Thứ Sáu, 27 tháng 4, 2012

Từ điển toán học Anh – Việt – U

U- equivalence    u-tương đương


ulterior   ở sau, tiếp sau

ultimate   cuối cùng; tới hạn

ultimetely    tới hạn

ultrafilter   đs. siêu lọc

ultragroup   đs. siêu nhóm

ultrasonic   vl. siêu âm

ultraspherical   siêu cầu

ultrasble   siêu ổn định

ultra-violet   vl. cực tím

umbilical   (thuộc) điểm rốn, đường rốn

            totally u. điểm rốn toàn phần

umbilics    điểm rốn

umbra   tv. sự che khuất toàn phần

unabridged    không rút gọn

unalter    không đổi

unbalance    xib. tính không cân bằng

unbias(s)ed   tk. không chệch

unblocking    mt. mở

unbounded    không xác định, dao động, không chắc chắn, bất định

uncertainty    tính bất định, tính không chắc chắn

unconditional    vô điều kiện, tuyệt đối

unconditionally    một cách vô điều khiện, tuyệt đối

unconnected    không liên thông

unconstrained    không có liên quan; không có giới hạn

uncountable    không đếm được

uncouple    tách ra

undamped    không tách dần

undecidability    log. tính không giải được

essential u. tính không giải được cốt yếu

undecidable    log. không giải được

undefined    không xác định

underline    (sự) gạch dưới // nhấn mạch

underneath    ở dưới

underpolynomial    gt. đa thức dưới

under relaxation    sự luỹ biến dưới, sự giảm dư dưới

understand    hiểu

undervalue    đánh giá thấp

underwater    nước ngầm

undetermined    bất định

undirected    không định hướng

undulate    vl. chuyển động sóng

undulation    sự chyển động sóng

unequal    không cân bằng, không bằng

unessential    không cốt yếu

uneven    không chẵn

unfavourable    không thuận lợi

ungula    múi

uniaxial    đơn trục

unicity    tính duy nhất

unicoherent    đính đơn, mạch lạc đơn

unicursal    đơn hoạch

unidirectional    xib. đơn hướng, có một bậc tự do

unification    sự thống nhất, sự hợp nhất

unified    thống nhất, hợp nhất

uniform    đều

uniformise    đơn trị hoá

uniformity    tính đều; tính đơn trị

uniformization    gt. sự đơn trị hoá, sự làm đều

            u. of analytic function sự đơn trị hoá một hàm giải tích

uniformize    gt. đơn trị hoá

uniformizing    gt. đơn trị hoá

uniformly    đều

unify    hợp nhất, thống nhất

unilateral    tk. một phía

unimodal    tk. một mốt

unimodular    đs. đơn môđula

union    hợp

            u. of sets    hợp nhất của các tập hợp

            u. of spheres top. bó hình cầu

            direct u. đs. hợp trực tiếp

unipotent    luỹ đơn

unique    duy nhất, đơn trị

uniqueness    tính duy nhất; tính đơn trị

            u. of solution tính duy nhất của nghiệm

unirational    hh; đs. đơn hữu tỷ

uniselector    mt. bộ tìm xoay tròn, bộ chọn đơn

uniserial    đs. một chuỗi

unit    đơn vị

            u. of a group đơn vị của một nhóm

absolute u. vl. đơn vị tuyệt đối

            arithmetic u. mt. đơn vị số học, bộ số học

            calibrator u. bộ định cỡ, bộ định các hệ số

            computing u. tk.  đơn vị tính toán, đơn vị tỷ lệ

            defective u. tk. đơn vị khuyết tật, đơn vị phế phẩm

            dimensional u.  đơn vị thứ nguyên

            driver u. đơn vị điều khiển

            elementary u. khối sơ cấp

            flexible u. mt. đơn vị vạn năng

            function u. mt. đơn vị hàm

            fundamental u. đơn vị cơ bản

            hysteresis u. đơn vị trễ

            imaginary u. đơn vị ảo

            input-output u. đơn vị vào _ ra

            matrix u. đs. ma trận đơn vị

            middle u. đs. đơn vị giữa

            multiplication - division u. mt. đơn vị nhân - chia

            multiplying u. đơn vị nhân

            primary u. phần tử sơ cấp

            sample u. đơn vị mẫu

            sampling u. đơn vị mẫu

            secondary u. đơn vị thứ cấp (của giai đoạn lấy mẫu thứ hai)

            spare u. mt. đơn vị dự trữ

            strong u. đơn vị mạnh

            translator u. đơn vị dịch

            weak u. đơn vị yếu

unitcircle    gt. vòng tròn đơn vị

unitary    unita, đơn nguyên đơn vị

unite    hợp nhất

unity    phần tử đơn vị; sự thống nhất; duy nhất

univalence    gt. đơn diệp, đơn giá

            locally u. gt. đơn diệp địa phương

universal    phổ dụng

universe    vũ trụ

            expanding u. vũ trụ mở rộng

unknotted    top. không nút

unknown    chưa biết ẩn

unlimited    vô hạn, không giới hạn

unmatched    không bằng, không xứng

unmixed    không hỗn tạp

unnecessary    không cần thiết

unnumbered    không được đánh số

unobservable    không quan sát được

unpack    tháo dỡ

unperturbed    không bị nhiễu loạn

unprpvable    không chứng minh được

unproved    chưa chứng minh

unramified    không rẽ nhánh

unreliable    không tin cậy

unrestricted    không hạn chế

unsaturated    xib. không bão hoà

unsolvability    log. tính không giải được

            recursive u. không giải được đệ quy

unsolvable    không giải được

unsolved    không giải

unstable    không ổn định

unsteady    không ổn định

until    cho đến, đến khi

upcross    tk. sự dương hoá

upper    trên

upsilon    epxilon (e)

up-stream    ngược dòng

up-to-date    hiện đại

urn    (cái) bình

usage    sự sử dụng

use    dùng

useful    có ích

useless    vô ích

usual    thường, thông dụng

utility    ích lợi

utilization    sự sử dụng

utilize    dùng

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét