   vl. độ dài sóng, bước sóng

way   con đường; phương pháp

            w. of behavior xib. phương pháp sử lý

weak   yếu

weakly   yếu

web   lưới

            w. of curver lưới các đường cong

wedge   cái chèn, cái chêm

            elliptic w. cái chêm eliptic

            spherical w. cái chêm cầu

weigh   cân

weight   trọng lượng

            balnce w. đối trọng

            gross w. trọng lượng cả bì

            moving w.s cân trượt

weighted   có trọng lượng

weighting   sự cân // có trọng lượng

well-ordered   được sắp tốt

whirl   chuyển động xoáy

whiling   xoáy

white   trắng

whole   toàn bộ, tất cả, nguyên

wholeness   tính [toàn bộ, nguyên]

wholesale   kt. (mua; bán) buôn

wide   rộng, rộng rãi

width   chiều rộng; vĩ độ

            reduced w. độ rộng rút gọn

winding   [vòng, sự] quay; sự uốn

wing   . cánh

            cantiliver w. cánh mạng tự do

            swept w. . cánh hình mũi tên

winning   được cuộc, thắng cuộc

word   từ

            coded w. từ mã

            commutator w. từ hoán tử

            empty w. log. từ rỗng

            ideal w. mt. từ lý tưởng

n-digit w. từ n- chữ, từ n-dấu

work   vl. công; công trình

            elementary w. công sơ cấp, công nguyên tố

            paysheet w. mt. lập phiếu trả

            useful w. công có ích

            virtual w. công ảo

worth   giá

            w. of a game trch. giá của trò chơi

wreath   bện

wite   viết

wrong   sai

Từ điển toán học Anh – Việt – V

Vacancy   chỗ trống

vacnant   trống, rỗng; tự do

vacillation   sự dao động

vacuous   rỗng

vacuum   vl. Chân không

vague   mơ hồ, không rõ ràng

vagueness   tính mơ hồ, tính không rõ ràng

valid   có hiệu lực Ớ to be v. có hiệu lực

validation   tk. sự thừa nhận (tính khách quan của mẫu)

validity   tính có hiệu lực

valuation   ước lượng; đs. đánh giá; định giá; sự chuẩn hoá; mêtric hoá

            discrete v. đs. sự định giá rời rạc

            effective v. đs. đánh giá có hiệu quả

value   giá trị

            v. of a game trch. Giá trị của trò chơi

            v. of an insurance policy giá trị của chế độ bảo hiểm

            v. of series giá trị của chuỗi

            v. of variables  giá trị của biến số

            alsolute v. giá trị tuyệt đối

            accumutated v. of an annuity giá trị của tích luỹ một năn

            algebraic v. giá trị đại số

            approximate v. giá trị xấp xỉ, giá trị gần đúng

            asymptotic(al) v. giá trị tiệm cận

            average v. giá trị trung bình

            boundary v. giá trị biên

            Cauchy principal v. giá trị của chính Cauxi

            characteristic v. giá trị đặc trưng

            critical v.  giá trị tới hạn

            defective v. gt. giá trị khuyết

            end v. giá trị cuối

            exchange v. giá trị trao đổi

            expected v. tk. kỳ vọng, giá trị kỳ vọng

            face v. giá trị bề mặt

            improved v. giá trị đã hiệu chỉnh

            inaccessible v. giá trị không đạt được

            isolated v. giá trị cô lập

            market v. giá trị thường

            maximal v. giá trị cực đại

            mean v.   giá trị trung bình

            minimum v. giá trị cực tiểu

            modal v. tk. giá trị có tần suất cao nhất, giá trị mốt

            numerical v. giá trị bằng số

            observed v. giá trị quan sát

            par v. giá trị pháp đỉnh

            permissible v. giá trị cho phép

            predicted v. giá trị tiên đoán

            present v. giá trị hiện có

            principal v. giá trị chính

            provable v. giá trị có thể

            proper v. giá trị riêng

            reduced v. giá trị thu gọn

            stationary v. giá trị dừng

            surplus v. kt. giá trị thặng dư

            true v. giá trị đúng

            truth v. log. giá trị chân lý

vanish   triệt tiêu; biến mất

vanishing   triệt tiêu; biến mất

            identically v. đồng nhất triệt tiêu, đồng nhất bằng không

vaporization    vl. sự bốc hơi, sự hoá hơi

variability    tk. [tính, độ] biến đổi

variable   biến (số) // biến thiên, biến đổi

            additional v. biến thêm

            aleatory v. biến ngẫu nhiên

            apparent v. biến biểu kiến

            aritificial v. biến giả tạo

            auxiliary v.  biến bổ trợ, biến phụ

            bound v. biến buộc

            chance v. biến ngẫu nhiên

            complex v. biến phức

            concomitant v. tk. biến đồng hành

            constrained v. tk. biến buộc

            contibuous v. biến liên tục

            contragradient v. biến phản bộ

            controlled v. biến bị điều khiển

            dependent v. biến phụ thuộc

            direction v. biến chỉ phương

            dummy v. biến giả

            effect v. tk. biến phụ thuộc

            esential v. biến cốt yếu

            Eulerian v.s các biến Ơle

            free v. biến tự do

            hypercomplex v. biến siêu phức

            independent v. gt. biến độc lập

            individual v. log. biến cá thể

            indution v. biến quy nạp

            input v. biến số vào

            latent v. biến ẩn

            leading v. biến số chính

            main v. xib. biến số chính

            marker v. tk. biến số lưỡng trị

            missing v. xib. biến thiếu

            number v. log. biến số

            numerical v. biến số

            object v. log. biến đối tượng

            orientation v.s các biến định hướng

            predicate v. biến vị từ

            process v. biến điều chỉnh

            proposition v. biến mệnh đề

            random v. tk. biến ngẫu nhiên

            real v. biến thực

            space v. gt. biến không gian

            stochastic v.  biến ngẫu nhiên

            superfluous v.s tk. các biến thừa

            theoretiv(al) v. tk. biến lý thuyết

            unrestricted v. biến tự do

variance    tk. phương sai

            accidental v. phương sai ngẫu nhiên

            external v. phương sai ngoài

            generlized v. phương sai suy rộng

            interclass v. phương sai giữa các lớp

            internal v. phương sai trong

            minimun v. phương sai nhỏ nhất

            relative v. phương sai tương đối (bình phương của số biến thiên)

            residual v. phương sai thặng dư

            within-group v. phương sai trong nhóm

variant    biến thức, khác nhau

variate    tk. biến ngẫu nhiên; đại lượng ngẫu nhiên

variation    sự biến thiên, biến phân        

            v. of a function biến phân của hàm

            v. of parameters biến thiên tham số

            v. of sign in a polynomial sự biến dấu trong một đa thức

            admissible v. biến phân chấp nhận được

            batch v. biến phân trong nhóm

            bounded v. biến phân bị chặn

            combined v. biến phân liên kết

            direct v. biến thiên trực tiếp

            first v. biến phân thứ nhất

            free v. biến phân tự do

            inverse v. biến phân ngược

            limited v. biến phân [bị cặn, giới nội]

            negative v. biến phân âm

            one-sided v. biến phân một phía

            partial v. biến phân riêng

            positive definite second v. biến thiên thứ hai xác định dương

            second v. biến phân thứ hai

            strong v. biến phân mạch

            third v. biến phân thứ ba

            total v. of a function biến phân toàn phần của một hàm

            weak v. biến phân yếu

variational   (thuộc) biến phân

variety   hh; ds. đa tạp; tính đa dạng

            Abelian v. đa tạp Abel

            exceptional v. đa tạp ngoại lệ

            group v. đa tạp nhóm

            irreducible v. đa tạp không khả quy

            jacobian v. đa tạp jacobi

            minimal v. đa tạp tối thiểu, đa tạp cực tiểu

            polarized v. đa tạp phân cực

            pure v. đa tạp thuần tuý

            reducible v. đa tạp khả quy

            requisit v. xib. tính đa dạng cần thiết

semi-pure v. đa tạp bán thuần tuý

            solvable group v. đa tạp nhóm giải được

            unirational v. đa tạp đơn hữu tỷ

various   khác nhau

variplotter   mt. máy dựng đường cong tự động

vary   biến đổi, biến thiên o

       to v.directly biến đổi theo tỷ lệ thuận; to v. inversely biến đổi theo tỷ lệ ngược

vast    rộng, to, lớn

vector   vectơ

            axial v. xectơ trục

      basis v. xectơ cơ sở

            bound v. vectơ buộc

            characterictic v. vectơ [đặc trưng, riêng]

            complement v. vectơ bù

            complanar v. vectơ đồng phẳng

            correction v. vectơ hiệu chính

            dominant v. vectơ trội

            irroational v. vectơ vô rôta

            latent v. vectơ riêng

            localized v. hh. vectơ buộc

            mean curvature v. vectơ độ cong trung bình

            non-vanishing v. hh. vectơ không gian

            normal curvature v. vectơ độ cong pháp tuyến

            orthogonal v. vectơ trục giao

            orthonormal v.s vectơ trục chuẩn

porla v. vectơ cực

            polarization v. vectơ phân cực

            price v. vectơ giá

            probability v. vectơ xác suất

            radius v. vectơ bán kính

            row v. vectơ hàng

            sliding v. vectơ trượt

            symbolic v. vectơ kí hiệu

            tangent v. vectơ tiếp xúc

            unit v. vectơ đơn vị

      velocity v. vl. vectơ vận tốc

            zero v. vectơ không

vectorial   (thuộc) vectơ

velocity   vận tốc, tốc độ

            absolute v. vận tốc tyệt đối

            amplitude v. vận tốc biên độ

            angular v. vận tốc góc

            areal v.  vận tốc diện tích

            average v. vận tốc trung bình

            critical v. vận tốc tới hạn

            group v. vận tốc nhóm

            instantaneous v. vận tốc tức thời

            linear v. tốc độ chuyển động thẳng, vận tốc dài

            mean v. tốc độ trung bình

            peripheric v. vận tốc biên

            phase v. vận tốc pha

            pressure v. vận tốc nén

            ray v. vận tốc theo tia

            relative v. cơ. vận tốc tương đối

            shock v. vận tốc kích động

            signal v. vận tốc tín hiệu

            terminal v. vận tốc cuối

            terbulent v. vận tốc xoáy

            uniform angular v. vận tốc góc đều

            wave v. vận tốc sóng          

            wave-front v. vận tốc đầu sóng

verifiable   thử lại được

verification   [sợ,phép] thử lại

verify   thử lại

vernier   con chạy (thước vecnie)

versiera   vécsơra (đồ thị của y(a2+x2)=a3)

vertex   đỉnh; tv. thiên đỉnh

            v. of an angle đỉnh của một góc

            v. of a cone đỉnh của một tam giác

            neutral v. đỉnh trung tính; đỉnh trung hoà

vertical   thẳng đứng

vertically   một cách thẳng đứng             

vertices   các đỉnh

            adjacent v. các đỉnh kề

            neighbouring v. các đỉnh lân cận

            opposite v. of a polygon các đỉnh đối (của một đa diện)

vessel   kỹ. tàu, thuyền

vibrate   dao động, chấn động, rung động

vibration   vl. sự dao động, sự chấn động, sự rung        

            v. of the second order  chấn động cấp hai

            damped v. dao động tắt dần

            forced v. dao động cưỡng bức

            harmonic v. dao động điều hoà

            inaudible v. dao động không nghe thấy được

            lateral v. dao động ngang

            longitudinal v. dao động dọc

            natural v. dao động co lắc

            sinusoidal v. dao động sin

            standing v. dao động đứng

            sympathetic v. chấn động đáp lại

            torsional v. dao động xoắn

vibrational   có dao động, có chấn động, có rung động 

vibrator   kỹ. cái dao động; [cái, bộ] rung

            asymmetric(al) v. cái dao động không đối xứng

vice versa   ngược lại

vicinity   lân cận  in the v. of...  gần ...

                                         v. of a point lân cận của một điểm 

view   dạng; phép chiếu 

            in v. of  theo, chú ý...

            auxiliary v. hh. pháp chiếu phụ

            front v. nhìn từ trước, hình chiếu từ trước

            principal v. hh. phép chiếu chính

            rear v. nhìn từ sau

            side v. hh. nhìn từ một bên, nhìn ngang

vinculum   dấu gạch trên biểu thức          

viscosity   độ nhớt

            dynamic v. độ nhớt động lực

            eddy v. độ nhớt xoáy

            kinematical v. vl.  độ nhớt động học

viscous   vl. (thuộc) nhớt

voltage   thế hiệu

            instantanneous v. thế hiệu tức thời

            steady stale v. thế hiệu ổn định

volume   khối, thể tích; tập (sách báo)

            v. of a solid thể tích của một vật thể

            incompressible v. thể tích không nén được

volote   đường xoắn ốc

vortex   rôta, cái xoáy, dòng xoáy

            bound v. cơ, rôta biên

            forced v. rôtacưỡng bức

            free v. rôta tự do

spherical v. rôta cầu

            trailing v. cơ, rôta cuối, cái xoáy đầu mút

vortical   (thuộc) rôta, xoáy

vorticity   vl. tính xoáy

vrai    thật sự

Từ điển toán học Anh – Việt – U

U- equivalence    u-tương đương


ulterior   ở sau, tiếp sau

ultimate   cuối cùng; tới hạn

ultimetely    tới hạn

ultrafilter   đs. siêu lọc

ultragroup   đs. siêu nhóm

ultrasonic   vl. siêu âm

ultraspherical   siêu cầu

ultrasble   siêu ổn định

ultra-violet   vl. cực tím

umbilical   (thuộc) điểm rốn, đường rốn

            totally u. điểm rốn toàn phần

umbilics    điểm rốn

umbra   tv. sự che khuất toàn phần

unabridged    không rút gọn

unalter    không đổi

unbalance    xib. tính không cân bằng

unbias(s)ed   tk. không chệch

unblocking    mt. mở

unbounded    không xác định, dao động, không chắc chắn, bất định

uncertainty    tính bất định, tính không chắc chắn

unconditional    vô điều kiện, tuyệt đối

unconditionally    một cách vô điều khiện, tuyệt đối

unconnected    không liên thông

unconstrained    không có liên quan; không có giới hạn

uncountable    không đếm được

uncouple    tách ra

undamped    không tách dần

undecidability    log. tính không giải được

essential u. tính không giải được cốt yếu

undecidable    log. không giải được

undefined    không xác định

underline    (sự) gạch dưới // nhấn mạch

underneath    ở dưới

underpolynomial    gt. đa thức dưới

under relaxation    sự luỹ biến dưới, sự giảm dư dưới

understand    hiểu

undervalue    đánh giá thấp

underwater    nước ngầm

undetermined    bất định

undirected    không định hướng

undulate    vl. chuyển động sóng

undulation    sự chyển động sóng

unequal    không cân bằng, không bằng

unessential    không cốt yếu

uneven    không chẵn

unfavourable    không thuận lợi

ungula    múi

uniaxial    đơn trục

unicity    tính duy nhất

unicoherent    đính đơn, mạch lạc đơn

unicursal    đơn hoạch

unidirectional    xib. đơn hướng, có một bậc tự do

unification    sự thống nhất, sự hợp nhất

unified    thống nhất, hợp nhất

uniform    đều

uniformise    đơn trị hoá

uniformity    tính đều; tính đơn trị

uniformization    gt. sự đơn trị hoá, sự làm đều

            u. of analytic function sự đơn trị hoá một hàm giải tích

uniformize    gt. đơn trị hoá

uniformizing    gt. đơn trị hoá

uniformly    đều

unify    hợp nhất, thống nhất

unilateral    tk. một phía

unimodal    tk. một mốt

unimodular    đs. đơn môđula

union    hợp

            u. of sets    hợp nhất của các tập hợp

            u. of spheres top. bó hình cầu

            direct u. đs. hợp trực tiếp

unipotent    luỹ đơn

unique    duy nhất, đơn trị

uniqueness    tính duy nhất; tính đơn trị

            u. of solution tính duy nhất của nghiệm

unirational    hh; đs. đơn hữu tỷ

uniselector    mt. bộ tìm xoay tròn, bộ chọn đơn

uniserial    đs. một chuỗi

unit    đơn vị

            u. of a group đơn vị của một nhóm

absolute u. vl. đơn vị tuyệt đối

            arithmetic u. mt. đơn vị số học, bộ số học

            calibrator u. bộ định cỡ, bộ định các hệ số

            computing u. tk.  đơn vị tính toán, đơn vị tỷ lệ

            defective u. tk. đơn vị khuyết tật, đơn vị phế phẩm

            dimensional u.  đơn vị thứ nguyên

            driver u. đơn vị điều khiển

            elementary u. khối sơ cấp

            flexible u. mt. đơn vị vạn năng

            function u. mt. đơn vị hàm

            fundamental u. đơn vị cơ bản

            hysteresis u. đơn vị trễ

            imaginary u. đơn vị ảo

            input-output u. đơn vị vào _ ra

            matrix u. đs. ma trận đơn vị

            middle u. đs. đơn vị giữa

            multiplication - division u. mt. đơn vị nhân - chia

            multiplying u. đơn vị nhân

            primary u. phần tử sơ cấp

            sample u. đơn vị mẫu

            sampling u. đơn vị mẫu

            secondary u. đơn vị thứ cấp (của giai đoạn lấy mẫu thứ hai)

            spare u. mt. đơn vị dự trữ

            strong u. đơn vị mạnh

            translator u. đơn vị dịch

            weak u. đơn vị yếu

unitcircle    gt. vòng tròn đơn vị

unitary    unita, đơn nguyên đơn vị

unite    hợp nhất

unity    phần tử đơn vị; sự thống nhất; duy nhất

univalence    gt. đơn diệp, đơn giá

            locally u. gt. đơn diệp địa phương

universal    phổ dụng

universe    vũ trụ

            expanding u. vũ trụ mở rộng

unknotted    top. không nút

unknown    chưa biết ẩn

unlimited    vô hạn, không giới hạn

unmatched    không bằng, không xứng

unmixed    không hỗn tạp

unnecessary    không cần thiết

unnumbered    không được đánh số

unobservable    không quan sát được

unpack    tháo dỡ

unperturbed    không bị nhiễu loạn

unprpvable    không chứng minh được

unproved    chưa chứng minh

unramified    không rẽ nhánh

unreliable    không tin cậy

unrestricted    không hạn chế

unsaturated    xib. không bão hoà

unsolvability    log. tính không giải được

            recursive u. không giải được đệ quy

unsolvable    không giải được

unsolved    không giải

unstable    không ổn định

unsteady    không ổn định

until    cho đến, đến khi

upcross    tk. sự dương hoá

upper    trên

upsilon    epxilon (e)

up-stream    ngược dòng

up-to-date    hiện đại

urn    (cái) bình

usage    sự sử dụng

use    dùng

useful    có ích

useless    vô ích

usual    thường, thông dụng

utility    ích lợi

utilization    sự sử dụng

utilize    dùng

Từ điển toán học Anh – Việt – T

table   bảng // lập bảng

            t. of contents mục lục

            t. of difference bảng sai phân

            t. of integrals bảng tích phân

            t. of logarithms bảng lôga

            checking t. bảng kiểm tra

            contingency t. bảng tiếp liên

            conversion t. bảng dịch

            difference t. bảng sai phân

            fourfold t. tk. bảng bội bốn

            integral t. bảng tích phân

            life t. tk. bảng tuổi thọ

            mortality t. tk. bảng tử vong

            truth t. log. bảng chân trị

tabular   bảng, dạng bảng

tabulate   lập bảng

tabulating   sự lập thành bảng

tabulator   bộ lập bảng

tachomater   mt. tốc kế góc

taclocus   hh. quỹ tích các tiếp điểm (của các đường thuộc một họ nào đó)

tacnode   hh. tacnôt (điểm tự tiếp xúc của đường cong)

tacpoint   hh. tiếp điểm (các đường của một họ)

tact   tác nhịp

tactical   (thuộc) chiến thuật

tactics   chiến thuật

tail   đuôi; phần dư; trch. mặt trái (đồng tiền)

            t. of wave đuôi sóng

take   lấy Ẻ to t. an expresion into another biến đổi một biểu thức thành một biểu thức khác; to t. a logarithm lấy lôga; to t. notice chú ý; to t. off trừ đi; to t. part tham gia; to t. place xảy ra; to t. up lấy đi (thời gian)

tangency   sự tiếp xúc

tangent   tiếp xúc; tiếp tuyến; tang
            arc t. actang

            asymptotic t. tiếp tuyến tiệm cận

            common t. tiếp tuyến chung

            conjugate t.s tiếp tuyến liên hợp

            consecutive t.s các tiếp tuyến liên tiếp

            double t. tiếp tuyến kép

externally t. tiếp xúc ngoài

            inflexional t. tiếp tuyến uốn

            polar t. tiếp tuyến cực

            principal t. tiếp tuyến chính

            simple t. tiếp tuyến đơn

            singular t. tiếp tuyến kỳ dị

            stationary t. tiếp tuyến dừng

            triple t. tiếp tuyến bội ba

tangential    (thuộc) tiếp tuyến

tape   băng

            blank t. mt. băng sạch, băng trống

            data t. mt. băng số, băng có tin

            library t. mt. băng thư viện

            magnetic t. mt. băng từ

            measuring t. mt. băng đo

            order t. mt. băng lệnh

            paper t. mt. băng giấy

            punched t. mt. băng đã đục lỗ

tape-line, tape-measure   thước uốn

target   mục tiêu

tariff   kt. băng giá

            protective t. kt. băng giá bảo vệ

tau   tô (t)

Tauberian   (thuộc) Tôbe

tautochrone   hh. đẳng thời // đường đẳng thời

tautologival    log. (thuộc) hằng đúng, hằng hiệu

tax   kt. thuế

            income t. thuế thu nhập

            direct t. thuế trực thu

            indirect t. thuế thân

taxation   kt. sự đánh thuế, tiền thuế

technical   (thuộc) kỹ thuật

technics   kỹ thuật

            computational t.s phương pháp tính

            mearsuring t. mt. kỹ thuật đo

            moving-observer t. phương pháp quan sát di động

            programming t. phương pháp chương trình hoá

            pulse t.  mt. kỹ thuật xung

            simulation t. kỹ thuật mô hình hoá; tk. kỹ thuật xây dựng mẫu giả

telecommunication   kỹ. liên lạc từ xa

telecontrol   điều khiển từ xa

telegraph   điện báo

telementry   kỹ. đo lường từ xa

teleological   co hướng mục tiêu, hướng đích

telescope   kính thiên văn, kính viễn vọng

            reflecting t. kính thiên văn phản xạ

            refracting t. kính thiên văn khúc xạ

telescopic   (thuộc) kính thiên văn

teletype   máy điện báo đánh chữ, têlêtip

television   vô tuyến truyền hình

temperature   vl. nhiệt độ

            absolute t. nhiệt độ tuyệt đối

tempo   nhịp điệu

tem   mười

tend   tiến đến, dẫn đến Ờ to t. to the limit gt. tiến tói giới hạn

tenfold   bội mười, gấp mười, mười lần

tension   sự kéo, sự căng, sức căng

            surface t. sức căng mặt ngoài

            vapour t. sức căng của hơi

            t. of strain . tenxơ biến dạng

            alternating t. tenxơ biến dạng

            associated t.s các tenxơ thay phiên

            contravariant t. tenxơ hiệp biến

            curvature t. tenxơ hiệp biến

            energy-momentum t. vl. tenxơ năng lượng xung

            four t. tenxơ cấp bốn

            fundamental metric t. tenxơ cấp bốn

            fundamental metric t. tenxơ mêtric cơ bản

            inertia t. tenxơ quán tính

metric t. tenxơ mêtric

            mixed t. hh. tenxơ hỗn tạp

            projective curvature t. hh. tenxơ độ cong xạ ảnh

            skew-symmetric t. tenxơ phản xứng

            strain t. tenxơ biến dạng

            stress t. tenxơ ứng suất

            symmetric t. tenxơ đối ứng

tenth   thứ mười (10); một phần mười

term   số hạng, tec; kỳ hạn; ngày trả tiền Ờ in t.s of theo quan điểmẶ, theo ngôn ngữ

            t. of a fraction số hạng của một phân số

            t. of a proportion trung và ngoại tỷ

            algebraic t. số hạng của biểu thức đại số

            bound t. log. téc liên kết

            free t. log. từ tự do

            general t. téc tổng quát

            general t. of an expression téc tổng quát của một biểu thức

last t. từ cuối cùng, số hạng cuối cùng

            like t.s các số hạng đồng dạng

            major t. log. téc trội

            maximum t. gt. téc cực đại

            mean t.s trung ti

            remainder t. gt. phần dư, téc dư

            similar t.s các số hạng đồng dạng

            transcendental t. số hạng siêu việt

            unknown t. từ chưa biết

terminable   kt. có thời gian

terminal   cuối, điểm cuối

terminate   kết thúc

terminating   có kết thúc

termination   sự kết thúc

terminology   thuật ngữ

ternary   tam phân, bộ ba

terrestrial   (thuộc) quả đất

tessellation   hh. lưới tổ ong

            star t. lưới tổ ong hình sao

tessera   mắt lưới tổ ong

test   phép thử kiểm định, dấu hiệu, tiêu chuẩn Ờ

            t. for convergence dấu hiệu hội tụ; t. for divisibility dấu hiệu chia hết

t. of convergence gt. tiêu chuẩn hội tụ

t. of normality tk. tiêu chuẩn của tính chuẩn

t. of significance tiêu chuẩn có ý nghĩa       

ability t. phép thử khả năng, kiểm tra khả năng

admissible t. tiêu chuẩn chấp nhận được

asymmetric t. tiêu chuẩn phi đối xứng

comparison t. gt. dấu hiệu so sánh

double-tailed t. tiêu chuẩn bị chặn hai đầu

equal-tailed t. tiêu chuẩn bị chặn đối xứng

impact t. thí nghiệm xung kích

medial t. tk. tiêu chuẩn trung tâm

median t. tk. tiêu chuẩn dựa trên trung vị

model t. mt. thực nghiệm trên mô hình

most powerful t. tk. tiêu chuẩn mạnh nhất

nine t. phép thử số chín

non-parametric t. tk. kiểm định phi tham số

one-sided t. tk. kiểm định một phía

optimum t. tiêu chuẩn tối ưu

orthogonal t.s tk. các tiêu chuẩn trực giao

reversal t. tiêu chuẩn đảo ngược được

root t. gt. phép thử nghiệm

sequential t. tk. tiêu chuẩn liên tiếp

serial t. tiêu chuẩn dãy

sign t. tiêu chuẩn dấu

significance t. tiêu chuẩn ý nghĩa

smooth t. tiêu chuẩn trơn

symmetric(al) t. tk. tiêu chuẩn đối xứng

two-sample t. tiêu chuẩn hai mẫu

uniformly most powerful t. tiêu chuẩn mạnh đều nhất

variance t. tiêu chuẩn phương sai

tester   mt. dụng cụ thử

testing   thử, kiểm định, thí nghiệm; tiêu chuẩn

t. of hypothesis kiểm định giả thiết

acceptance t. kiểm định thu nhận

program t. mt. thử chương trình

tetragonal   (thuộc) tứ giác

tetrahedral   (thuộc) tứ diện

tetrahedron   khối tứ diện

            t. of reference tứ diện quy chiếu

            coordinate t. tứ diện toạ độ

            perspective t. tứ diện phối cảnh

regular t. tứ diện đều

self-conjugate t. tứ diện tự liên hợp

self-polar t. tứ diện tự đối cực

theodolite   trđ. kính kinh vĩ, teođôlit

theorem   định lý

t. of mear định lý giá trị trung bình

t. of virtual displacement định lý dời chỗ ảo

average value t. định lý giá trị trung bình

coding t. định lý mã hoá

completeness t. định lý về tính đầy đủ

converse t. định lý đảo

covering t. định lý phủ

deduction t. định lý về suy diễn

distortion t. gt. định lý méo

divergence t. định lý phân kỳ

dual t. định lý đối ngẫu

embedding t. gt. định lý nhúng

equivalence t. log. định lý tương đương

existence t. định lý tồn tại

expansion t. gt. định lý về khai triển

faltung t. định lý chập

fixed-point t. top. định lý điểm bất động

gap t. gt. định lý lỗ hổng

general uniformization t. định lý về đơn trị hoá tổng quát

imbedding t. định lý nhúng

integral t. định lý tích phân

integration t. định lý tương giao

inverse t. định lý đảo

localization t. gt. định lý  địa phương hoá

mean value t.s gt. định lý giá trị trung bình

minimax t. định lý minimac

monodromy t. gt. định lý đơn đạo

multinomial t. định lý đa thức

parallel axits t. . định lý dời trục song song (định lý Stenxơ)

Pythagorean t. định lý Pitago

reciprocal t.s định lý thuận nghich

recurremce t. định lý hồi quy

remainder t. đs. định lý  phần dư, định lý Bêzu

representation t.  gt. định  lý biểu diễn

residue t. định lý thặng dư

second limit t. định lý giới hạn thứ hai (của Maccốp)

second mean value t. gt. định lý giá trị trung bình thứ hai (định lý Cauxi)

superposition t. định lý chồng chất

Tauberian t. gt. định lý Tôbe

uniqueness t. định lý về tính duy nhất

theoretic(al)   (thuộc) lý thuyết

theoretics   lý luận

theory   lý thuyết, lý luận học thuyết

t. of algebras lý thuyết các đại số

t. of approximation lý thuyết xấp xỉ

t. of conbinations lý thuyết tổ hợp

t. of correspondence hh. đs. lý thuyết tương ứng

t. of dynamic programming lý thuyết dquy hoạch động

t. of elasticity lý thuyết đàn hồi

t. of equations lý thuyết phương trình

t. of errors lý thuyết sai số

t. of fields lý thuyết trường

t. of function of a complex variable lý thuyết hàm biến phức

t. of function of a real variable  lý thuyết hàm biến thực

t. of group lý thuyết nhóm

t. of infinite series lý thuyết chuỗi vô hạn

t. of irrational numbers lý thuyết số vô tỷ

t. of matrices lý thuyết ma trận

t. of numbers lý thuyết số

t. of plasticity lý thuyết dẻo

t. of point-sets lý thuyết tập hợp điểm

t. of probability lý thuyết xác suất

t. of relativity học thuyết tương đối

t. of rings lý thuyết vành

t. of strength lý thuyết sức bền

t. of types log. lý thuyết kiểu

t. of units lý thuyết các đơn vị

t. of weighted smoothing tk. lý thuyết về san bằng có trọng lượng

additive ideal t. lý thuyết cộng tính các iđêan

additive numbers t. lý thuyết cộng tính các số

algebraic t. of numbers lý thuyết đại số các số

analytic t. of numbers giải tích các số

deductive t. log. lý thuyết suy diễn

decision t. lý thuyết quyết định

field t. lý thuyết trường

formal t. log. lý thuyết hình thức

frequency t. of probability lý thuyết xác suất theo tần số

function t. gt. lý thuyết hàm

game t. lý thuyết trò chơi

geomatric t. of numbers lý thuyết hình học các số

group t. lý thuyết nhóm

homology t. lý thuyết đồng điều

homotopy t. lý thuyết đồng luân

informal t. log. lý thuyết không hình thức

information t. lý thuyết thông tin

kinetic t. of gases lý thuyết khí động học

menbrane t. lý thuyết màng

meson field t. lý thuyết trường mêzon

multiplivative ideal t. đs. lý thuyết iđêan nhân

numbers t. lý thuyết số

object t. log. lý thuyết đối tượng

perturbation t. gt. lý thuyết nhiễu loạn

potential t. lý thuyết thế vị

proof t. log. lý thuyết chứng minh

quantized field t. lý thuyết trường lượng tử

queneing t. xs. lý thuyết sắp hàng, lý thuyết phục vụ đám đông

ramified t. of types log. lý thuyết kiểu rẽ nhánh

relative homology t. top. lý thuyết đồng đều tương đối

relativity t. lý thuyết tương đối

reliability t. xib. lý thuyết độ tin cậy

renewal t. tk. lý thuyết phục hồi

sampling t. lý thuyết lấy mẫu

scheduling t. lý thuyết thời gian biểu

shear t. lý thuyết [cắt, trượt]

nified field t. vl. lý thuyết trường thống nhất

value distribution t. gt. lý thuyết phân phối giá trị (của các hàm giải tích)

thermal   (thuộc) nhiệt

thermion   vl. ion nhiệt

thermodynamic   vl. (thuộc) nhiệt động học

thermoelectricity   vl. nhiệt điện

thermometer   vl. nhiệt kế, cái đo nhiệt độ

thermometer   vl. nhiệt kế, cái đo nhiệt độ

thermonuclear   vl. hạt nhân nóng, nhiệt hạch

theta   têta (q)

theta-function   hàm têta

thickness   bề dày

thin   mỏng

third   thứ ba; một phần ba

thirteen   mười ba (13)

thirteith   thứ ba mươi (30); một phần ba mươi

thirty   ba mươi (30)

though   mặc dù

thousand   một nghìn (1000)

three   ba (3)

three- cornered   ba góc

threshold   mức; ngưỡng

            resolution t. ngưỡng giải

            signal t. xib. ngưỡng tín hiệu

thrust   lực đẩy, sức đẩy

            jet t. sức đẩy phản lực

ticker   con lắc; máy điện báo tự động in tin

tidal   vlđc. (thuộc) thuỷ triều

tide   thuỷ triều

tilde   dấu sóng, dấu ngã (~)

                                                                                                                                          timbre   âm sắc

time   thời gian

apparent solar t. tv. giờ theo mặt trời thực

astronomical t. giờ thiên văn, giờ mặt trời trung bình

continuous t. thời gian liên tục

control t. thời gian kiểm tra

deal t. mt. thời gian chết

delay t. mt. thời gian chậm

digit t. mt. thời gian chữ số

discrete t. thời gian rời rạc

down t. mt. thời gian đã mất

machine t. mt. giờ máy

mean solar t. tv. giờ mặt trời trung bình, giờ thiên văn

one - pulse t. mt. thời gian một xung

operating t. mt. thời gian làm việc

real t. thời gian thực

recavery t. thời gian phục hồi

recurrence t. trch. thời gian hoàn lại

resolving t. mt. thời gian giải

sidereal t. giờ thiên văn

standartd t. tv. giờ tiêu chuẩn

universal t. giờ quốc tế

waiting t. thời gian đợi

zone t. giờ khu vực

timer   đồng hồ bấm giờ

            counter t. đồng hồ đếm

tolerable   cho phép được

tolerance   sự cho phép, độ dung sai

tolerate   cho phép

toll   kt. thuế cầu, thuế đường

tome   cuốn, tập (sách)

tone   vl. âm, tông

top   đỉnh

topography   trđ. khoa trắc địa

topological    (thuộc) tôpô

topologized   tôpô hoá

topology   tôpô

            t. of a space tôpô của một không gian

            algebraic t. tôpô đại số

            combinatorial t. tôpô tổ hợp

            discrete t. tôpô rời rạc

            combinatorial t. tôpô tổ hợp

            discrete t. tôpô rời rạc

            general t. tôpô đại cương

            identification t. tôpô đồng nhất hoá

            interval t. tôpô khoảng

            orbital t. tôpô quỹ đạo

            order compatible t. tôpô tương thích thứ tự

            plan t. tôpô phẳng

            point-set t. tôpô tập điểm

            relative t. tôpô cảm sinh

            strong t. tôpô mạnh

            weak t. tôpô yếu

tore   hình xuyến

toriod   top. hình phỏng xuyến

toroidal    phỏng xuyến, có hình xuyến

torque   mômen [lực, xoáy, quay]

torse   hh. mặt khả triển

torsion   sự xoắn, độ xoắn (của một đường cong của một nhóm)

       t. of a space curve at a point độ xoắn của đường cong trong không gian tại một điểm

            geodesic t. hh. đọ xoắn trắc địa

torsional    vl. xoắn

torus   hình xuyến

tot   cộng, lấy tổng

total   toàn phần, tổng cộng

totality   tổng

tptalization   gt. sự lấy tổng

totalizator   mt. bộ tổng, bộ đếm

totalize   lấy tổng

totalizer   bộ tổng

totally   hoàn toàn

totien   hàm Ơle

tower   tháp

trace   vết

            t. of an element vết của một phần tử

            t. of endomorphism vết của tự đồng cấu

            t. of a line vết của đường thẳng

            t. of a map top. vết của ánh xạ

            t. of a matrix đs. vết của một ma trận

            t. of a surface hh. vết của một mặt

traceable   vẽ được

tracing   vẽ, đựng (đường cong)

            curve t. vẽ đường cong

track   vết, đường (mòn)

            digit t. mt. vết của chữ số (ghi trên băng từ)

tractrix   đường tractric

            curtate t. đường trắctric co

tracde   kt. thương mại

trajectory   quỹ đạo

            t. of stress quỹ đạo của ứng suất

            indecomposable t. top. quỹ đạo không phân tách được

            isogonal t. quỹ đạo đẳng giác

            orthogonal t. hh. quỹ đạo trực giao

transcendence   tính siêu việt

transcendency   tính siêu việt

transcendental   siêu việt

transcribe   chép lại, phiên âm

transcriber   mt. thiết bị chép lại

transcription   sự chép lại, sự phiên âm

transducer   mt. máy biến đổi

transfer   sự di chuyển, truyền

            energy t. sự di chuyển năng lượng

            heat t. sự truyền nhiệt

            momentum t. sự truyền động lượng

transference   sự di chuyển, sự truyền

transfinite   siêu hạn

transform   biến đổi; ánh xạ

            convolution t. gt. phép biến đổi tích chập

            Laplace t. gt. phép biến đổi Laplaxơ

            linear t. phép biến đổi tuyến tính

transformation   phép biến đổi; phép ánh xạ Ã t. by reciprocal radii phép nghịch đảo

            t. of coordinates phép biến đổi toạ độ

            t. of function phép biến đổi hàm

            t. of tensor phép biến đổi tenxơ

            t. of variable phép biến đổi biến số

            adjoint t. phép biến đổi phó

            affine t. phép biến đổi afin

            algebraic t. phép biến đổi đại số

            allowable t. phép biến đổi chấp nhận được

            analytic t. phép biến đổi giải tích

            autoregressive t. phép biến đổi tự hồi quy

            bilimear t. phép biến đổi song tuyến tính

            biquadratic t. phép biến đổi trùng phương

            birational t. phép biến đổi song hữu tỷ

            canonical t. phép biến đổi chính tắc

            chain t. phép biến đổi xích

            closed t. phép biến đổi đóng, phép ánh xạ đóng

            collineatory t. phép biến đổi cộng tuyến

            conformal t. phép biến đổi bảo giác

            congruent t. phép biến đổi tương đẳng

            conjugate t. phép biến đổi liên hợp

            continuous t. phép biến đổi liên tục

            contractive linear t. đs. phép biến đổi tuyến tính co rút

            covering t. phép ánh xạ phủ

            cubic t. phép biến đổi bậc ba

            cubo-cubic t. phép biến đổi 3 - 3

            dualistic t. phép biến đổi đối ngẫu

            elementary t. phép biến đổi sơ cấp

            equiangular t. phép biến đổi đẳng giác

            equiform t. phép biến đổi đẳng dạng

            equilong t. phép biến đổi đẳng cự

            Galilean t. phép biến đổi Galilê

            geometric t. phép biến đổi hình học

            homogeneos t. phép biến đổi thuần nhất

            homothetic t. phép vị tự

            identical t. phép biến đổi đồng nhất

            infinitesimal t. phép biến đổi vi phân

            inner t. gt. phép biến đổi trong, phép ánh xạ trong

            internal t. gt. phép biến đổi tron, phép ánh xạ trong

            interior t. gt. phép biến đổi trong, phép ánh xạ trong

            inverse t. phép biến đổi ngược

            involutory t. phép biến đổi đối hợp

            isogonal t. phép biến đổi đẳng giác

            Laplace t. phép biến đổi Laplaxơ

            linear t. phép biến đổi tuyến tính

            line-sphere t. phép biến đổi tuyến cầu

            loglog t. tk. phép biến đổi lôga lặp

            maximal t. phép biến đổi cực đại

            metric t. phép biến đổi mêtric

            monoidal t. phép biến đổi monoit

            natural t. sự biến đổi tự nhiên

            non-singular t. phép biến đổi không kỳ dị

            normal t. phép biến đổi chuẩn tắc

            orthogonal t. phép biến đổi trực giao

            pedal t. phép biến đổi [bàn đạp, thuỳ túc]

            point t. phép biến đổi điểm

            point - curve t. phép biến đổi điểm tính

            point - surface t. phép biến đổi điểm diện

            polar t. phép biến đổi cực

            projective t. phép biến đổi xạ ảnh

            quadratic t. phép biến đổi bậc hai

            radial t. phép biến đổi theo tia

            reciprocal frequency t. phép biến đổi đảo tần

            retracting t. top. phép biến đổi co rút

            reversible t. phép biến đổi thuận nghịch

            self-adjoint t. phép biến đổi tự phó

            similarity t. phép biến đổi đồng dạng

            single valued t. phép biến đổi đơn vị

            singular t. phép biến đổi kỳ dị

            step t. phép biến đổi bậc thang

            symmetry t. phép biến đổi đối xứng

            topological t. phép biển đổi tôpô

            unimodular t. phép biến đổi đơn môđula

            unitary t. phép biến đổi [đơn nguyên, unita]

            univalent t. phép biến đổi đơn trị

transgression   top. sự vượt qua

transient   nhất thời

transistor   kỹ. [máy đèn] bán dẫn

transit   tv. sự qua kinh tuyến

transitive   bắc cầu, truyền ứng

            multiply t. [bắc cầu, truyền ứng] bội

transitively    một cách bắc cầu

transitiveness   sự bắc cầu, sự truyền ứng

transitivity   tính bắc cầu, tính truyền ứng

translate   tịnh tiến, dịch

translating   tịnh tiến, dịch biến đổi

translation   phép tịnh tiến, sự dịch

            t. of axes  sự tịnh tiến các trục

            curvilinear t. tịnh tiến cong

            isotropic t. tịnh tiến đẳng hướng

            machine t. dịch máy

            parallel t. gt. phép tịnh tiến song song

            positive t. phép tịnh tiến dương

            real t. phép tịnh tiến thực

            rectilinear t.  phép tịnh tiến thẳng

translator   máy dịch

            code t. máy dịch mã

transmission   vl. sự truyền

            t. of pressure sự truyền áp lực

            t. of sound sự truyền âm thanh

            multiplex t. xib. sự truyền đa bội

            one-way t. sự truyền một chiều

            two-way t. sự truyền hai chiều

transmit   truyền

transmitter   xib. máy phát

transmitting   xib. truyền (đạt)

transparent   trong suốt

transport   vận tải

transportation   sự vận tải, sư vận chuyển

transpose   chuyển vị, đổi vế

            t. of a matrix ma trện chuyển vị

transposed   chuyển vị

transposition   sự chuyển vị, sự đổi vế

            regularizing t. sự chuyên vị chính quy hoá

transvection   phép co rút

transversal   đường hoành // ngang

transversality   tính chất nằm ngang

transverse   ngang

trapezoid   hình thang

            isosceles t. hình thang cân

trapezoidal   (thuộc) hình thang

treat   xử lý; kỹ. gia công chế biến

tree   cây

trend   tk. xu thế

            analytic(al) t. xu thế thẳng

            rectilinear t. xu thế thẳng

            secular t. xu thế trường kỳ

trey   trch. ba điểm

triad   nhóm ba, bộ ba

triadic   ba ngôi

trial   phép thử, thí nghiệm

            uniformity t. tk. phép thử đều

            t. of  force   tam giác lực

            acute t. tam giác nhọn

            astronomical t. tv. tam giác thị sai

            birectangular spherical t. tam giác cầu hai góc vuông

            circumscribed t. tam giác ngoại tiếp

            congruent t.s tam giác tương đẳng

            inscribed t. tam giác nội tiếp

            coordinate t. tam giác toạ độ

            copolar t. tam giác đồng cực

            diagonal t. tam giác chéo

            equilateral t. tam giác đều

            geodesic t. tam giác trắc địa

            homothetic t. tam giác vị tự

            isosceles t. tam giác cân

            local t. tam giác địa phương

            oblique t. tam giác xiên

            obtuse t. tam giác có góc tù

            pedal t. tam giác thuỷ túc

            perspective t.s tam giác phối cảnh

            polar t. tam giác cực

            rectilinear t. tam giác thẳng

            right t. tam giác vuông

            scalene t. tam giác thường

            self-polar t. tam giác tự đối cực

            similar t.s giác giác đồng dạng

            spherical t. tam giác cầu

            syzygetic t. tam giác hội sung

            unit t. tam giác đơn vị

triangulable   top. tam giác phân được

triagular   (thuộc) tam giác

triangulate   tam giác phân

triangulated   top. tam giác phân

triangulation   top. phép tam giác phân, phép tam giác đạc

trichotomy   phép tam giác phân

trident   đường ba răng

            t. of Newton đường ba răng của Niutơn

trifolium   hình ba lá

trigger   mt. trigơ

trigonal   (thuộc) tam giác tam tuyến

trigonometric(al)   (thuộc)  lượng giác

trigonometry   lượng giác học

            plane t. lượng giác phẳng

            spherical t. lượng giác cầu

trihedral   tam diện

            coordinate t. lượng giác phẳng

            directed t. tam diện phẳng

            left-handed oriented t. tam diện định hướng bên trái

            moving t. tam diện động

            negatively oriented t. tam diện định dướng âm

            positively orianted t. tam diện định hướng dương

            principal t. tam diện chính

            right-handed oriented t. tam diện định hướng bên phải

            trirectangular t. tam diện ba góc vuông

trihedron   khối tam diện

trilinear   tam tuyến

trillion   1018 (Anh); 1012 (mỹ)

trim   . độ chênh, góc chênh

trinomial   tam thức

triode   triôt

triple   bội ba

            t. of conjugate harmonic funcions bộ ba của các hàm điều hoà liên tục

triplet   bộ ba

triplet   bộ ba

triplivate   tăng gấp ba, bộ ba

triply   bộ ba

trirectangular   có ba góc vuông

trisecant   tam cát tuyến

trisect   chia ba

trisection   sự chia đều ba

            t. of an angle  chia đều ba một góc

trisectrix   đường chia góc làm ba (đồ thị của x2 + xy2 + ay2 - 3ax2 = 0)

trochoid   trocoit

trochoidal   (thuộc) trocoit

tropical   vlđs. nhiệt đới

troposphere   vlđs. tầng đối lưu

trough   máng, chỗ lõm

            t. of a time series cực tiểu của chuỗi thời gian

            t. of a wave hõm sóng

trump   trch. lá bài ăn, quân chủ bài

truncate   chặt, cắt cụt

truncated   bị chặt, bị cắt cụt

truncation   sự chặt cụt; sư bỏ hết các số hạng

truss   . dàn, khung; bó, chùm

trust   sự tin tưởng; kt. từ rớt, tín dụng

try   thử Ã t. back thử lại; t. for  tìm

tsunami   . sunami, sóng lớn ở đại dương

tube   ống

            "and" t. đèn "và"

            conical t. đèn ống

            control t. đèn điều khiển

            counting t. đèn đếm

            developmental t. ống nghiệm

            driver t. đèn điều khiển

            electron t. đèn điện tử

            memory t. ống nhớ

tuner   kỹ. thiết bị điều hưởng

tunnel   đường hầm, ống

turbine   kỹ. tuabin

turbulence   giác loạn

turbulent   rối loạn, cuộn xoáy

turn   quay, mở, vặn; trở thành à t. about lật (quay 1800); t. of đóng, ngắt; t. on mở, bật; t. to quay về; t. up lật ngược; lột rõ

turning   sự quay, sự thay đổi

turnover   vòng quay, sự tròn xoay

twain   bộ hai, một cặp Ả in t. làm hai, chia đôi 

twelfth   thứ mười hai; một phần mười hai

twelve   mười hai

twenteith   thứ hai mươi, một phần hai mươi

twenty   hai mươi (20)

twice   gấp đôi, hai lần

twin   sinh đôi

            prime t.s số nguyên, số sinh đôi

twist   xoắn; kỹ. bước của đỉnh ốc

            negative t. độ xoắn âm

            positive   độ xoắn dương

twisting   xoắn

two   hai (2); một cặp, một đôi

two-position   hai vị trí

two-sided   hai phía

two-stage   hai bước

two-way   theo hai hướng, hai cách, hai đường

type   kiểu

            t. of s Riemann surface gt. kiểu của mặt Riman

            homotopy t. kiểu đồng luân

            italie t. kiểu chữ nghiêng

            order t. kiểu thứ tự

            remainder t. kiểu dư

            topological t. kiểu tôpô

            weak homotopy t. kiểu đồng luân yếu

typer   mt. thiết bị in

typieal   điển hình

Từ điển toán học Anh – Việt – S

saddle-shaped   hh. hình yên ngựa

safe   an toàn; tin cậy

safety   tính an toàn, độ tin cậy

sag   kỹ. độ võng

salary   kt. tiền lương

sale   kt. sự bán (hàng hoá)

salience   sự nhô lên, sự lồi

salient   nhô lên, lồi ra

saltus   bước nhảy; dao động; điểm gián đoạn hữu hạn

            s. of discontinuity bước nhảy gián đoạn

            s. of a function bước nhảy của hàm

            external s. điểm gián đoạn ngoài

saltus-function hàm bước nhảy

sample   tk. mẫu

            artificial s. mẫu nhân tạo, mẫu giả

            balanced s. mẫu cân bằng

            concordant s. mẫu phù hợp

            duplicate s. bản sao mẫu

            exceptional s. mẫu ngoại lệ

            interpenetrating s.s tk. các mẫu thâm nhập vào nhau

            judgement s. mẫu hoàn toàn ngẫu nhiêm

            list s. mẫu lấy trogn danh sách

            master a. mẫu cả

            matched s.s mẫu sóng đôi

            quota s. mẫu theo nhóm

            representative s. mẫu đại diện

            stratified s. mẫu phân lớp

            systematic s. mẫu hệ thống

            tow-stade s. mẫu hai tầng

sampler   xib. người lấy mẫu

sampling   tk. sự lấy mẫu, phương pháp lấy mẫu

            s. with replacement sự lấy mẫu có hoàn lại

            s. of attributes phương pháp lấy mẫu định tính

            acceptance s. kiểm tra thu nhận theo mẫu

biased s. sự lấy mẫu chệch

bulk s. sự lấy mẫu chùm

capture release s. mẫu thả bắt

crude s. sự lấy mẫu thô sơ

direct s. sự lấy mẫu trực tiếp

double s. sự lấy mẫu kép

grrid s. sự lấy mẫu mạng lưới

indirect s. sự lấy mẫu gián tiếp

intact group s. sự lấy mẫu theo cả nhóm

lattice s. sự lấy mẫu mạng lưới

lottery s. sự lấy mẫu sổ số

model s. phương pháp lấy mẫu [mô hình, thử]

multipphase s. sự lấy mẫu nhiều pha

multi-stage s. sự lấy mẫu nhiều tầng

optional s. sự lấy mẫu tuỳ ý

proportional s. phương pháp lấy mẫu tỷ lệ

quasi-random s. sự lấy mẫu tựa ngẫu nhiên

single s. sự lấy mẫu đơn

time s. lượng tử hoá theo thời gian

unbias(s)ed s. sự lấy mầu không chệch

unitary s. sự lấy mẫu đơn

weighted s. tk. sự lấy mẫu có trọng số

zonal s. tk. sự lấy mẫu [theo đới, theo lớp]

saros   tv. sarốt (chu kỳ nhật, nguyệt thực)

sate   bão

satellite   vệ tinh

            artificial s. vệ tinh nhân tạo

satisfiability   log. tính thực hiện được, tính thoả mãn được

            joint s. tính thoả mãn đồng thời

satisfiable   thoả mãn được

satisfy   thoả mãn Ả s. an equation thoả mãn một phương trình, nghiệm đúng một phương trình

saturate   bão hoà

saturation   sự bão hoà

save   tiết kiệm

scalar   vô hướng // lượng vô hướng

            relative s. hh. lượng vô hướng tương đối

scale   thang

            binary s. thang nhị phân

            circular s. mt. thang tỷ lệ tròn, thang vòng

            decimal s. thang thập phân

            diagonal s. thang tỷ lệ ngang

            distance s. thang tuyến tính,thang tỷ lệ thẳng

            expanded s. thang phóng đại

            frequency s. thang tần số

            logarithmic s. thang lôga

            non-uniform s. thang không đều

            plotting s. tỷ lệ xích, thang tỷ lệ

            ratio s. tk. thang tỷ lệ

            recorder s. thang ghi

            time s. mt. thang thời gian

            uniform s. top. thang đều

scalene   không đều cạnh

scaler   mt. máy đếm, máy đếm gộp

            binary s. máy đếm nhị phân

            decade s. máy đếm thập phân

            decatron s. máy đếm đecatron

            variable binary s. máy đếm nhị phân biến thiên

sacan   mt. nhìn, tìm

            automatic s. tìm tự động

scatter   tán xạ, tản mạn

scattergram   biểu đồ tán xạ

schedule   thời khoa biểu, chương trình

            design s. mt. bản tính

            employment s. sơ đồ làm việc

schematic   phác hoạ, giản lược

scheme   sơ đồ

            axiom s. sơ đồ tiên đề

            computational s. sơ đồ tính

            induction s. log. sơ đồ quy nạp

            labelling s. mt. sơ đồ mã hoá

            partial recursive s. log. sơ đồ đệ quy bộ phận

            primitive recursive s. sơ đồ đệ quy nguyên thuỷ

            proof s. log. sơ đồ chứng minh

            restricted induction s. log. sơ đồ quy nạp thu hẹp

            transfer s. sơ đồ đọc và ghi

schlicht   gt. đơn diệp

schlichtartig   gt. tựa đơn diệp

science   khoa học

sciantific   về khoa học

scleronomous   . dừng, vô thời (không có yếu tố thời gian)

score   dấu; trch. sự đếm điểm; kt. nguyên nhân; hai chục Ả on the s. of do nguyên nhân

            s. s of times nhiều lần

screw   đường đinh ốc

scribe   mô tả; điền thêm; đánh dấu

script   chữ viết, bản thảo

scroll   mặt kẻ lệch; kỹ. nép cuộn, đường xoắn ốc

seam   top. chỗ nối, đường nối

search   tìm tòi, nghiên cứu

            s. out tìm thấy

searching   xib. sự tìm

            random s. sự tìm ngẫu nhiên

secant   cát tuyến, séc

            arc s. acsec

second   thứ hai; giay (thời gian)

second-order   cấp hai

secondary   thứ hai, thứ cấp

section   tiết diện, lát cắt

            s. of a function lát cắt của một hàm

            s. of polyhedral angle tiết diện của một góc đa diện

            conic s. tiết diện cônic

            cross s. tiết diện ngang

            golden s. tv. cách chia hoàng kim

            longitudinal s. tiết diện dọc

            meridian s. tiết diện kinh tuyến

            oblique s. tiết diện xiên

            parallel s. s. tiết diện song song

            plane s. tiết diện phẳng

            principal s. tiết diện chính

            right s. tiết diện phẳng

            transverse s. tiết diện ngang

            tubular s. tiết diện ống

sectional   (thuộc) tiết diện

sectionally   từng mẩu, từng đoạn

sector   hình quạt

            s. of a circle hình quạt tròn

            hyperbolic s. hình quạt hipebolic

            spherical s. hình quạt cầu

secure   tin cậy, an toàn, bảo đảm

security   sự tin cậy, sự an toàn, sự bảo đảm

see   thấy

seek   tìm tòi; cố gắng

seem   hình như, dường như

segment   xecmăng; đoạn; phân (viên phân, cầu phân)

            s. of a circle cung tròn

            incommensurable line s.s các đạon thẳng vô ước

            line s. đoạn thẳng

            spherical s. cầu phân, một đới cầu

segmental-arc   đoạn cung

segregate   tách ra; co lập

segregated   được tách ra, bị cô lập

segregation   sự tách ra, sự cô lập

seismograph   máy ghi động đất, máy địa chấn

seismology   địa chấn học

seldom   hiếm

select   chọn, lựa

seleceted   được chọn, được lựa

selection   sự chọn, sự lựa

            artificial s. sự chọn nhân tạo

            natural s. sự chọn tự nhiên

            random s. sự chọn ngẫu nhiên

selective   chọn, lựa

selectively   có chọn lọc, có lựa

selector   mt. máy chọn, máy tìm, máy dò

            cross-bar s. mt.  máy tìm toạ độ

selectron   mt. selectron, ống nhớ tính điện

self-acting   tự động

self-adjoint  tự phó

self-conjugate   tự liên hợp

self-contained   xib. tự trị, độc lập

self-correcting   xib.  tự sửa

self-dual   tự đối ngẫu

self-excitation   xib. sự tự kích thích

self-excite   tự kích thích

self-feeding   tự cấp liệu

self-induction   tự cảm

self-intersecting   tự cắt

self-invariant   tự bất biến

self-modulation   tự biến điệu

self-orientating   tự định hướng

self-orthogonal   tự trực giao

self-oscillation   tự dao động

self-polar   tự đối cực

self-programming   mt. tự lập phương trình

self-regulation   xib. tự điều chỉnh

self-reproduction   xib. sự tự tái sinh

self-tangency   sự tự tiếp xúc

sell   kt. bán, thương mại

selling   kt. sự bán (hàng)

semantic   ilog. (thuộc) ngữ nghĩa

semantics   log. ngữ nghĩa học

semi-axis   hh. nửa trục

semi-circle   nửa đường tròn, nửa mặt tròn

semi-conductor   vl. chất bán dẫn

semi-continuous   nửa liên tục

semi-convergent   nửa hội tụ

semi-definite   nửa xác định

semi-group   nửa nhóm

            difference s. đs. nửa nhóm sai phân

            equiresidual s. nửa nhóm đồng thặng dư

            idempotent s. nửa nhóm luỹ đẳng

            inverse s. đs. nửa nhóm con ngược

            limitative s. đs. nửa nhóm giới hạn

            non-potent s. đs. nửa nhóm không luỹ đẳng

            pure s. đs. nửa nhóm thuần tuý

            rectangular s. nửa nhóm chữ nhật

            self-invariant s. nửa nhóm tự bất biến

            stational s. đs. nửa nhóm dừng

            strong s. nửa nhóm mạnh

            strongly reversible s. nửa nhóm nghịch đảo mạnh

semi-groupoid   nửa phỏng nhóm

semi-infinite   nửa vô hạn

semi-invariant   nửa bất biến; kt. bán bất biến

semi-lattice   nửa đàn

semi-linear   nửa tuyến tính

semi-matrix   nửa ma trận

semi-metric   nửa mêtric

semi-normal   nửa chuẩn tắc

semi-orbit   gt. nửa quỹ đạo

semiotics   log. ký hiệu học

semi-prime   nửa nguyên tố, nửa nguyên thuỷ

semi-pure   đs. nửa thuần tuý

semi-reducible   nửa khả quy

semi-simple   nửa đơn giản

semi-sphere   bán cầu

semi-stability   tính nửa ổn định

semi-stable   nửa ổn định

semi-symmetric   nửa đối xứng

send   phát đi

sender   máy phát

sense   phương, chiều, ý nghĩa

            s. of describing the boundary chiều đi trên biên

            s. of an inequality chiều của một bất đẳng thức

            s. of orientation chiều định hướng

            s. of rotation gt. chiều quay

            negative s. chiều âm

            opposite s. chiều ngược lại

            positive s. chiều dương

sensing   sự thụ cảm; cảm giác

            photoelectric s. sự thụ cảm quang điện

sentence   log. câu, mệnh đề

            atomic s. câu nguyên tử

            closed s. câu đóng

            open s. câu mở

            primitive s. câu nguyên thuỷ

sentential    log. (thuộc) câu mệnh đề

separability   tính tách được

separable   tách được

            completely s. top. hoàn toàn tách được

            conformally s. hh. tách được bảo giác

            finely s. top. tách mịn được

separably   tách được

seperant   đs. cái phân tách

separated   tách

            mutually s. tách nhau

separation   sự tách, sự phân hoạch, sự chia

            s. of roots sự tách nghiệm

            s. of variables gt. sự tách biến

            amplitude s. xib. sự tách (theo) biên độ

            data s. xib. sự tách, tin tức

            frequency s. sự tách (theo) tần số

            harmonic s. sự tách điều hoà

            timing s. sự tách (theo) thời gian

            waveform s. xib. sự tách theo dạng sóng

separative   tách

separatrix   cái tách, dấu phẩy (tách số)

septenary   thất phân

septillion   1042 (Anh); 1024 (Mỹ)

sequence   dãy

            s. of functions dãy hàm

            s. of homomorphisms dãy đồng cấu

            s. of numbers dãy số

            arithmetic s. cấp số cộng

            Cauchy s. dãy Caoxi

            coexact s. dãy đối khớp

            cohomology s. top. dãy đối đồng đều

            completely monotonic s. dãy hoàn toàn đơn điệu

            decimal s. dãy thập phân

            double s. dãy kép

            equiconvergent s.s các dãy hội tụ đồng đều

            equivalnet s.s các dãy tương đương

            exact s. dãy khớp

            finite s. dãy hữu hạn

            homology s. dãy đồng điều

            homotopy s. dãy đồng luân

            increasing s. dãy tăng

            infinite s. dãy vô hạn

            lower s. dãy dưới

            minimizing s. gt. dãy cực tiểu hoá

            moment s. dãy mômen

            monotone s. dãy đơn điệu

            monotonically increasing s.  dãy tăng đơn điệu

            quasi-convex s. dãy tựa lồi

            random s. dãyngẫu nhiên

            recurrent s. gt. dãy truy toán

            regular s. dãy hội tụ dãy Caoxi

            short exact s. top. dãy khớp rã

            totally monotone s. gt. dãy hoàn toàn đơn điệu

            upper s. dãy trên

sequent   tiếp sau

sequential   (thuộc) dãy; tk. liên tiếp

serial   (theo) chuỗi, loạt

series   chuỗi, loạt

            s. of derived groups  dãy các nhóm dẫn suất

            s. of increasing powers chuỗi luỹ thừa tăng

            s. of variable terms chuỗi các từ biến thiên

   absolutely (conditionally) convergent s. chuỗi hội tụ tuyệt đối (có điều kiện)

            absolutely summable s. chuỗi khả tổng tuyệt đối

            alternate s. chuỗi đan dấu

         arithmetic s. of higher order chuỗi số học cấp cao, cấp số cộng cấp cao

            ascending power s. chuỗi luỹ thừa tăng

            asymptotic s. gt. chuỗi tiệm cận

            autoregressive s. chuỗi tự hồi quy

            binomial s. chuỗi nhị thức

            boundedly convergent s. chuỗi hội tụ bị chặn

            characteristic s. dãy đặc trưng

            chief s. dãy chính

            composition s. chuỗi hợp thành

            conjugate s. chuỗi liên hợp

            convergent s. chuỗi hội tụ

            derived s. chuỗi dẫn suất

            diagonal s. dãy chéo

discount s. chuỗi chiết khấu

divergent s. chuỗi phân kỳ

   dominant s. chuỗi trội

double power s. chuỗi luỹ thừa kép

enveloping s. chuỗi bao

exponential s. gt. chuỗi luỹ thừa

factorial s. gt. chuỗi giai thừa

Farey s. of order n.  chuỗi Farây cấp n

finite s.  chuỗi hữu hạn

formal power s. chuỗi luỹ thừa hình thức

Fourier s. chuỗi Furiê

gap s. gt. chuỗi hổng

geomatric s. cấp số nhân

harmonic s. chuỗi điều hoà

hypergeometric s. chuỗi siêu bội

index s. of a group dãy chỉ số của một nhóm

infinite s. chuỗi vô hạn

interpolation s. gt. chuỗi nội suy

invariant s. đs. chuỗi bất biến

iterated s. chuỗi lặp

lacunar(y) s. chuỗi hổng

Laurent s. chuỗi Lôrăng

majorant s. chuỗi trội

non-convergent s. chuỗi không hội tụ

normal s. dãy chuẩn tắc

oscillating s. chuỗi dao động

permanently convergent s. chuỗi hội tụ khắp nơi

positive s. chuỗi dương

power s. chuỗi luỹ thừa

properly divergent s. chuỗi thực sự phân kỳ

random s. chuỗi ngẫu nhiên

repeated s. chuỗi lặp

semiconvergent s. chuỗi nửa hội tụ

sine s. chuỗi sin

singular s.  chuỗi kỳ dị

steaduly convergent s. chuỗi hội tụ vững

telescopic s. gt. chuỗi có dạng

temporal s. chuỗi thời gian

time s. tk. chuỗi thời gian

trigonometric s. chuỗi lượng giác

serpentine   đường kính rắn

serve   phục vụ, thoả mãn; xử lý, điều khiển (máy)

service   sự phục vụ, cơ quan, cộng cụ

            computing s. công cụ tính toán

            running s. mt. công việc thường ngày

servo   secvô; phụ

servo-mechanism   hệ secvô

servo-system   hệ secvô, hệ tuỳ động

best s. hệ secvô tối ưu

computer s. hệ secvô máy tính

feed-back s. hệ secvô phản liên

multiloop s. hệ secvô đa chu tuyến

on-off s. hệ secvô rơle

predictor s. hệ secvô báo trước

pulse s. hệ secvô xung

relay s. hẹ secvô rơle

samping s. hệ secvô tác dụng đứt đoạn

two-input s. hệ secvô có lối vào

two-stage s. hệ secvô hai bước

set   tập hợp

s. of equations hệ phương trình

s. of points tập hợp điểm

s. of th fist (second) category tập hợp thuộc phạm trù thứ nhất, (thứ hai)

admisble s. tập hợp chấp nhận được

analytic s.  tập hợp giải tích

basic s. gt. tập hợp cơ sở

border s. tập hợp biên

bounded s. tập hợp bị chặn

closed s. tập hợp đóng

cluster s. tập hợp giới hạn

complementary s. tập hợp bù

connected s. tập hợp liên thông

contiguous s.s các tập hợp cận tiếp

countable s. tập hợp đếm được

creative s. tập hợp sáng tạo

cylindrical s. tập hợp trụ

dendritic s. tập hợp hình cây

dense s. tập hợp trù mật

denumerable s. tập hợp đếm được

derivative s. tập hợp dẫn suất

derived s. top. tập hợp có hướng

discontinuous s. tập hợp gián đoạn

discrete s.  tập hợp rời rạc

empty s. tập hợp rỗng

enumerable s. các tập hợp tương đương

finite s. tập hợp hữu hạn

frontier s. tập hợp biên

general recursive s. tập hợp tổng đệ quy

infinite s. tập hợp vô hạn

invariant s. tập hợp bất biến

isolated s. tập hợp cô lập

isomorphic s.s các tập hợp đẳng cấu

limiting s. top. tập hợp giới hạn

measurable s.  tập hợp đo được

minimal s. tập hợp cực tiểu

mutually exclusive s.s các tập hợp rời nhau

mutually separated s. các tập hợp rời nhau

nodal s. tập hợp nút

non-dense s. tập hợp không trù mật

non-enumerable s.  tập hợp không đếm được

non-overlapping s.s các tập hợp không dẫm lên nhau, các tập hợp rời nhau

null s. tập hợp rỗng, tập hợp có độ đo không

open s. tập hợp mở

ordering s. tập hợp có thứ tự

orthonorrmal s. tập hợp trực chuẩn

overlapping s.s các tập hợp giẫm lên nhau

paraconvex s. gt. tập hợp para lồi

partially ordered s. tập hợp được sắp bộ phận

perfect s. tập hợp hoàn toàn

polyadic s. tập hợp đa ađic

proper s. tập hợp chân chính

quotient s. tập thương

recursive s. tập hợp đệ quy

reducible s. tập hợp khả quy

reference s. tk. tập hợp các kết cụ sơ cấp

residual s. tập hợp dư

resolvent s. tập hợp giải

scattered s. tập hợp rời rạc (chỉ gồm có các điểm cô lập)

separated s. tập hợp tách

            simply ordered s. tập hợp được sắp đơn giản

            ternary s. tập hợp tam phân, tập hợp Canto

set-theoretic   thuyết tập

set-transitive   đs. bắc cầu hệ

seven   bảy (7)

seventeen   mười bảy (17)

seventeenth   thứ mười bảy; một phần mười bảy

seventh   thứ bảy; một phần bảy

seventy   bảy mươi (70)

several   một vài; nhiều

sex   giống, giới

sextic   bậc sáu, cấp sáu // phương trình bậc sáu, đường bậc sáu

sextile   tk. lục phân vi

sextillion   1036 (Anh); 1021 (Mỹ)

shaft   . trục

            distribution s. trục phân phối

            drriving s. trục chỉnh

shape   dạng

share   kt. phần; cổ phần

            ordinary s. cổ phần thông thường

            preference s. cổ phần đặc quyền

shef   top. bó, chùm

            s. of planes s. chùm mặt phẳng

            coherent s. bó đính, bó mạch lạc

            whelk s.  bó nhão

sher   cắt; trượt, sát mòn

            pure s. [cắt; trượt] thuần tuý

sheet   tầng; tờ

            s. of hyperboloid tầng của một hipeboloid

            s. of a Riemann surface tờ của một mặt Riman

            prrincipal s. tờ chính

            vortex s. . lớp xoáy

shell   vỏ, cáo bao

            convex s. gt. cái bao lồi

            sherical s. . vỏ cầu

            thin s. vỏ mỏng

shield   vl. màn chắn, tấm chắn

shift   mt. sự rời chỗ, sự chuyển mạch

            figure s. mt. chuyển mạch in chữ số

            letter s. mt. chuyển mạch in chữ

            phase s. sự đổi pha

shifter   mt. thiết bị chuyển [mạch; dịch]

shock   sự va chạm, sự kích động

            attached s. chạm dính

            detached s. chạm rời

            moderate s. kích động ôn hoà

            non-uniform s. kích động không đều

            spherical s. kích động cầu

            stopping s. kích động chặn lại

            strong s. kích động mạnh

            two-dimensional s. kích động hai chiều

            unstable s. kích động không ổn định

short-time   mt. thời gian ngắn

short-wave   vl. sóng ngắn

show   chứng tỏ

shrink   co rút

shrinkable   top. co rút được

shuffle   trch. trộn bài, trang bài

shut   đóng

shut-down   mt. dừng máy, đóng máy

shut-off   mt. dừng máy, sự đóng máy

sice   trch. sáu điểm, mặt lục (súc sắc)

side   cạnh, phía Ó on the left s. ở bên trái; s. opposite angle cạnh đối diện ở góc

            s. of a polygon cạnh của một đa giác

            adjacnet s. cạnh kề

            front s. chính diện

            initial s. (of a angle) cạnh đầu (của một góc)

            terminal s. (of an angle) cạnh cuối (của một góc)

sidereal   tv. vũ trụ; (thuộc) sao, tinh tú

sieve   sàng

            s. of Eratoshenes sàng Eratoxten

sight   sự nhìn, điểm nhìn

sigma   xicma (s)

sigma-additive s    - cộng tính

sigma-field s   - trường

sigma-function s   - hàm

sigmoid   đường xicmoit

sign   dấu, dấu hiệu

            s.s of aggregation các dấu kết hợp

            s. of equality dẩu đẳng thức

            s.s of the zodiac tv. dấu hiệu hoàng đới

            algebraic s. dấu đại số

            cardinal s.s các dấu hiệu chính của hoàng đới

            negative s. dấu âm

            positive s. dấu dương

            product s. dấu nhân

            radical s. dấu căn

            summation s. dấu tổng

signal   tín hiệu

            carry initiating s. tín hiệu chuyển ban đầu

            coded s. tín hiệu mã hoá

            correcting s. tín hiệu sửa chữa

            cut-off s. tín hiệu tắt

            delayed s. tín hiệu trễ

            emergency s. tín hiệu hỏng

            error s. tín hiệu sai

            feedback s. tín hiệu liên hệ ngược

            gating s. tín hiệu đảo mạch

            incoming s. xib. tín hiệu vào

            inhibit s. xib. tín hiệu cấm

            interleaved s. tín hiệu đan nhau

            modulating s. xib. tín hiệu biến điệu

            monitor s. xib. tín hiệu kiểm tra

            pilot s. xib. tín hiệu [điều khiển, kiểm tra]

            quantized s. tín hiệu lượng tử hoá

signalize   đánh tín hiệu

signalling   sự tín hiệu hoá, sự báo hiệu

            remote s. sự báo hiệu từ xa

signature   đs. ký số

            s. of a quadratic form ký số của một dạng toàn phương

signed   có dấu

significance   sự có nghĩa, ý nghĩa

significant   có nghĩa, có ỹ nghĩa, đáng kể

signification   ý nghĩa

signify   có nghĩa là

signless   không có dấu

signum   xicnum, dấu

similar   đồng dạng

            essentially s. tk. đồng dạng cốt yếu

similarity   sự đồng dạng

similarly   đồng dạng

similitude   hh. phép biến đổi đồng dạng

simple   đơn giản, đơn

simplex   top. đơn hình

            closed s. đơn hình đóng

            degenerate s. đơn hình suy biến

            geometric s. đơn hình hình học

            open s. đơn hình mở

            regular s. đơn hình đều

            topological s. đơn hình tôpô

simplex-method   phương pháp đơn hình

simplicial   (thuộc) đơn hình

simplicity   tính đơn giản

            s. of group tính đơn giản của một nhóm

simplification   sự đơn giản, sự rút gọn

simplified   đã rút gọn, đã được đơn giản

simplify   rút gọn, đơn giản

simulate   mô hình hoá, phỏng theo

simulation   mt. sự mô hình hoá, sự phỏng theo

            analogue s. mô hình hoá tương tự

simulative   mô hình hoá, phỏng theo

simulator   mt. thiết bị mô hình hoá

            target s. mục tiêu giả

simultaneous   đồng thời; tương thích

since   từ đó

sine   sin

            versed s. of an angle sin ngược của góc a (vers a = 1 - cos a)

            arc s.  arcsin

            coversed s., coversine hàm covers x = 1 - sinx

            hyperbolic s. sin hipebolic

            inverse s. acsin

            logarithmic s. lôga của sin

            natural s. sin tự nhiên

single   đơn, cá biệt

single-address   mt. một địa chỉ

single-digit   một hàng

single-stage   một bước, một giai đoạn

single-valued   đơn trị

singular   kỳ dị; suy biến

singularity   tính kỳ dị; điểm kỳ dị  s. at infinity điển kỳ dị ở vô tận

            s. of a curve [điểm; tính] kỳ dị của một đường cong

            abnormal s. [tính; điểm] kỳ dị bất thường

            accessible s. điểm kỳ dị đạt được

            accidnetal s. điểm kỳ dị ngẫu nhiên

            apparent s. điểm kỳ dị bề ngoài

            essential s. điểm kỳ dị cốt yếu

            finite s. điển kỳ dị hữu hạn

            isolated s. gt. điểm kỳ dị cô lập

            real s. điểm kỳ dị thực

            removable s. điểm kỳ dị bỏ được

            unessential s. điểm kỳ dị không cốt yếu

sinistrorse   xoắn trái

sinuous   có dạng hình sin, có dạng hình sóng

sinusoid   đường hình sin

sinúoidal   có hình sin

siphon   (ống) xiphông

situs

            analysis s. tôpô học

six   sáu

sixteen   mười sáu

sixteenth   thứ mười sáu; một phần  mười sáu

sixtieth   thứ sáu mươi; một phần sau mươi

sixth   thứ sáu; một phần sáu

sixty   sáu mươi (60)

size   cỡ, kích thước

            s. of a region tk. mức ý nghĩa

            lot s. cỡ lô

            mesh s. bước lưới; mt. cỡ ô

            sample s. cỡ mẫu

skate   trượt

skeleton   bộ khung; bộ xương

            s. of a nomogram hh. khung của toán đồ

            s. of a simplex top. khung của đơn hình

skew   lệch; không đối xứng; ghềnh; xiên

skew-symmetric   đối xứng lệch

slewness   tính lệch; tính xiên; tính ghềnh

            positive s. tk. hệ số lệch dương

skin   da, mặt ngoài, vỏ

skip   bước nhảy, nhảy

slack   yếu

slackness   tính yếu

slide   sự trượt; con trượt // trượt

slider   mt. con trượt, công tác trượt

slight   yếu

slip   sự trượt; sự dời chỗ

slit   gt. nhát cắt

slope   độ dốc, độ nghiêng

            s. of a curve at a point độ dốc của một đường cong tại một điểm

            s. of a straight line [hệ số góc, độ dốc] của đường thẳng

            asymptotic s. độ nghiêng tiệm cận

            equilibrium s. độ dốc cân bằng

            natural s. độ dốc tự nhiên

slowly   (một cách) chậm

slug   đơn vị khối lượng trong hệ phút-lực, phút-giây

sluggishness   quán tính

slump   kt. xuống giá (hàng) nhanh; khủng hoảng

small   bé, nỏ  in the s. bộ phận nhỏ

            sectional s.  trơn từng mảnh

smooth    trơn nhẵn

            sectionally s. trơn từng mảnh

smoothed    trơn tru

smoothing   sự làm trơn, sự làm nhẵn

            linear s. [sự san bằng; sự làm trơn] tuyến tính

smoothness   tính trơn

snake-like   hình rắn

soft   mềm

solar   tv. mặt trời

solid   cố thể

            s. of revolution cố thể tròn xoay

            similar s.s những cố thể đồng dạng

solitaire   trch. trò choi một người

solitary   một cách đơn độc

solstice   tv. chí điểm

            summer s. hạn chí

            winter s. đông chí

solubility   tính giải được

soluble   giải được

solution   nghiệm, lời giải, phép giải  s. by inspection phép giải bằng cách chọn

            s. of an equation [nghiệm, lời giải] của phương trình

            s. of a game trch. cách giải một trò chơi

            s. of inequalities nghiệm của bất đẳng thức

          s. of linear programming problem nghiệm của bài toán quy hoạch tuyến tính

            s. of a triangle phép giải một tam giác

            algebraic s. nghiệm đại số

            approximate s. nghiệm xấp xỉ

            asymptotic s. [lời giải, nghiệm] tiệm cận

            basic s. nghiệm cơ sở

            collinear s. lời giải cộng tuyến

            complete s. lời giải đẩy đủ

            elementary s. phép giải sơ cấp, nghiệm cơ bản

            extraneous s. nghiệm ngoại lai

            feasible s. lời giải thực hiện được

            finite s. nghiệm hữu hạn

            formal s. nghiệm hình thức

            general s. [lời giải, nghiệm] tổng quát

            graphic(al) s. phép giải bằng đồ thị

            homographic s. nghiệm đơn ứng

            integer s. nghiệm nguyên

            numerical s. [lời giải, phép giải, nghiệm] bằng số

            partial s. nghiệm riêng

            particular s. nghiệm riêng

            pricipal s. nghiệm chính

            singular s. nghiệm kỳ dị

            steady state s.  ngiệm dừng

            symbolic s. nghiệm ký hiệu

            trivial s. nghiệm tầm thường

            unique s. [nghiệm, lời giải] duy nhất

            zero s. đs. nghiệm không

solvability   tính giải được

solvable   giải được  s. by radical giải được bằng căn thức

solvency   kt. khả năng thanh toán, sự trả tiền

solve   giải; kt. trả tiền, thanh toán

solver   mt. thiết bị giải, dụng cụ giải

some   một vài          

sonic   vl. âm thanh

sophism   sự nguỵ biện

sorbtion   vl. sự hấp thụ, sự hút

sort   loại  s. out chọn ra

sorter   người chọn, mt. thiết bị chọn

sorting   sự chọn, sự phana loại

            card s. mt. sự chọn bìa đục lỗ

            radix s. mt. chọn theo cơ số đếm

sound   vl. âm thanh

            combined s. âm hỗn hợp

souree   nguồn

            double s. nguồn kép

            information s. xib. nguồn thông tin

            key s. nguồn khoá

            message s. nguồn tin

            point s. nguồn điểm

            power s. nguồn năng lượng

            simple s. nguồn đơn

south   tv. phương nam

southerly   về phương nam

space   không gian; khoảng thời gian; chỗ

            action s. không gian tác dụng

            adjoint s. không gian liên hợp

            adjunct s. không gian phụ hợp

            affine s. không gian afin

            affinely connected s. không gian liên thông afin

            base s. không gian cơ sở

            biafine s. không gian song afin

            bundle s. không gian phân thớ

            Cartesian s. không gian Ơclit

            centred affin s. không gian afin có tâm

            classifying s. không gian phân loại

            compact s. không gian compac

            complete s. không gian đủ

            completely regular s. top. không gian hoàn toàn chính quy

            configuration s. không gian cấu hình

            conjugate s. đs. không gian liên hợp

            contractible s. không gian co rút được

            control s. không gian điều khiển

            covex s. không gian lồi

            coset s. không gian các lớp

            covering s. không gian phủ

            curved s. không gian cong

            deal s. xib. vùng chết, vùng không bắt

            decision s. tk. không gian các quyết định

            decomposition s. top. không gian phân hoạch

            discrete s. không gian rời rạc

            dual vector s. không gian vectơ đối ngẫu

            elliptic s. không gian eliptic

            fibre s. không gian phân thớ

            finite s. không gian hữu hạn

            finite dimensional s. không gian hữu hạn chiều

            flat s. không gian dẹt

            four dimensional s. không gian bốn chiều

            generalized s. top. không gian suy rộng

            homeomorphic s.s không gian đồng phôi

            homogeneous s. hh. không gian thuần nhất

            hyperbolic s. không gian hypebolic

            isometric s. không gian đẳng cự

            lacunar(y) s. miền có lỗ hổng

            lens s. top. không gian thấu kính

            linear s. không gian tuyền tính

            locally convex s. gt. không gian lồi địa phương

            loop s. top. không gian các nút

            measurable s. không gian đo được

            measure s. không gian có độ đo

            metric s. không gian mêtric

            modular s. không gian môđula

            neighbourhood s. không gian lân cận

            non-modular s. hh. không gian không môđula

            normed s. gt. không gian định chuẩn

            null s. (of a linear transformation)hạch (của một phép biến đổi tuyến tính)

            one-dimensional s. không gian một chiều

            parabolic s. không gian parabolic

            paracompact s. không gian paracompact

            perpendicular s. không gian trực giao

            phase s. không gian pha

            policy s. trchi. không gian các chiến lược

            product s. không gian tích

            projective s. hh. không gian xạ ảnh

            proximity s. không gian lân cận

            pseudo-Euclidian s. không gian giả Oclit

            pseudospherical s. không gian giả cầu

            quintuple s. không gian năm chiều

            quotient s. không gian thương

            rational s. không gian hữu tỷ

            ray s. đs. không gian các tia

            real s. không gian thực

            reflexive s. không gian phản xạ

            regular s. không gian chính quy

            representation s. không gian biểu diễn

            ring-like s. top. không gian giống vành

            sample s. không gian mẫu

            separable s. không gian [tách được, khả li]

            seperated s. không gian tách, không gian  Hauxđooc

            sequence s. không gian các dãy

            signal s. không gian các tín hiệu

            simply connected s.s các không gian đơn liên

            skew-metric s. hh. không gian với mêtric lệch

            spherical s.  không gian cầu

            state s. không gian trạng thái

            structure s. of a ring không gian cấu trúc của một vành

            subprojective s. không gian xạ ảnh dưới

            symplectic s. không gian đơn hình

            totally imbedded s. không gian bị nhúng hoàn toàn

            three-dimensional s. không gian ba chiều

            topological s. không gian tôpô

            topologically complete s. không gian đủ tôpô

            total s. of fibration  không gian toàn phần của phân thớ

            two-dimensional s. không gian hai chiều

            uniform s. không gian đều

            unitary s. không gian unita

            vector s. gt. không gian vectơ, không gian tuyến tính

spacial   (thuộc) không gian

spacing   mt. xếp đặt, phana bố

span   hh. khoảng cách; gt. bề rộng

special    đặc biệt

speciality   chuyên môn, chuyên viên

speciality   chuyên môn, đặc tính

specialization   sự chuyên môn hoá         

specialize   chuyên môn hoá

specially          một cách chuyên môn

specie   kt. tiền (kim loại)

species   loài; loại; phạm trù

            s. of a set of point phạm trù một tập hợp điểm

specific   đặc điểm, đặc trưng, đặc thù

specification   chi tiết, chi tiết hoá

specifity   tính chất chuyên môn; tính đặc hiệu

specify   chuyên môn hoá; chi tiết hoá; định rõ, ghi rõ

specimen   mẫu, bản mẫu, ví dụ

spectral   (thuộc) phổ

spectrum   phổ, hàm phổ, mật độ phổ; đồ thị của hàm phổ

            s. of a function phổ của một hàm

            s. of a transformation phổ của một phép biến đổi

            absorption s. phổ hút thu

            continuous s. gt. phổ liên tục

            direct s. đs. phổ thẳng

            energy s. phổ năng lượng

            hereditary s. gt. phỉi di truyền

            integrated s. xib. hàm phổ, đồ thị hàm phổ

            inverse s. phổ ngược

            line s. vl. phổ vạch

            mixed s. phổ hỗn tạp

            power s. phổ năng lượng

            point s. phổ điểm, phổ rời rạc

            residual s. phổ dư

            simple s. phổ đơn

specular   phản chiếu

speculate   kt. đầu cơ

speculation   kt. sự đầu cơ

specilative   (thuộc) suy lý luận

speed   tốc độ, vận tốc, số vòng quay // vội, chuyển động nhanh  s. up tăng tốc

            s. of convergence tốc độ hội tụ

            s. of sound tốc độ âm thanh

            access s. tốc độ chọn

            angular s. vận tốc góc

            average s. vận tốc trung bình

            computatuon s. tốc độ tính toán

            constant s. . tốc độ không đổi

            critical s. tốc độ tới hạn

            ground s. vận tốc (máy bay) so với mặt đất

            instantaneous s. tốc độ tức thời

            reading s. tốc độ đọc

            state s. vận tốc pha

            submarime s. vận tốc dưới nước

            top s. kỹ. vận tốc cực đại

speed-reducer   bộ giảm tốc

spend   tiêu (dùng)

spent   được dùng

sphenoid   hình cái nêm, hình cái chèn

sphere   hình cầu, mặt cầu

            s. of inversion hình cầu nghịch đảo

            celestial s. tv. thiê cầu

            circumsribed s. hình cầu ngoại tiếp

            director s. mặt cầu chuẩn

            escribed s. hình cầu bàng tiếp

            imaginary s. hình cầu ảo

            inscribed s. hình cầu nội tiếp

            limit s. mặt cầu giới hạn

            null s. hình cầu điểm

            point s. hình cầu điểm

            proper s. hình cầu chân chính

            oriented s. hình cầu định hướng

            osculating s. hình cầu mật tiếp

spherical   (thuộc) hình cầu

sphericity   tính cầu

spherics   hình học cầu, lượng giác cầu

spheroid   hình phỏng cầu

            oblate s. phỏng cầu dẹt

            prolate s. phỏng cầu thuôn (elipxoit toàn xoay)

spheroidal   (thuộc) phỏng cầu

sphero-conic   cônic cầu

spherometer   cầu kế

sphero-quartic    quactic cầu

spin   sự xoắn; vl. spin

            nuclear s. vl. spin hạt nhân

spindle   kỹ. trục

spinode   hh. điểm lùi

spinor   spinơ

spiral   đường xoắn ốc

            Cornu s. đường xoắn ốc Coocnu

            equiangular s. đường xoắn ốc đẳng giác

            hyperbolic s. đường xoắn ốc hipebolic

            logarithmic double s. đường xoắn ốc kép lôga

            parabolic s. đường xoắn ốc parabolic

            sine s. đường xoắn ốc sin

split   cắt đoạn, chia đoạn

splittable   tách được

spontaneous   tự phát; tức thời

spool   cuộn dây

sporadic(al)   bất định (hiểu theo nghĩa ở nhiều nơi)

spot   vết; vị trí; kt. sự kiện có

            asymptotic s. gt. vị trí tiệm cận

spread   sự phổ biến; chiều rộng

            s. of a matrix chiều rộng của một ma trận

spur   vết

            s. of a matrix vết của một ma trận

squarability   hh. tính cầu phương được

squarable   hh. cầu phương được

square   hh. hình vuông, thước đo góc; bình phương

            conjugate latin s.s tk. hình vuông latin liên hợp

            integrable s. gt. bình phương khả tích

            latin s. tk. hình vuông latin

            magic(al) s. ma phương

            perfect s. chính phương

            perfect trinomial s. bình phương đủ của tam thức

            root mean s. căn quân phương

squarer   mt. máy lấy bình phương

squarience   tk. tổng bình phương các độ lệch (so với giá trị trung bình)

squaring   phép cầu phương, phép bình phương  s. the circle phép cầu phương vòng tròn

stability   [sự, tính] ổn định

            s. of solution tính ổn định [của lời giải, của nghiệm]

            asymptotic(al) s. tính ổn định tiệm cận

            conditional s. tính ổn định có điều kiện

            dynamic s. tính ổn định động lực

            elastic s. tính ổn định đàn hồi

            frequency s. tính ổn định tần số

            hydraulic s. tính ổn định thuỷ lực

            intrinsic s. xib. tính ổn định trong

            kinetic s. sự ổn định động

            local s. tk. sự ổn định địa phương

            longitadinal s. . sự ổn định dọc

            orbital s. sự ổn định quỹ đạo

            overall s. xib. tính ổn định tổng quát

            static(al) s. sự ổn định tĩnh

            structural s. gt. tính ổn định cấu trúc

            unconditional s. sự ổn định [tuyệt đối, không điều kiện]

stabilization   sự làm ổn định

stabilize   làm ổn định

stabilized   được ổn định

stabilizing   làm ổn định

stable   ổn đinh, dừng  s. from the inside gt. ổn định từ phía trong

            asymptotically s. ổn định tiệm cận

stack   chùm, bó, đống

stage   tầng; cấp; mắt (sàng)

            s. of regulation xib. cấp điều khiển

stagnate   động, đình trệ

stagnation   sự đọng, sự đình trệ

stake   trch. tiền đặt cọc

stalk   top. thớ của một bó

stand   đứng; đặt để; ở  s. for thay cho

stand-by   mt. dụng cụ dữ trữ

standard   tiêu chuẩn. mẫu

            s. of life, s. of living  mức sống

            s. of prices kt. mức giá cả

standardization   sự tiêu chuẩn hoá

standardize   tiêu chuẩn hoá

standarzed   đã tiêu chuẩn hoá

standing   đứng, bất động // vị trí

star   tv. sao, hình sao, dấu sao (ờ)

            fixed s.s. tv. định tinh

starlike   hình sao

starshaped   hình sao

start   xuất phát, khởi động

starting   bắt đầu, khởi hành

state   trạng thái, chế độ

            absorbing s. xib. trạng thái hút thu

            aperiodic s. trạng thái không tuần hoàn

            critical s. trạng thái tới hạn

            ergodic s. trạng thái egođic

            inaccessible s. xib. trạng thái không đạt được

            initial s. xib. trạng thái trong

            quasi-stationary s. trạng thái tựa dừng

            solid s. trạng thái rắn

            stationary s. vl. trạng thái dừng

            steady s. [trạng thái, chế độ] ổn định

            terminal s. trạng thái cuối

            transinet s. trạng thái chuyển

            zero s. xib. trạng thái không

stated   được phát biểu, được trình bày, được biết

statemnet   sự phát biểu, mệnh đề

static(al)   tĩnh, bất động; dừng; ổn định

statically   một cách tĩnh

statics   tĩnh học

            s. of fluids thuỷ tĩnh học

station   ga, ma trận

            water-power s.  nhà máy thuỷ điện

stationarity   tính dừng

stationary   dừng

statistic   tk. thống kê

            auxiliary s. thống kê

            chi square s. thống kê binh phương

            classification s. thống kê để phân loại

            distribution-free s. thống kê phi tham số

            inefficient s. thống kê vô hiệu

            sufficient s. thống kê đủ

            systematic s. thống kê hệ thống

            test s. thống kê kiểm định

statistic(al)   (thuôc) thống kê

statistically   về thống kê

statistican   nhà thống kê, người làm công tác thống kê

statistics   thống kê học, thống kê

            accident s. thống kê những tai nạn

            actuarial s. thống kê bảo hiểm

            birth s. thống kê sinh đẻ

            business s. thống kê thương nghiệp

            commercial s. thống kê thương nghiệp

            comparative s. thống kê  học so sánh

            descriptive s. thống kê mô tả

            economical s. thống kê kinh tế

            family s. thống kê họ

            finance s. thống kê tài chính

            gathering s. thống kê tích luỹ

            genetic(al) s. thống kê di truyền học

            insurance s. thống kê bảo hiểm

            labour s. thống kê lao động

            mathematical s. thống kê toán học

            order s. thống kê thứ tự

            population s. thống kê dân số

            quantum s. vl. thống kê lượng tử

            rank-order s. thống kê hạng

            sampling s. thống kê mẫu

            sufficient  s. thống kê đủ

            unbiased s. thống kê không lệch

            vital s. thống kê tuổi thọ

stay   dừng

steadily   dừng; vững

steady   ổn định

steady-state   trạng thái dừng

stellar   tv. (thuộc) sao

stellarium   bản đồ sao

stem   đs. hầu vành đầy đủ có phép nhân

stenography   môn tốc ký

step   bước

            induction s. bước quy nạp

            integration s. bước lấy tích phân

steradian   hh. rađian góc khối, đơn vị góc khối, sterađian

stereogram   biểu đồ nổi

stereographic   nổi, lập thể

stereometric(al)   hh. (thuộc) hình học không gian

stereometry   hình học không gian

stick   que; tay đòn; gậy

            control s. tay điều khiển

stpulate   đặt điều kiện quy định

stochastically   một cách ngẫu nhiên

stock   kt. dự trữ (hàng hoá); cổ phần chứng khoán

            deal s. kt. tài sản (chết)

            joint s. kt. tư bản cổ phần

            retail s. dự trữ chi phí

stop   dừng lại // sự ngăn lại; dấu chấm câu, sự dừng

            full s. dấu chấm

storage   bộ nhớ

            carry s. mt. bộ nhớ chuyển dịch

            dielectric s. mt. bộ nhớ điện môi

            digital s. bộ nhớ chữ số

            electric(al) s. bộ nhớ điện

            erasable s. bộ nhớ xoá được

            external s. mt. bộ nhớ ngoài

            information s. sự bảo quản thông tin

            intermediate s. mt. bộ nhớ trung gian

            internal s. mt. bộ nhớ trong

            magnetic s. bộ nhớ từ tính

            mechanical s. mt. bộ nhớ cơ khí

            non-cyclic s. bộ nhớ không tuần hoàn

            photographic s. mt. bộ nhớ ảnh

            rapid-access s. bộ nhớ nhanh

            sum s. cái tích luỹ tổng

            waveguide s. mt. bộ nhớ bằng sóng

store  nhà kho; mt. nhớ

straight   thẳng; trực tiếp

strain   . biến dạng

            finite s. biến dạng hữu hạn

            homogeneous s. biến dạng thuần nhất

            longitudinal s. biến dạng một chiều

            plane s. biến dạng phẳng

            principal s. các biến dạng chính

            radical s. biến dạn theo tia

            shearing s. biến dạng cắt

            simple s.s biến dạng đơn giản

            thermal s. biến dạng nhiệt

strategic(al)   (thuộc) chiến lược

strategy   trch. chiến lược 0

            s. for a game chiến lược của một trò chơi

            completely mixed s. chiến lược hoàn toàn hỗn hợp

            dominant s. chiến lược khống chế

            duplicated s. chiến lược lặp

            essential s. chiến lược cốt yếu

            extended s. chiến lược mở rộng

            invariant s. chiến lược bất biến

            mixed s. chiến lược hỗn tạp

            optimal s. chiến lược tối ưu

            pure s. chiến lược thuần tuý

stratifiable   hh.  phân tầng được, phân thớ được

stratification   sự phân tầng 0 s. after selection tk. sự phân tầng sau khi chọn

stratified   được phân tầng

stratify   phân tầng

stratum   tầng, thớ

stream   dòng

            running s. dòng chảy

streaming    . sự chảy (một chiều)

strength   sức mạnh; cường độ; sức bền

            s. of materials . sức bền vật liệu

            s. of resonance cường độ cộng hưởng

            s. of a test tk. lực của kiểm định

            binding s. lực liên kết, cường độ liên kết

            impact s. kỹ. độ dai va chạm

            shock s. cường độ kích động

            soure s. . cường độ nguồn

            tensile s. . độ bền kéo dứt

strengthen   tăng cường, gia cố

strengthened    được tăng cường, được gia cố

stress . ứng suất, ứng lực

            basic s. ứng suất cơ sở

            critical s. ứng suất tới hạn

            generalized plane s. ứng suất phẳng suy rộng

            internal s. ứng suất nội tại

            normal s. ứng suất chuẩn

            plane s. ứng suất phẳng

            primary s. ứng suất ban đầu

            pricipal s. ứng suất chính

            radical s. ứng suất theo tia

            residue s. ứng suất còn dư

            secondary s. ứng suất thứ cấp

            shearing s. ứng suất trượt (cắt)

            thermal s. ứng suất nhiệt

            ultimate s. ứng suất tới hạn

stretch   giãn, căng, kéo

strict   chặt chẽ; ngặt

striction   ssự thắt

strictly   ngặt

string   dây; mt. dòng

stringent   ngặt; chính xác

strip   dải, đới

            s. of convergence dải hội tụ

            characteristic s. dải đặc trưng

            Mobius s. hh. dải Môbiut

            period s. đới chu kỳ

strophoid   strôphoit (đồ thị của y = x2(a+x)/(a-x))

            right s. strôphoid thẳng

structure   đs. cấu trúc

            affine s. cấu trúc afin

            analytic s. top. cấu trúc giải tích

            differential s. top. cấu trúc vi phân

            projective s. top. cấu trúc xạ ảnh

            uniform s. cấu trúc đều

subadditive   cộng tính dưới

subaggregate   tập con

subalgebra   đs. đại số con

            invariant s. đại số con bất biến, iđêan bất biến

subassembly   mt. bộ phận lắp ghép

subase   cơ sở con

subbasis   cơ sở con

subcategory   phạm trù con

            full s. phạm trù con đầy đủ

subclass   log. lớp con

            unequal s.es tk. các nhóm con không đều nhau

subcomplex   top. phức hình con

subdeterminant   định thức con

subdirect   đs. trực tiếp dưới

subdivide   chia nhỏ

subdivision   sự phân chia nhỏ thứ phân

            barycentric s. phân nhỏ trọng tâm

            elementary s. phân nhỏ sơ cấp

subdomain   miền con

subffield   trường con

subgeodesic   hh. đường thứ trắc địa

subgraph   đồ thị con; top. đồ thị hình con

subgroup   nhóm con

            accessible s. đs. nhóm con đạt được

            amalgamated s. nhóm con hốn tống

            basic s.  nhóm con cơ sở    

            central s. nhóm con trung tâm

            commutator s. hoán tập

            composition s. nhóm con hợp thành

            convex s. nhóm con lồi

            full s. nhóm con đầy đủ

            fully characteristic s. nhóm con hoàn toàn đặc trưng

            identity s. nhóm con đơn vị

            invariant s. nhóm con bất biến

            maximum self-conjugate s. nhóm con tự liên hợp cực đại

            normal s. nhóm con chuẩn tắc

            pure s. nhóm con thuần tuý

            serving s. đs. nhóm con phục vụ

            stable s. đs. nhóm con dừng

            strongly isolated s. nhóm con cô lập mạnh

            universal s. nhóm con phổ dụng

subharmonic   điều hoà dưới

subbinterval s. khoảng con

sublattice   dàn con

            saturated s. đs. đàn con bão hoà

sublimation   vl. sự thăng hoa

sublinear   tuyến tính dưới

submanìold   hh. đa tập con

submatrix   ma trận con

            complementary s. ma trận con bù

submit   chịu phụ thuộc; chịu sự kiểm tra

submodule   môđun con

            superirreducible s. đs. môđun con hoàn toàn không khả quy

submonoid   mônoit con

subnormal   pháp ảnh

            polar s. pháp ảnh cực

subobject   vật con

subordinate   phụ thuộc

subordination   [sự, tính] phụ thuộc

subprogram   mt. chương trình con

subprojective   hh. thứ tự xạ ảnh

subregion   vùng con, miền con

subroutine   mt. chương trình con

            checking s. chương trình con kiểm tra

            input s. chương trình con vào

            interpretative s. chương trình con giải tích

            output s. chương trình con kết luận

subring   đs. vành con

subsample   tk. mẫu con

subscript   chỉ số dưới

subsemigroup   nửa nhóm con

subsequence   dãy con

subsequently   về sau

subseries   chuỗi con

subset   tập hợp con

            bounded s. tập hợp con bị chặn

            imprimitive s. tập hợp con phi nguyên thuỷ

            proper s. tập hợp con thực sự

subsidiary   bổ trợ

subspace   không gian con

            complementary s. không gian con bù

            isotropic s. đs. không gian con đẳng hướng

            non-isotropic s. đs. không gian con không đẳng hướng

            total vector s. không gian con vectơ toàn phần

substantial   thực chất

substitute   thế  

substituend log. cái thế

            address s. sự thay địa chỉ

            binary linear s. phép thế tuyến tính nhị phân

            cogradient s. phép thế hiệp bộ

            event s. phép thế chẵn        

            fractional linear s. phép thế phân tuyến tính

            free s. phép thế tự do

            identical s. phép thế đồng nhất

            inverse s. phép thế nghịch đảo

            linear s. phép thế tuyến tính

            loxodromic s. phép thế tà hành

            odd s. phép thế lẻ

            orthogonal s. phép thế trực giao

            successive s. phép thế liên tiếp

            synthetic(al) s. phép thế tổng hợp

            triginometric(al) s. phép thế lượng giác

substititivity   tính thế được

substatum   hạ tầng; cơ sở; top. tầng dưới

substructure   đs.  dàn con; kỹ. nền móng

subsystem   hệ thống con

subtabulation   sự làm kít bảng số

subtangent   hh. tiếp ảnh

            polar s. tiếp ánh cực

subtence    dây trương một góc, cạnh đối diện một góc

subtract   trừ

subtracter   mt. thiết bị trừ, sơ đồ trừ

subtraction   phép trừ, sự trừ

            algebraic s. phép trừ đại số

subtractor   bộ trừ

subtrahend   số bị trừ

subtropical   tv. cận nhiệt đới

subvalue   giá trị dưới

succeedent   log. số hạng tiếp sau

succession   trình tự, sự kế tiếp

succesive   kế tiếp, liên tiếp; có trình tự

successor   phần tử tiếp sau, người thừa kế

            immediate s. phần tử ngay sau

suction   sự hút; sự mút; . lực hút

sudden   thình lình, đột suất

suddenly   một cách bất ngờ

suffice   đủ, thoả mãn

sufficiency   tính đủ; sự đầy đủ

            joint s. tk. tính đủ đồng thời

sufficient   đủ

sum   tổng

            s. of angles tổng các góc

            s. of complex numbers tổng các số phức

            s. of directed line segments tổng các đoạn thẳng

            s. of like powers tổng của các số có luỹ thừa giống nhau

            s. of matrices tổng các ma trận

            s. of real numbers tổng các số thực

            s. of mixed numbers tổng các số hỗn hợp

            s. of irrational numbers tổng các số vô tỷ

            s. of sets tổng các tập hợp

            s. of vectors tổng các vectơ

            algebraic s. tổng đại số

            arithmetic s. tổng số học

            cardinal s. tổng bản số

            cofibered s. tổng đối thớ

            cosine s. tổng cosin

            direct s. tổng trực tiếp

            discrere direct s. đs. tổng trực tiếp [rời rạc, yếu]

            ideal s. đs. tổng iđêan

            lattice s. vl. tổng mạng

            logical s. log. tổng logic

            log-exponential s. gt. tổng số mũ lôga

            partial s. tổng riêng

            trigonometric s. tổng lượng giác

            vector s. tổng vectơ

summability   gt. tính khả tổng, tính khả tích

            absolute s. gt. tính [khả tổng; khả tích] tuyệt đối

            normal s. tính khả tổng chuẩn tắc

            regular s. tính khả tổng đều

            strong s. gt. tính khả tổng mạnh

summable s. khả tổng; khả tích

summand   đs. số hạng

summation   phép lấy tổng, phép cộng; phép lấy tích phân

            indefinite s. phép lấy tổng bất định

            regular s.  phép lấy tổng chính quy

            repeated s. phép lấy tổng lặp

            semi-regular s. phép lấy tổng nửa chính quy

summator   mt. máy cộng, thanh cộng

summing   tổng, phép cộng

summit   đỉnh, chóp, ngọn

sumption   log. tiền đề lớn

sun   tv. mặt trời

super   siêu

supercompact   đs. siêu compact

supercomplex   top. siêu phức hình

superconductivity   vl. tính siêu dẫn

superconsistent   tương tích mạnh

supercritical   siêu tới hạn

superficial   ngoài mặat, bề ngoài, nông cạn

superfluous   thừa, dư, vô ích

supergroup   đs. nhóm mẹ

superharmonic   siêu điều hoà

superimpose   đặt lên trên

superior   trên

supernormal   siêu chuẩn tắc

superosculating   siêu mật tiếp

superosculation   sự siêu mật tiếp

superposition   sự đồng chất

supersaturation   vl. sự quá bão hoà

superscript   chỉ số trên, số mũ

superstratum   tầng trên

supplement   phần phụ

            s. of an  angle (phần) phụ của một góc

            s. of an are (phần) phụ của một cung

supplemental   phụ

supplementary   phụ

supplementation   (phần) phụ, (phần) bù

            s. of selection (phần) phụ của mẫu

supply   cung cấp

support   (cái) giá

            classic s. giá gối đàn hồi

            hinged s. giá gối bản lề

            rigid s. giá cứng

suppose   giả sử

supposition   sự giả sử, sự giả định

suppression   sự bỏ

            optional s. mt. sự bỏ không bắt buộc

            print s. (lệnh) bỏ in

            zero s. mt. sự bỏ các số không (không phải là chữ số có nghĩa)

supremum   cận trên đúng, suprimâm

surd   vô lý // số vô tỷ, biểu thức vô lý

            conjuigate bionmial s.s nhị thức vô tỷ liên hợp

            cubic s. (tính) vô tỷ bậc ba

            entrire s. biểu thức vô tỷ toàn phần

            mixed s. biểu thức vô tỷ hỗn hợp

            pure s. biểu thức vô tỷ thuần tuý

sure   chắc chắn

surface   mặt

s. of class n mặt lớp n

s. of constant mean curvature mặt có độ cong trung bình không đổi 

s. of contact mặt tiếp xúc

s. of degree n mặt bậc n

s. of discontinuity mặt gián đoạn

s. of one side mặt một phía

s. of order n mặt cấp n

s. of revolution mặt tròn xoay

s. of rolling mặt lăn

s. of second class mặt lớp hai

s. of striction mặt thắt

s. of translation mặt tịnh tiến

admissible s. mặt thừa nhận được

algebraic s. hh. mặt đại số

analagmatic s. mặt analacmatic

analytic s. mặt giải tích

applicable s. hh. mặt trải được

asymptotic s. mặt tiệm cận

bicircular s. mặt song viên

bounding s. mặt biên

colsed s. top. mặt đóng

complementary s. mặt bù

conic s. mặt [cônic, nón]

conical s. mặt nón. mặt cônic

contact s. mặt tiếp xúc

convex s. mặt lồi

cubic s. mặt bậc ba

curved s.  mặt cong

cylindrical s. mặt trụ

developable s. mặt trải được

diagonal s. mặt chéo

director s. mặt chuẩn

discriminatory s. biệt diện

equipotential s. mặt cách đều

focal s. mặt tiêu

free s. mặt tự do

imaginary s. mặt ảo

integral s. mặt tích phân

inverse s. mặt nghịch đảo

isometric s. mặt đẳng cự

isothermal s. mặt đẳng nhiệt

lateral s. mặt bên

mean s. mặt trung bình

minimal s. mặt cực điểm

modular s. mặt môđunla

multiply connected s. mặt đa liên

neutral s. mặt trung bình

non-orientable s. mặt tương quan chuẩn

one-side s. hh. mặt một phía

open s. mặt mở

orthogonal s. mặt trực giao

parallel s.s các mặt song song

parametric s. mặt tham số

pedal s. mặt thuỳ túc

plane s. mặt phẳng

polar s. mặt cực

polar reciprocal s.s mặt đối cực

pseudospherical s. mặt giả cầu

pyramidal s. mặt chóp

quartic s. mặt bậc bốn

rational s. mặt hữu tỷ

reducible s. mặt suy biến

regular s. mặt chính quy

Riemann s. mặt Riman

ring s. mặt hình xuyến

ruled s. mặt kẻ

self-polar s. mặt tự đối cực

simple s. mặt đơn giản

singular s. mặt kỳ dị

skew ruled s. mặt kỳ dị

spherical s. mặt cầu

spiral s. mặt xoắn ốc

stress director s. mặt chuẩn ứng lực

tangent s. mặt tiếp xúc

transcendental s. mặt siêu việt

translation s. mặt tịnh tiến

triangulated s. mặt được tam giác phân

universal covering s. mặt phủ phổ dụng

warped s. hh. mặy kẻ không khả triển

wave s. mặt sóng

surge   . xung vận tốc (của tàu thuỷ)

surjection   toàn ánh

surplus   thừa, dư

survey   điều tra

            exploratory s. tk. điều tra sơ bộ

            pilot s. tk. điều tra sơ bộ, điều tra thăm dò

            repeated s. tk. điều tra lặp

susceptibility   độ cảm

suspension   [cách, sự] treo

            bifilar s. cách treo hai cây

            Cardan's s. cách treo Cácđăng

sustain   gìn giũ; chịu đựng, chống đỡ, duy trì

swirl   xoáy

switch   [cái ngắt, cái đảo] mạch Ẻ s. in bật; s. off ngắt, tắt; s. on bật  

switchable   mt. ngắt được

switchboard   mt. bảng đảo mạch, bảng điều khiển

switchgear   dụng cụ đảo mạch, dụng cụ phân phối

switching   ngắt mạch, đảo mạch

            data s. chuyển tiếp số liệu

syllogism   log.  tam đoạn luận

symbol   ký hiệu, dấu

            s. of operation  dấu phép toán

            algebraic s. dấu đại số

            circumflex s. dấu mũ

            improper s. dấu phi chính

            numerical s. ký hiệu số

            proper s. ký hiệu chân chính

symbolic(al)   (thuộc) ký hiệu

symbolism   log. hệ ký hiệu

symbolize   log. ký hiệu hoá

symmetric(al)   đối xứng

symmetry   [phép, tính] đối xứng

            s. of a relation tính đối xứng của một liên hệ

            axial s. phép đối xứng trục

            central s. phép đối xứng qua tâm

            hydrokinetic s. phép đối xứng thuỷ động lực

            odd s. phép đối xứng lẻ

            plane s. phép đối xứng phẳng

            rotational s. hh. phép đối xứng quay

            skew s. phép đối xứng lệch

symmetrization   sự đối xứng hoá

symmetrize   đối xứng hoá

sympletic   ngẫu đối, simplectic

symposion   thảo luận khoa học, đại học khoa học

symptom   dấu hiệu, triệu chứng

synchronism   tính đồng bộ

synchronization   sự đồng bộ hoá

synchronize   đồng bộ

synchronized   đồng bộ

synchronizer   máy đồng bộ

synchronous   đồng bộ

synodic   (al) tv, giao hội (của hành tinh với mặt trời)

synthesis   [phép, sự] tổng hợp

            logical s. tổng hợp lôgíc

synthetic(al)   tổng hợp

synthesize   tổng hợp

synthesizer   mt. bộ tổng hợp

system   hệ, hệ thống

            s. of algebraic form hệ dạng đại số

            s. of equations hệ phương trình

            s. of imprimitivity đs. miền không nguyên thuỷ

            s. of logarithm hệ lôga

            s. of nets hệ lưới

s. of numeration hệ đếm

   s. of reference . hệ qui chiếu; hh. hệ toạ độ

s. of representatives hệ đại biểu

s. of transitivity đs. hệ bắc cầu

accounting s. hệ thống đếm

adjoint s. hệ phó

algebraic s. đs. hệ đại số

autonomous s. xib. hệ ôtonom

axiomatic s. log. hệ tiên đề

closed s. hệ đóng

complete orthogonal s. hệ trực giao đầy đủ

computing s. hệ tính toán

connected s.s hệ liên thông

conservative s. hệ bảo toàn

contravariant s. hệ phân biến

control s. hệ điều khiển

coordinate s. hệ toạ độ

covariant s. hệ họp biến

decimal s. hệ thập phân

direct s. hệ thuận

dissipation s. hệ hao tán

distribution s. hệ phân phối

duodecimal s. hệ thập nhị phân

dyadic s. hệ nhị phân

dynamic(al) s. hệ động lực

feed s. mt. hệ nguồn

feedblack s. hệ có liên hệ ngược

formal s. log. hệ hình thức

hereditary s. hệ di truyền

hyperbolic coordinate s. hệ toạ độ hipebolic

hypercomplex s. hệ siêu phức

identifiable s. tk. hệ đồng nhất được (hệ thống cho phép ước lượng riêng từng tham số)

indexed s. hệ chỉ số hoá

inertial s. hệ quán tính

interlock s. hệ thống cản

invariant s. hệ bất biến

inverse s. hệ nghịch

inverse mapping s. hệ ánh xạ ngược

isothermal s. hệ đẳng nhiệt

left-handed coordinate s. hệ toạ độ trái

linear s. hệ tuyến tính

linearly independent s. gt. hệ độc lập tuyến tính

local s. hệ địa phương

lumped-parameter s. hệ các tham số tập trung

memory s. mt. hệ nhớ

metering s. hệ thống đo

MKS s. of units  hệ thống đơn vị MKS

modal s. hệ thống mốt

modular s. hệ môđula

multistable s. hệ đa ổn định

non-convervative s. hệ không bảo toàn

non-degenerate s. hệ không suy biến

nonlinear s. hệ phi tuyến

null s. hh. hệ không

number s. hệ thống số

octal s. hệ cơ số tám, hệ bát phân

one-address s. hệ một địa chỉ

open s. hệ mở

orthogonal s. hệ trực giao

orthonormal s. hệ trực chuẩn

passive s. hệ bị động

planetary s. tv. hệ mặt trời

polar s. hệ cực

power s. hệ năng lượng

prime s. hệ nguyên tố

reading s. hệ đọc

reducible s. xib. hệ khả quy

regulating s. xib. hệ điều chỉnh

representative s. đs. hệ biểu diễn

   right-handed s. hệ thuận

self-adjustable s.  hệ tự điều chỉnh

self-excite s. hệ tự kích thích

self-organizing s. hệ tự tổ chức

self-oscillating s. hệ tự dao động

syntactical s. hệ cú pháp

tally s. kt. hệ thống bám chịu

translating s. hệ thống [dịch, biến đổi]

transmitting s. xib. hệ thống truyền

ultrastable s. hệ siêu ổn định

systematic   có hệ thống

systematize   hệ thống hoá

systematization   sự hệ thống hoá

systematic   có hệ thống

syzygy   đs. hội xung; tv. sóc vọng (tuần trăng non và tuần trăng dày)