Thứ Sáu, 27 tháng 4, 2012

Từ điển toán học Anh – Việt – V

Vacancy   chỗ trống

vacnant   trống, rỗng; tự do

vacillation   sự dao động

vacuous   rỗng

vacuum   vl. Chân không

vague   mơ hồ, không rõ ràng

vagueness   tính mơ hồ, tính không rõ ràng

valid   có hiệu lực Ớ to be v. có hiệu lực

validation   tk. sự thừa nhận (tính khách quan của mẫu)

validity   tính có hiệu lực

valuation   ước lượng; đs. đánh giá; định giá; sự chuẩn hoá; mêtric hoá

            discrete v. đs. sự định giá rời rạc

            effective v. đs. đánh giá có hiệu quả

value   giá trị

            v. of a game trch. Giá trị của trò chơi

            v. of an insurance policy giá trị của chế độ bảo hiểm

            v. of series giá trị của chuỗi

            v. of variables  giá trị của biến số

            alsolute v. giá trị tuyệt đối

            accumutated v. of an annuity giá trị của tích luỹ một năn

            algebraic v. giá trị đại số

            approximate v. giá trị xấp xỉ, giá trị gần đúng

            asymptotic(al) v. giá trị tiệm cận

            average v. giá trị trung bình

            boundary v. giá trị biên

            Cauchy principal v. giá trị của chính Cauxi

            characteristic v. giá trị đặc trưng

            critical v.  giá trị tới hạn

            defective v. gt. giá trị khuyết

            end v. giá trị cuối

            exchange v. giá trị trao đổi

            expected v. tk. kỳ vọng, giá trị kỳ vọng

            face v. giá trị bề mặt

            improved v. giá trị đã hiệu chỉnh

            inaccessible v. giá trị không đạt được

            isolated v. giá trị cô lập

            market v. giá trị thường

            maximal v. giá trị cực đại

            mean v.   giá trị trung bình

            minimum v. giá trị cực tiểu

            modal v. tk. giá trị có tần suất cao nhất, giá trị mốt

            numerical v. giá trị bằng số

            observed v. giá trị quan sát

            par v. giá trị pháp đỉnh

            permissible v. giá trị cho phép

            predicted v. giá trị tiên đoán

            present v. giá trị hiện có

            principal v. giá trị chính

            provable v. giá trị có thể

            proper v. giá trị riêng

            reduced v. giá trị thu gọn

            stationary v. giá trị dừng

            surplus v. kt. giá trị thặng dư

            true v. giá trị đúng

            truth v. log. giá trị chân lý

vanish   triệt tiêu; biến mất

vanishing   triệt tiêu; biến mất

            identically v. đồng nhất triệt tiêu, đồng nhất bằng không

vaporization    vl. sự bốc hơi, sự hoá hơi

variability    tk. [tính, độ] biến đổi

variable   biến (số) // biến thiên, biến đổi

            additional v. biến thêm

            aleatory v. biến ngẫu nhiên

            apparent v. biến biểu kiến

            aritificial v. biến giả tạo

            auxiliary v.  biến bổ trợ, biến phụ

            bound v. biến buộc

            chance v. biến ngẫu nhiên

            complex v. biến phức

            concomitant v. tk. biến đồng hành

            constrained v. tk. biến buộc

            contibuous v. biến liên tục

            contragradient v. biến phản bộ

            controlled v. biến bị điều khiển

            dependent v. biến phụ thuộc

            direction v. biến chỉ phương

            dummy v. biến giả

            effect v. tk. biến phụ thuộc

            esential v. biến cốt yếu

            Eulerian v.s các biến Ơle

            free v. biến tự do

            hypercomplex v. biến siêu phức

            independent v. gt. biến độc lập

            individual v. log. biến cá thể

            indution v. biến quy nạp

            input v. biến số vào

            latent v. biến ẩn

            leading v. biến số chính

            main v. xib. biến số chính

            marker v. tk. biến số lưỡng trị

            missing v. xib. biến thiếu

            number v. log. biến số

            numerical v. biến số

            object v. log. biến đối tượng

            orientation v.s các biến định hướng

            predicate v. biến vị từ

            process v. biến điều chỉnh

            proposition v. biến mệnh đề

            random v. tk. biến ngẫu nhiên

            real v. biến thực

            space v. gt. biến không gian

            stochastic v.  biến ngẫu nhiên

            superfluous v.s tk. các biến thừa

            theoretiv(al) v. tk. biến lý thuyết

            unrestricted v. biến tự do

variance    tk. phương sai

            accidental v. phương sai ngẫu nhiên

            external v. phương sai ngoài

            generlized v. phương sai suy rộng

            interclass v. phương sai giữa các lớp

            internal v. phương sai trong

            minimun v. phương sai nhỏ nhất

            relative v. phương sai tương đối (bình phương của số biến thiên)

            residual v. phương sai thặng dư

            within-group v. phương sai trong nhóm

variant    biến thức, khác nhau

variate    tk. biến ngẫu nhiên; đại lượng ngẫu nhiên

variation    sự biến thiên, biến phân        

            v. of a function biến phân của hàm

            v. of parameters biến thiên tham số

            v. of sign in a polynomial sự biến dấu trong một đa thức

            admissible v. biến phân chấp nhận được

            batch v. biến phân trong nhóm

            bounded v. biến phân bị chặn

            combined v. biến phân liên kết

            direct v. biến thiên trực tiếp

            first v. biến phân thứ nhất

            free v. biến phân tự do

            inverse v. biến phân ngược

            limited v. biến phân [bị cặn, giới nội]

            negative v. biến phân âm

            one-sided v. biến phân một phía

            partial v. biến phân riêng

            positive definite second v. biến thiên thứ hai xác định dương

            second v. biến phân thứ hai

            strong v. biến phân mạch

            third v. biến phân thứ ba

            total v. of a function biến phân toàn phần của một hàm

            weak v. biến phân yếu

variational   (thuộc) biến phân

variety   hh; ds. đa tạp; tính đa dạng

            Abelian v. đa tạp Abel

            exceptional v. đa tạp ngoại lệ

            group v. đa tạp nhóm

            irreducible v. đa tạp không khả quy

            jacobian v. đa tạp jacobi

            minimal v. đa tạp tối thiểu, đa tạp cực tiểu

            polarized v. đa tạp phân cực

            pure v. đa tạp thuần tuý

            reducible v. đa tạp khả quy

            requisit v. xib. tính đa dạng cần thiết

semi-pure v. đa tạp bán thuần tuý

            solvable group v. đa tạp nhóm giải được

            unirational v. đa tạp đơn hữu tỷ

various   khác nhau

variplotter   mt. máy dựng đường cong tự động

vary   biến đổi, biến thiên o

       to v.directly biến đổi theo tỷ lệ thuận; to v. inversely biến đổi theo tỷ lệ ngược

vast    rộng, to, lớn

vector   vectơ

            axial v. xectơ trục

      basis v. xectơ cơ sở

            bound v. vectơ buộc

            characterictic v. vectơ [đặc trưng, riêng]

            complement v. vectơ bù

            complanar v. vectơ đồng phẳng

            correction v. vectơ hiệu chính

            dominant v. vectơ trội

            irroational v. vectơ vô rôta

            latent v. vectơ riêng

            localized v. hh. vectơ buộc

            mean curvature v. vectơ độ cong trung bình

            non-vanishing v. hh. vectơ không gian

            normal curvature v. vectơ độ cong pháp tuyến

            orthogonal v. vectơ trục giao

            orthonormal v.s vectơ trục chuẩn

porla v. vectơ cực

            polarization v. vectơ phân cực

            price v. vectơ giá

            probability v. vectơ xác suất

            radius v. vectơ bán kính

            row v. vectơ hàng

            sliding v. vectơ trượt

            symbolic v. vectơ kí hiệu

            tangent v. vectơ tiếp xúc

            unit v. vectơ đơn vị

      velocity v. vl. vectơ vận tốc

            zero v. vectơ không

vectorial   (thuộc) vectơ

velocity   vận tốc, tốc độ

            absolute v. vận tốc tyệt đối

            amplitude v. vận tốc biên độ

            angular v. vận tốc góc

            areal v.  vận tốc diện tích

            average v. vận tốc trung bình

            critical v. vận tốc tới hạn

            group v. vận tốc nhóm

            instantaneous v. vận tốc tức thời

            linear v. tốc độ chuyển động thẳng, vận tốc dài

            mean v. tốc độ trung bình

            peripheric v. vận tốc biên

            phase v. vận tốc pha

            pressure v. vận tốc nén

            ray v. vận tốc theo tia

            relative v. cơ. vận tốc tương đối

            shock v. vận tốc kích động

            signal v. vận tốc tín hiệu

            terminal v. vận tốc cuối

            terbulent v. vận tốc xoáy

            uniform angular v. vận tốc góc đều

            wave v. vận tốc sóng          

            wave-front v. vận tốc đầu sóng

verifiable   thử lại được

verification   [sợ,phép] thử lại

verify   thử lại

vernier   con chạy (thước vecnie)

versiera   vécsơra (đồ thị của y(a2+x2)=a3)

vertex   đỉnh; tv. thiên đỉnh

            v. of an angle đỉnh của một góc

            v. of a cone đỉnh của một tam giác

            neutral v. đỉnh trung tính; đỉnh trung hoà

vertical   thẳng đứng

vertically   một cách thẳng đứng             

vertices   các đỉnh

            adjacent v. các đỉnh kề

            neighbouring v. các đỉnh lân cận

            opposite v. of a polygon các đỉnh đối (của một đa diện)

vessel   kỹ. tàu, thuyền

vibrate   dao động, chấn động, rung động

vibration   vl. sự dao động, sự chấn động, sự rung        

            v. of the second order  chấn động cấp hai

            damped v. dao động tắt dần

            forced v. dao động cưỡng bức

            harmonic v. dao động điều hoà

            inaudible v. dao động không nghe thấy được

            lateral v. dao động ngang

            longitudinal v. dao động dọc

            natural v. dao động co lắc

            sinusoidal v. dao động sin

            standing v. dao động đứng

            sympathetic v. chấn động đáp lại

            torsional v. dao động xoắn

vibrational   có dao động, có chấn động, có rung động 

vibrator   kỹ. cái dao động; [cái, bộ] rung

            asymmetric(al) v. cái dao động không đối xứng

vice versa   ngược lại

vicinity   lân cận  in the v. of...  gần ...

                                         v. of a point lân cận của một điểm 

view   dạng; phép chiếu 

            in v. of  theo, chú ý...

            auxiliary v. hh. pháp chiếu phụ

            front v. nhìn từ trước, hình chiếu từ trước

            principal v. hh. phép chiếu chính

            rear v. nhìn từ sau

            side v. hh. nhìn từ một bên, nhìn ngang

vinculum   dấu gạch trên biểu thức          

viscosity   độ nhớt

            dynamic v. độ nhớt động lực

            eddy v. độ nhớt xoáy

            kinematical v. vl.  độ nhớt động học

viscous   vl. (thuộc) nhớt

voltage   thế hiệu

            instantanneous v. thế hiệu tức thời

            steady stale v. thế hiệu ổn định

volume   khối, thể tích; tập (sách báo)

            v. of a solid thể tích của một vật thể

            incompressible v. thể tích không nén được

volote   đường xoắn ốc

vortex   rôta, cái xoáy, dòng xoáy

            bound v. cơ, rôta biên

            forced v. rôtacưỡng bức

            free v. rôta tự do

spherical v. rôta cầu

            trailing v. cơ, rôta cuối, cái xoáy đầu mút

vortical   (thuộc) rôta, xoáy

vorticity   vl. tính xoáy

vrai    thật sự

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét