Thứ Sáu, 27 tháng 4, 2012

Từ điển toán học Anh – Việt – S

saddle-shaped   hh. hình yên ngựa

safe   an toàn; tin cậy

safety   tính an toàn, độ tin cậy

sag   kỹ. độ võng

salary   kt. tiền lương

sale   kt. sự bán (hàng hoá)

salience   sự nhô lên, sự lồi

salient   nhô lên, lồi ra

saltus   bước nhảy; dao động; điểm gián đoạn hữu hạn

            s. of discontinuity bước nhảy gián đoạn

            s. of a function bước nhảy của hàm

            external s. điểm gián đoạn ngoài

saltus-function hàm bước nhảy

sample   tk. mẫu

            artificial s. mẫu nhân tạo, mẫu giả

            balanced s. mẫu cân bằng

            concordant s. mẫu phù hợp

            duplicate s. bản sao mẫu

            exceptional s. mẫu ngoại lệ

            interpenetrating s.s tk. các mẫu thâm nhập vào nhau

            judgement s. mẫu hoàn toàn ngẫu nhiêm

            list s. mẫu lấy trogn danh sách

            master a. mẫu cả

            matched s.s mẫu sóng đôi

            quota s. mẫu theo nhóm

            representative s. mẫu đại diện

            stratified s. mẫu phân lớp

            systematic s. mẫu hệ thống

            tow-stade s. mẫu hai tầng

sampler   xib. người lấy mẫu

sampling   tk. sự lấy mẫu, phương pháp lấy mẫu

            s. with replacement sự lấy mẫu có hoàn lại

            s. of attributes phương pháp lấy mẫu định tính

            acceptance s. kiểm tra thu nhận theo mẫu

biased s. sự lấy mẫu chệch

bulk s. sự lấy mẫu chùm

capture release s. mẫu thả bắt

crude s. sự lấy mẫu thô sơ

direct s. sự lấy mẫu trực tiếp

double s. sự lấy mẫu kép

grrid s. sự lấy mẫu mạng lưới

indirect s. sự lấy mẫu gián tiếp

intact group s. sự lấy mẫu theo cả nhóm

lattice s. sự lấy mẫu mạng lưới

lottery s. sự lấy mẫu sổ số

model s. phương pháp lấy mẫu [mô hình, thử]

multipphase s. sự lấy mẫu nhiều pha

multi-stage s. sự lấy mẫu nhiều tầng

optional s. sự lấy mẫu tuỳ ý

proportional s. phương pháp lấy mẫu tỷ lệ

quasi-random s. sự lấy mẫu tựa ngẫu nhiên

single s. sự lấy mẫu đơn

time s. lượng tử hoá theo thời gian

unbias(s)ed s. sự lấy mầu không chệch

unitary s. sự lấy mẫu đơn

weighted s. tk. sự lấy mẫu có trọng số

zonal s. tk. sự lấy mẫu [theo đới, theo lớp]

saros   tv. sarốt (chu kỳ nhật, nguyệt thực)

sate   bão

satellite   vệ tinh

            artificial s. vệ tinh nhân tạo

satisfiability   log. tính thực hiện được, tính thoả mãn được

            joint s. tính thoả mãn đồng thời

satisfiable   thoả mãn được

satisfy   thoả mãn Ả s. an equation thoả mãn một phương trình, nghiệm đúng một phương trình

saturate   bão hoà

saturation   sự bão hoà

save   tiết kiệm

scalar   vô hướng // lượng vô hướng

            relative s. hh. lượng vô hướng tương đối

scale   thang

            binary s. thang nhị phân

            circular s. mt. thang tỷ lệ tròn, thang vòng

            decimal s. thang thập phân

            diagonal s. thang tỷ lệ ngang

            distance s. thang tuyến tính,thang tỷ lệ thẳng

            expanded s. thang phóng đại

            frequency s. thang tần số

            logarithmic s. thang lôga

            non-uniform s. thang không đều

            plotting s. tỷ lệ xích, thang tỷ lệ

            ratio s. tk. thang tỷ lệ

            recorder s. thang ghi

            time s. mt. thang thời gian

            uniform s. top. thang đều

scalene   không đều cạnh

scaler   mt. máy đếm, máy đếm gộp

            binary s. máy đếm nhị phân

            decade s. máy đếm thập phân

            decatron s. máy đếm đecatron

            variable binary s. máy đếm nhị phân biến thiên

sacan   mt. nhìn, tìm

            automatic s. tìm tự động

scatter   tán xạ, tản mạn

scattergram   biểu đồ tán xạ

schedule   thời khoa biểu, chương trình

            design s. mt. bản tính

            employment s. sơ đồ làm việc

schematic   phác hoạ, giản lược

scheme   sơ đồ

            axiom s. sơ đồ tiên đề

            computational s. sơ đồ tính

            induction s. log. sơ đồ quy nạp

            labelling s. mt. sơ đồ mã hoá

            partial recursive s. log. sơ đồ đệ quy bộ phận

            primitive recursive s. sơ đồ đệ quy nguyên thuỷ

            proof s. log. sơ đồ chứng minh

            restricted induction s. log. sơ đồ quy nạp thu hẹp

            transfer s. sơ đồ đọc và ghi

schlicht   gt. đơn diệp

schlichtartig   gt. tựa đơn diệp

science   khoa học

sciantific   về khoa học

scleronomous   . dừng, vô thời (không có yếu tố thời gian)

score   dấu; trch. sự đếm điểm; kt. nguyên nhân; hai chục Ả on the s. of do nguyên nhân

            s. s of times nhiều lần

screw   đường đinh ốc

scribe   mô tả; điền thêm; đánh dấu

script   chữ viết, bản thảo

scroll   mặt kẻ lệch; kỹ. nép cuộn, đường xoắn ốc

seam   top. chỗ nối, đường nối

search   tìm tòi, nghiên cứu

            s. out tìm thấy

searching   xib. sự tìm

            random s. sự tìm ngẫu nhiên

secant   cát tuyến, séc

            arc s. acsec

second   thứ hai; giay (thời gian)

second-order   cấp hai

secondary   thứ hai, thứ cấp

section   tiết diện, lát cắt

            s. of a function lát cắt của một hàm

            s. of polyhedral angle tiết diện của một góc đa diện

            conic s. tiết diện cônic

            cross s. tiết diện ngang

            golden s. tv. cách chia hoàng kim

            longitudinal s. tiết diện dọc

            meridian s. tiết diện kinh tuyến

            oblique s. tiết diện xiên

            parallel s. s. tiết diện song song

            plane s. tiết diện phẳng

            principal s. tiết diện chính

            right s. tiết diện phẳng

            transverse s. tiết diện ngang

            tubular s. tiết diện ống

sectional   (thuộc) tiết diện

sectionally   từng mẩu, từng đoạn

sector   hình quạt

            s. of a circle hình quạt tròn

            hyperbolic s. hình quạt hipebolic

            spherical s. hình quạt cầu

secure   tin cậy, an toàn, bảo đảm

security   sự tin cậy, sự an toàn, sự bảo đảm

see   thấy

seek   tìm tòi; cố gắng

seem   hình như, dường như

segment   xecmăng; đoạn; phân (viên phân, cầu phân)

            s. of a circle cung tròn

            incommensurable line s.s các đạon thẳng vô ước

            line s. đoạn thẳng

            spherical s. cầu phân, một đới cầu

segmental-arc   đoạn cung

segregate   tách ra; co lập

segregated   được tách ra, bị cô lập

segregation   sự tách ra, sự cô lập

seismograph   máy ghi động đất, máy địa chấn

seismology   địa chấn học

seldom   hiếm

select   chọn, lựa

seleceted   được chọn, được lựa

selection   sự chọn, sự lựa

            artificial s. sự chọn nhân tạo

            natural s. sự chọn tự nhiên

            random s. sự chọn ngẫu nhiên

selective   chọn, lựa

selectively   có chọn lọc, có lựa

selector   mt. máy chọn, máy tìm, máy dò

            cross-bar s. mt.  máy tìm toạ độ

selectron   mt. selectron, ống nhớ tính điện

self-acting   tự động

self-adjoint  tự phó

self-conjugate   tự liên hợp

self-contained   xib. tự trị, độc lập

self-correcting   xib.  tự sửa

self-dual   tự đối ngẫu

self-excitation   xib. sự tự kích thích

self-excite   tự kích thích

self-feeding   tự cấp liệu

self-induction   tự cảm

self-intersecting   tự cắt

self-invariant   tự bất biến

self-modulation   tự biến điệu

self-orientating   tự định hướng

self-orthogonal   tự trực giao

self-oscillation   tự dao động

self-polar   tự đối cực

self-programming   mt. tự lập phương trình

self-regulation   xib. tự điều chỉnh

self-reproduction   xib. sự tự tái sinh

self-tangency   sự tự tiếp xúc

sell   kt. bán, thương mại

selling   kt. sự bán (hàng)

semantic   ilog. (thuộc) ngữ nghĩa

semantics   log. ngữ nghĩa học

semi-axis   hh. nửa trục

semi-circle   nửa đường tròn, nửa mặt tròn

semi-conductor   vl. chất bán dẫn

semi-continuous   nửa liên tục

semi-convergent   nửa hội tụ

semi-definite   nửa xác định

semi-group   nửa nhóm

            difference s. đs. nửa nhóm sai phân

            equiresidual s. nửa nhóm đồng thặng dư

            idempotent s. nửa nhóm luỹ đẳng

            inverse s. đs. nửa nhóm con ngược

            limitative s. đs. nửa nhóm giới hạn

            non-potent s. đs. nửa nhóm không luỹ đẳng

            pure s. đs. nửa nhóm thuần tuý

            rectangular s. nửa nhóm chữ nhật

            self-invariant s. nửa nhóm tự bất biến

            stational s. đs. nửa nhóm dừng

            strong s. nửa nhóm mạnh

            strongly reversible s. nửa nhóm nghịch đảo mạnh

semi-groupoid   nửa phỏng nhóm

semi-infinite   nửa vô hạn

semi-invariant   nửa bất biến; kt. bán bất biến

semi-lattice   nửa đàn

semi-linear   nửa tuyến tính

semi-matrix   nửa ma trận

semi-metric   nửa mêtric

semi-normal   nửa chuẩn tắc

semi-orbit   gt. nửa quỹ đạo

semiotics   log. ký hiệu học

semi-prime   nửa nguyên tố, nửa nguyên thuỷ

semi-pure   đs. nửa thuần tuý

semi-reducible   nửa khả quy

semi-simple   nửa đơn giản

semi-sphere   bán cầu

semi-stability   tính nửa ổn định

semi-stable   nửa ổn định

semi-symmetric   nửa đối xứng

send   phát đi

sender   máy phát

sense   phương, chiều, ý nghĩa

            s. of describing the boundary chiều đi trên biên

            s. of an inequality chiều của một bất đẳng thức

            s. of orientation chiều định hướng

            s. of rotation gt. chiều quay

            negative s. chiều âm

            opposite s. chiều ngược lại

            positive s. chiều dương

sensing   sự thụ cảm; cảm giác

            photoelectric s. sự thụ cảm quang điện

sentence   log. câu, mệnh đề

            atomic s. câu nguyên tử

            closed s. câu đóng

            open s. câu mở

            primitive s. câu nguyên thuỷ

sentential    log. (thuộc) câu mệnh đề

separability   tính tách được

separable   tách được

            completely s. top. hoàn toàn tách được

            conformally s. hh. tách được bảo giác

            finely s. top. tách mịn được

separably   tách được

seperant   đs. cái phân tách

separated   tách

            mutually s. tách nhau

separation   sự tách, sự phân hoạch, sự chia

            s. of roots sự tách nghiệm

            s. of variables gt. sự tách biến

            amplitude s. xib. sự tách (theo) biên độ

            data s. xib. sự tách, tin tức

            frequency s. sự tách (theo) tần số

            harmonic s. sự tách điều hoà

            timing s. sự tách (theo) thời gian

            waveform s. xib. sự tách theo dạng sóng

separative   tách

separatrix   cái tách, dấu phẩy (tách số)

septenary   thất phân

septillion   1042 (Anh); 1024 (Mỹ)

sequence   dãy

            s. of functions dãy hàm

            s. of homomorphisms dãy đồng cấu

            s. of numbers dãy số

            arithmetic s. cấp số cộng

            Cauchy s. dãy Caoxi

            coexact s. dãy đối khớp

            cohomology s. top. dãy đối đồng đều

            completely monotonic s. dãy hoàn toàn đơn điệu

            decimal s. dãy thập phân

            double s. dãy kép

            equiconvergent s.s các dãy hội tụ đồng đều

            equivalnet s.s các dãy tương đương

            exact s. dãy khớp

            finite s. dãy hữu hạn

            homology s. dãy đồng điều

            homotopy s. dãy đồng luân

            increasing s. dãy tăng

            infinite s. dãy vô hạn

            lower s. dãy dưới

            minimizing s. gt. dãy cực tiểu hoá

            moment s. dãy mômen

            monotone s. dãy đơn điệu

            monotonically increasing s.  dãy tăng đơn điệu

            quasi-convex s. dãy tựa lồi

            random s. dãyngẫu nhiên

            recurrent s. gt. dãy truy toán

            regular s. dãy hội tụ dãy Caoxi

            short exact s. top. dãy khớp rã

            totally monotone s. gt. dãy hoàn toàn đơn điệu

            upper s. dãy trên

sequent   tiếp sau

sequential   (thuộc) dãy; tk. liên tiếp

serial   (theo) chuỗi, loạt

series   chuỗi, loạt

            s. of derived groups  dãy các nhóm dẫn suất

            s. of increasing powers chuỗi luỹ thừa tăng

            s. of variable terms chuỗi các từ biến thiên

   absolutely (conditionally) convergent s. chuỗi hội tụ tuyệt đối (có điều kiện)

            absolutely summable s. chuỗi khả tổng tuyệt đối

            alternate s. chuỗi đan dấu

         arithmetic s. of higher order chuỗi số học cấp cao, cấp số cộng cấp cao

            ascending power s. chuỗi luỹ thừa tăng

            asymptotic s. gt. chuỗi tiệm cận

            autoregressive s. chuỗi tự hồi quy

            binomial s. chuỗi nhị thức

            boundedly convergent s. chuỗi hội tụ bị chặn

            characteristic s. dãy đặc trưng

            chief s. dãy chính

            composition s. chuỗi hợp thành

            conjugate s. chuỗi liên hợp

            convergent s. chuỗi hội tụ

            derived s. chuỗi dẫn suất

            diagonal s. dãy chéo

discount s. chuỗi chiết khấu

divergent s. chuỗi phân kỳ

   dominant s. chuỗi trội

double power s. chuỗi luỹ thừa kép

enveloping s. chuỗi bao

exponential s. gt. chuỗi luỹ thừa

factorial s. gt. chuỗi giai thừa

Farey s. of order n.  chuỗi Farây cấp n

finite s.  chuỗi hữu hạn

formal power s. chuỗi luỹ thừa hình thức

Fourier s. chuỗi Furiê

gap s. gt. chuỗi hổng

geomatric s. cấp số nhân

harmonic s. chuỗi điều hoà

hypergeometric s. chuỗi siêu bội

index s. of a group dãy chỉ số của một nhóm

infinite s. chuỗi vô hạn

interpolation s. gt. chuỗi nội suy

invariant s. đs. chuỗi bất biến

iterated s. chuỗi lặp

lacunar(y) s. chuỗi hổng

Laurent s. chuỗi Lôrăng

majorant s. chuỗi trội

non-convergent s. chuỗi không hội tụ

normal s. dãy chuẩn tắc

oscillating s. chuỗi dao động

permanently convergent s. chuỗi hội tụ khắp nơi

positive s. chuỗi dương

power s. chuỗi luỹ thừa

properly divergent s. chuỗi thực sự phân kỳ

random s. chuỗi ngẫu nhiên

repeated s. chuỗi lặp

semiconvergent s. chuỗi nửa hội tụ

sine s. chuỗi sin

singular s.  chuỗi kỳ dị

steaduly convergent s. chuỗi hội tụ vững

telescopic s. gt. chuỗi có dạng

temporal s. chuỗi thời gian

time s. tk. chuỗi thời gian

trigonometric s. chuỗi lượng giác

serpentine   đường kính rắn

serve   phục vụ, thoả mãn; xử lý, điều khiển (máy)

service   sự phục vụ, cơ quan, cộng cụ

            computing s. công cụ tính toán

            running s. mt. công việc thường ngày

servo   secvô; phụ

servo-mechanism   hệ secvô

servo-system   hệ secvô, hệ tuỳ động

best s. hệ secvô tối ưu

computer s. hệ secvô máy tính

feed-back s. hệ secvô phản liên

multiloop s. hệ secvô đa chu tuyến

on-off s. hệ secvô rơle

predictor s. hệ secvô báo trước

pulse s. hệ secvô xung

relay s. hẹ secvô rơle

samping s. hệ secvô tác dụng đứt đoạn

two-input s. hệ secvô có lối vào

two-stage s. hệ secvô hai bước

set   tập hợp

s. of equations hệ phương trình

s. of points tập hợp điểm

s. of th fist (second) category tập hợp thuộc phạm trù thứ nhất, (thứ hai)

admisble s. tập hợp chấp nhận được

analytic s.  tập hợp giải tích

basic s. gt. tập hợp cơ sở

border s. tập hợp biên

bounded s. tập hợp bị chặn

closed s. tập hợp đóng

cluster s. tập hợp giới hạn

complementary s. tập hợp bù

connected s. tập hợp liên thông

contiguous s.s các tập hợp cận tiếp

countable s. tập hợp đếm được

creative s. tập hợp sáng tạo

cylindrical s. tập hợp trụ

dendritic s. tập hợp hình cây

dense s. tập hợp trù mật

denumerable s. tập hợp đếm được

derivative s. tập hợp dẫn suất

derived s. top. tập hợp có hướng

discontinuous s. tập hợp gián đoạn

discrete s.  tập hợp rời rạc

empty s. tập hợp rỗng

enumerable s. các tập hợp tương đương

finite s. tập hợp hữu hạn

frontier s. tập hợp biên

general recursive s. tập hợp tổng đệ quy

infinite s. tập hợp vô hạn

invariant s. tập hợp bất biến

isolated s. tập hợp cô lập

isomorphic s.s các tập hợp đẳng cấu

limiting s. top. tập hợp giới hạn

measurable s.  tập hợp đo được

minimal s. tập hợp cực tiểu

mutually exclusive s.s các tập hợp rời nhau

mutually separated s. các tập hợp rời nhau

nodal s. tập hợp nút

non-dense s. tập hợp không trù mật

non-enumerable s.  tập hợp không đếm được

non-overlapping s.s các tập hợp không dẫm lên nhau, các tập hợp rời nhau

null s. tập hợp rỗng, tập hợp có độ đo không

open s. tập hợp mở

ordering s. tập hợp có thứ tự

orthonorrmal s. tập hợp trực chuẩn

overlapping s.s các tập hợp giẫm lên nhau

paraconvex s. gt. tập hợp para lồi

partially ordered s. tập hợp được sắp bộ phận

perfect s. tập hợp hoàn toàn

polyadic s. tập hợp đa ađic

proper s. tập hợp chân chính

quotient s. tập thương

recursive s. tập hợp đệ quy

reducible s. tập hợp khả quy

reference s. tk. tập hợp các kết cụ sơ cấp

residual s. tập hợp dư

resolvent s. tập hợp giải

scattered s. tập hợp rời rạc (chỉ gồm có các điểm cô lập)

separated s. tập hợp tách

            simply ordered s. tập hợp được sắp đơn giản

            ternary s. tập hợp tam phân, tập hợp Canto

set-theoretic   thuyết tập

set-transitive   đs. bắc cầu hệ

seven   bảy (7)

seventeen   mười bảy (17)

seventeenth   thứ mười bảy; một phần mười bảy

seventh   thứ bảy; một phần bảy

seventy   bảy mươi (70)

several   một vài; nhiều

sex   giống, giới

sextic   bậc sáu, cấp sáu // phương trình bậc sáu, đường bậc sáu

sextile   tk. lục phân vi

sextillion   1036 (Anh); 1021 (Mỹ)

shaft   . trục

            distribution s. trục phân phối

            drriving s. trục chỉnh

shape   dạng

share   kt. phần; cổ phần

            ordinary s. cổ phần thông thường

            preference s. cổ phần đặc quyền

shef   top. bó, chùm

            s. of planes s. chùm mặt phẳng

            coherent s. bó đính, bó mạch lạc

            whelk s.  bó nhão

sher   cắt; trượt, sát mòn

            pure s. [cắt; trượt] thuần tuý

sheet   tầng; tờ

            s. of hyperboloid tầng của một hipeboloid

            s. of a Riemann surface tờ của một mặt Riman

            prrincipal s. tờ chính

            vortex s. . lớp xoáy

shell   vỏ, cáo bao

            convex s. gt. cái bao lồi

            sherical s. . vỏ cầu

            thin s. vỏ mỏng

shield   vl. màn chắn, tấm chắn

shift   mt. sự rời chỗ, sự chuyển mạch

            figure s. mt. chuyển mạch in chữ số

            letter s. mt. chuyển mạch in chữ

            phase s. sự đổi pha

shifter   mt. thiết bị chuyển [mạch; dịch]

shock   sự va chạm, sự kích động

            attached s. chạm dính

            detached s. chạm rời

            moderate s. kích động ôn hoà

            non-uniform s. kích động không đều

            spherical s. kích động cầu

            stopping s. kích động chặn lại

            strong s. kích động mạnh

            two-dimensional s. kích động hai chiều

            unstable s. kích động không ổn định

short-time   mt. thời gian ngắn

short-wave   vl. sóng ngắn

show   chứng tỏ

shrink   co rút

shrinkable   top. co rút được

shuffle   trch. trộn bài, trang bài

shut   đóng

shut-down   mt. dừng máy, đóng máy

shut-off   mt. dừng máy, sự đóng máy

sice   trch. sáu điểm, mặt lục (súc sắc)

side   cạnh, phía Ó on the left s. ở bên trái; s. opposite angle cạnh đối diện ở góc

            s. of a polygon cạnh của một đa giác

            adjacnet s. cạnh kề

            front s. chính diện

            initial s. (of a angle) cạnh đầu (của một góc)

            terminal s. (of an angle) cạnh cuối (của một góc)

sidereal   tv. vũ trụ; (thuộc) sao, tinh tú

sieve   sàng

            s. of Eratoshenes sàng Eratoxten

sight   sự nhìn, điểm nhìn

sigma   xicma (s)

sigma-additive s    - cộng tính

sigma-field s   - trường

sigma-function s   - hàm

sigmoid   đường xicmoit

sign   dấu, dấu hiệu

            s.s of aggregation các dấu kết hợp

            s. of equality dẩu đẳng thức

            s.s of the zodiac tv. dấu hiệu hoàng đới

            algebraic s. dấu đại số

            cardinal s.s các dấu hiệu chính của hoàng đới

            negative s. dấu âm

            positive s. dấu dương

            product s. dấu nhân

            radical s. dấu căn

            summation s. dấu tổng

signal   tín hiệu

            carry initiating s. tín hiệu chuyển ban đầu

            coded s. tín hiệu mã hoá

            correcting s. tín hiệu sửa chữa

            cut-off s. tín hiệu tắt

            delayed s. tín hiệu trễ

            emergency s. tín hiệu hỏng

            error s. tín hiệu sai

            feedback s. tín hiệu liên hệ ngược

            gating s. tín hiệu đảo mạch

            incoming s. xib. tín hiệu vào

            inhibit s. xib. tín hiệu cấm

            interleaved s. tín hiệu đan nhau

            modulating s. xib. tín hiệu biến điệu

            monitor s. xib. tín hiệu kiểm tra

            pilot s. xib. tín hiệu [điều khiển, kiểm tra]

            quantized s. tín hiệu lượng tử hoá

signalize   đánh tín hiệu

signalling   sự tín hiệu hoá, sự báo hiệu

            remote s. sự báo hiệu từ xa

signature   đs. ký số

            s. of a quadratic form ký số của một dạng toàn phương

signed   có dấu

significance   sự có nghĩa, ý nghĩa

significant   có nghĩa, có ỹ nghĩa, đáng kể

signification   ý nghĩa

signify   có nghĩa là

signless   không có dấu

signum   xicnum, dấu

similar   đồng dạng

            essentially s. tk. đồng dạng cốt yếu

similarity   sự đồng dạng

similarly   đồng dạng

similitude   hh. phép biến đổi đồng dạng

simple   đơn giản, đơn

simplex   top. đơn hình

            closed s. đơn hình đóng

            degenerate s. đơn hình suy biến

            geometric s. đơn hình hình học

            open s. đơn hình mở

            regular s. đơn hình đều

            topological s. đơn hình tôpô

simplex-method   phương pháp đơn hình

simplicial   (thuộc) đơn hình

simplicity   tính đơn giản

            s. of group tính đơn giản của một nhóm

simplification   sự đơn giản, sự rút gọn

simplified   đã rút gọn, đã được đơn giản

simplify   rút gọn, đơn giản

simulate   mô hình hoá, phỏng theo

simulation   mt. sự mô hình hoá, sự phỏng theo

            analogue s. mô hình hoá tương tự

simulative   mô hình hoá, phỏng theo

simulator   mt. thiết bị mô hình hoá

            target s. mục tiêu giả

simultaneous   đồng thời; tương thích

since   từ đó

sine   sin

            versed s. of an angle sin ngược của góc a (vers a = 1 - cos a)

            arc s.  arcsin

            coversed s., coversine hàm covers x = 1 - sinx

            hyperbolic s. sin hipebolic

            inverse s. acsin

            logarithmic s. lôga của sin

            natural s. sin tự nhiên

single   đơn, cá biệt

single-address   mt. một địa chỉ

single-digit   một hàng

single-stage   một bước, một giai đoạn

single-valued   đơn trị

singular   kỳ dị; suy biến

singularity   tính kỳ dị; điểm kỳ dị  s. at infinity điển kỳ dị ở vô tận

            s. of a curve [điểm; tính] kỳ dị của một đường cong

            abnormal s. [tính; điểm] kỳ dị bất thường

            accessible s. điểm kỳ dị đạt được

            accidnetal s. điểm kỳ dị ngẫu nhiên

            apparent s. điểm kỳ dị bề ngoài

            essential s. điểm kỳ dị cốt yếu

            finite s. điển kỳ dị hữu hạn

            isolated s. gt. điểm kỳ dị cô lập

            real s. điểm kỳ dị thực

            removable s. điểm kỳ dị bỏ được

            unessential s. điểm kỳ dị không cốt yếu

sinistrorse   xoắn trái

sinuous   có dạng hình sin, có dạng hình sóng

sinusoid   đường hình sin

sinúoidal   có hình sin

siphon   (ống) xiphông

situs

            analysis s. tôpô học

six   sáu

sixteen   mười sáu

sixteenth   thứ mười sáu; một phần  mười sáu

sixtieth   thứ sáu mươi; một phần sau mươi

sixth   thứ sáu; một phần sáu

sixty   sáu mươi (60)

size   cỡ, kích thước

            s. of a region tk. mức ý nghĩa

            lot s. cỡ lô

            mesh s. bước lưới; mt. cỡ ô

            sample s. cỡ mẫu

skate   trượt

skeleton   bộ khung; bộ xương

            s. of a nomogram hh. khung của toán đồ

            s. of a simplex top. khung của đơn hình

skew   lệch; không đối xứng; ghềnh; xiên

skew-symmetric   đối xứng lệch

slewness   tính lệch; tính xiên; tính ghềnh

            positive s. tk. hệ số lệch dương

skin   da, mặt ngoài, vỏ

skip   bước nhảy, nhảy

slack   yếu

slackness   tính yếu

slide   sự trượt; con trượt // trượt

slider   mt. con trượt, công tác trượt

slight   yếu

slip   sự trượt; sự dời chỗ

slit   gt. nhát cắt

slope   độ dốc, độ nghiêng

            s. of a curve at a point độ dốc của một đường cong tại một điểm

            s. of a straight line [hệ số góc, độ dốc] của đường thẳng

            asymptotic s. độ nghiêng tiệm cận

            equilibrium s. độ dốc cân bằng

            natural s. độ dốc tự nhiên

slowly   (một cách) chậm

slug   đơn vị khối lượng trong hệ phút-lực, phút-giây

sluggishness   quán tính

slump   kt. xuống giá (hàng) nhanh; khủng hoảng

small   bé, nỏ  in the s. bộ phận nhỏ

            sectional s.  trơn từng mảnh

smooth    trơn nhẵn

            sectionally s. trơn từng mảnh

smoothed    trơn tru

smoothing   sự làm trơn, sự làm nhẵn

            linear s. [sự san bằng; sự làm trơn] tuyến tính

smoothness   tính trơn

snake-like   hình rắn

soft   mềm

solar   tv. mặt trời

solid   cố thể

            s. of revolution cố thể tròn xoay

            similar s.s những cố thể đồng dạng

solitaire   trch. trò choi một người

solitary   một cách đơn độc

solstice   tv. chí điểm

            summer s. hạn chí

            winter s. đông chí

solubility   tính giải được

soluble   giải được

solution   nghiệm, lời giải, phép giải  s. by inspection phép giải bằng cách chọn

            s. of an equation [nghiệm, lời giải] của phương trình

            s. of a game trch. cách giải một trò chơi

            s. of inequalities nghiệm của bất đẳng thức

          s. of linear programming problem nghiệm của bài toán quy hoạch tuyến tính

            s. of a triangle phép giải một tam giác

            algebraic s. nghiệm đại số

            approximate s. nghiệm xấp xỉ

            asymptotic s. [lời giải, nghiệm] tiệm cận

            basic s. nghiệm cơ sở

            collinear s. lời giải cộng tuyến

            complete s. lời giải đẩy đủ

            elementary s. phép giải sơ cấp, nghiệm cơ bản

            extraneous s. nghiệm ngoại lai

            feasible s. lời giải thực hiện được

            finite s. nghiệm hữu hạn

            formal s. nghiệm hình thức

            general s. [lời giải, nghiệm] tổng quát

            graphic(al) s. phép giải bằng đồ thị

            homographic s. nghiệm đơn ứng

            integer s. nghiệm nguyên

            numerical s. [lời giải, phép giải, nghiệm] bằng số

            partial s. nghiệm riêng

            particular s. nghiệm riêng

            pricipal s. nghiệm chính

            singular s. nghiệm kỳ dị

            steady state s.  ngiệm dừng

            symbolic s. nghiệm ký hiệu

            trivial s. nghiệm tầm thường

            unique s. [nghiệm, lời giải] duy nhất

            zero s. đs. nghiệm không

solvability   tính giải được

solvable   giải được  s. by radical giải được bằng căn thức

solvency   kt. khả năng thanh toán, sự trả tiền

solve   giải; kt. trả tiền, thanh toán

solver   mt. thiết bị giải, dụng cụ giải

some   một vài          

sonic   vl. âm thanh

sophism   sự nguỵ biện

sorbtion   vl. sự hấp thụ, sự hút

sort   loại  s. out chọn ra

sorter   người chọn, mt. thiết bị chọn

sorting   sự chọn, sự phana loại

            card s. mt. sự chọn bìa đục lỗ

            radix s. mt. chọn theo cơ số đếm

sound   vl. âm thanh

            combined s. âm hỗn hợp

souree   nguồn

            double s. nguồn kép

            information s. xib. nguồn thông tin

            key s. nguồn khoá

            message s. nguồn tin

            point s. nguồn điểm

            power s. nguồn năng lượng

            simple s. nguồn đơn

south   tv. phương nam

southerly   về phương nam

space   không gian; khoảng thời gian; chỗ

            action s. không gian tác dụng

            adjoint s. không gian liên hợp

            adjunct s. không gian phụ hợp

            affine s. không gian afin

            affinely connected s. không gian liên thông afin

            base s. không gian cơ sở

            biafine s. không gian song afin

            bundle s. không gian phân thớ

            Cartesian s. không gian Ơclit

            centred affin s. không gian afin có tâm

            classifying s. không gian phân loại

            compact s. không gian compac

            complete s. không gian đủ

            completely regular s. top. không gian hoàn toàn chính quy

            configuration s. không gian cấu hình

            conjugate s. đs. không gian liên hợp

            contractible s. không gian co rút được

            control s. không gian điều khiển

            covex s. không gian lồi

            coset s. không gian các lớp

            covering s. không gian phủ

            curved s. không gian cong

            deal s. xib. vùng chết, vùng không bắt

            decision s. tk. không gian các quyết định

            decomposition s. top. không gian phân hoạch

            discrete s. không gian rời rạc

            dual vector s. không gian vectơ đối ngẫu

            elliptic s. không gian eliptic

            fibre s. không gian phân thớ

            finite s. không gian hữu hạn

            finite dimensional s. không gian hữu hạn chiều

            flat s. không gian dẹt

            four dimensional s. không gian bốn chiều

            generalized s. top. không gian suy rộng

            homeomorphic s.s không gian đồng phôi

            homogeneous s. hh. không gian thuần nhất

            hyperbolic s. không gian hypebolic

            isometric s. không gian đẳng cự

            lacunar(y) s. miền có lỗ hổng

            lens s. top. không gian thấu kính

            linear s. không gian tuyền tính

            locally convex s. gt. không gian lồi địa phương

            loop s. top. không gian các nút

            measurable s. không gian đo được

            measure s. không gian có độ đo

            metric s. không gian mêtric

            modular s. không gian môđula

            neighbourhood s. không gian lân cận

            non-modular s. hh. không gian không môđula

            normed s. gt. không gian định chuẩn

            null s. (of a linear transformation)hạch (của một phép biến đổi tuyến tính)

            one-dimensional s. không gian một chiều

            parabolic s. không gian parabolic

            paracompact s. không gian paracompact

            perpendicular s. không gian trực giao

            phase s. không gian pha

            policy s. trchi. không gian các chiến lược

            product s. không gian tích

            projective s. hh. không gian xạ ảnh

            proximity s. không gian lân cận

            pseudo-Euclidian s. không gian giả Oclit

            pseudospherical s. không gian giả cầu

            quintuple s. không gian năm chiều

            quotient s. không gian thương

            rational s. không gian hữu tỷ

            ray s. đs. không gian các tia

            real s. không gian thực

            reflexive s. không gian phản xạ

            regular s. không gian chính quy

            representation s. không gian biểu diễn

            ring-like s. top. không gian giống vành

            sample s. không gian mẫu

            separable s. không gian [tách được, khả li]

            seperated s. không gian tách, không gian  Hauxđooc

            sequence s. không gian các dãy

            signal s. không gian các tín hiệu

            simply connected s.s các không gian đơn liên

            skew-metric s. hh. không gian với mêtric lệch

            spherical s.  không gian cầu

            state s. không gian trạng thái

            structure s. of a ring không gian cấu trúc của một vành

            subprojective s. không gian xạ ảnh dưới

            symplectic s. không gian đơn hình

            totally imbedded s. không gian bị nhúng hoàn toàn

            three-dimensional s. không gian ba chiều

            topological s. không gian tôpô

            topologically complete s. không gian đủ tôpô

            total s. of fibration  không gian toàn phần của phân thớ

            two-dimensional s. không gian hai chiều

            uniform s. không gian đều

            unitary s. không gian unita

            vector s. gt. không gian vectơ, không gian tuyến tính

spacial   (thuộc) không gian

spacing   mt. xếp đặt, phana bố

span   hh. khoảng cách; gt. bề rộng

special    đặc biệt

speciality   chuyên môn, chuyên viên

speciality   chuyên môn, đặc tính

specialization   sự chuyên môn hoá         

specialize   chuyên môn hoá

specially          một cách chuyên môn

specie   kt. tiền (kim loại)

species   loài; loại; phạm trù

            s. of a set of point phạm trù một tập hợp điểm

specific   đặc điểm, đặc trưng, đặc thù

specification   chi tiết, chi tiết hoá

specifity   tính chất chuyên môn; tính đặc hiệu

specify   chuyên môn hoá; chi tiết hoá; định rõ, ghi rõ

specimen   mẫu, bản mẫu, ví dụ

spectral   (thuộc) phổ

spectrum   phổ, hàm phổ, mật độ phổ; đồ thị của hàm phổ

            s. of a function phổ của một hàm

            s. of a transformation phổ của một phép biến đổi

            absorption s. phổ hút thu

            continuous s. gt. phổ liên tục

            direct s. đs. phổ thẳng

            energy s. phổ năng lượng

            hereditary s. gt. phỉi di truyền

            integrated s. xib. hàm phổ, đồ thị hàm phổ

            inverse s. phổ ngược

            line s. vl. phổ vạch

            mixed s. phổ hỗn tạp

            power s. phổ năng lượng

            point s. phổ điểm, phổ rời rạc

            residual s. phổ dư

            simple s. phổ đơn

specular   phản chiếu

speculate   kt. đầu cơ

speculation   kt. sự đầu cơ

specilative   (thuộc) suy lý luận

speed   tốc độ, vận tốc, số vòng quay // vội, chuyển động nhanh  s. up tăng tốc

            s. of convergence tốc độ hội tụ

            s. of sound tốc độ âm thanh

            access s. tốc độ chọn

            angular s. vận tốc góc

            average s. vận tốc trung bình

            computatuon s. tốc độ tính toán

            constant s. . tốc độ không đổi

            critical s. tốc độ tới hạn

            ground s. vận tốc (máy bay) so với mặt đất

            instantaneous s. tốc độ tức thời

            reading s. tốc độ đọc

            state s. vận tốc pha

            submarime s. vận tốc dưới nước

            top s. kỹ. vận tốc cực đại

speed-reducer   bộ giảm tốc

spend   tiêu (dùng)

spent   được dùng

sphenoid   hình cái nêm, hình cái chèn

sphere   hình cầu, mặt cầu

            s. of inversion hình cầu nghịch đảo

            celestial s. tv. thiê cầu

            circumsribed s. hình cầu ngoại tiếp

            director s. mặt cầu chuẩn

            escribed s. hình cầu bàng tiếp

            imaginary s. hình cầu ảo

            inscribed s. hình cầu nội tiếp

            limit s. mặt cầu giới hạn

            null s. hình cầu điểm

            point s. hình cầu điểm

            proper s. hình cầu chân chính

            oriented s. hình cầu định hướng

            osculating s. hình cầu mật tiếp

spherical   (thuộc) hình cầu

sphericity   tính cầu

spherics   hình học cầu, lượng giác cầu

spheroid   hình phỏng cầu

            oblate s. phỏng cầu dẹt

            prolate s. phỏng cầu thuôn (elipxoit toàn xoay)

spheroidal   (thuộc) phỏng cầu

sphero-conic   cônic cầu

spherometer   cầu kế

sphero-quartic    quactic cầu

spin   sự xoắn; vl. spin

            nuclear s. vl. spin hạt nhân

spindle   kỹ. trục

spinode   hh. điểm lùi

spinor   spinơ

spiral   đường xoắn ốc

            Cornu s. đường xoắn ốc Coocnu

            equiangular s. đường xoắn ốc đẳng giác

            hyperbolic s. đường xoắn ốc hipebolic

            logarithmic double s. đường xoắn ốc kép lôga

            parabolic s. đường xoắn ốc parabolic

            sine s. đường xoắn ốc sin

split   cắt đoạn, chia đoạn

splittable   tách được

spontaneous   tự phát; tức thời

spool   cuộn dây

sporadic(al)   bất định (hiểu theo nghĩa ở nhiều nơi)

spot   vết; vị trí; kt. sự kiện có

            asymptotic s. gt. vị trí tiệm cận

spread   sự phổ biến; chiều rộng

            s. of a matrix chiều rộng của một ma trận

spur   vết

            s. of a matrix vết của một ma trận

squarability   hh. tính cầu phương được

squarable   hh. cầu phương được

square   hh. hình vuông, thước đo góc; bình phương

            conjugate latin s.s tk. hình vuông latin liên hợp

            integrable s. gt. bình phương khả tích

            latin s. tk. hình vuông latin

            magic(al) s. ma phương

            perfect s. chính phương

            perfect trinomial s. bình phương đủ của tam thức

            root mean s. căn quân phương

squarer   mt. máy lấy bình phương

squarience   tk. tổng bình phương các độ lệch (so với giá trị trung bình)

squaring   phép cầu phương, phép bình phương  s. the circle phép cầu phương vòng tròn

stability   [sự, tính] ổn định

            s. of solution tính ổn định [của lời giải, của nghiệm]

            asymptotic(al) s. tính ổn định tiệm cận

            conditional s. tính ổn định có điều kiện

            dynamic s. tính ổn định động lực

            elastic s. tính ổn định đàn hồi

            frequency s. tính ổn định tần số

            hydraulic s. tính ổn định thuỷ lực

            intrinsic s. xib. tính ổn định trong

            kinetic s. sự ổn định động

            local s. tk. sự ổn định địa phương

            longitadinal s. . sự ổn định dọc

            orbital s. sự ổn định quỹ đạo

            overall s. xib. tính ổn định tổng quát

            static(al) s. sự ổn định tĩnh

            structural s. gt. tính ổn định cấu trúc

            unconditional s. sự ổn định [tuyệt đối, không điều kiện]

stabilization   sự làm ổn định

stabilize   làm ổn định

stabilized   được ổn định

stabilizing   làm ổn định

stable   ổn đinh, dừng  s. from the inside gt. ổn định từ phía trong

            asymptotically s. ổn định tiệm cận

stack   chùm, bó, đống

stage   tầng; cấp; mắt (sàng)

            s. of regulation xib. cấp điều khiển

stagnate   động, đình trệ

stagnation   sự đọng, sự đình trệ

stake   trch. tiền đặt cọc

stalk   top. thớ của một bó

stand   đứng; đặt để; ở  s. for thay cho

stand-by   mt. dụng cụ dữ trữ

standard   tiêu chuẩn. mẫu

            s. of life, s. of living  mức sống

            s. of prices kt. mức giá cả

standardization   sự tiêu chuẩn hoá

standardize   tiêu chuẩn hoá

standarzed   đã tiêu chuẩn hoá

standing   đứng, bất động // vị trí

star   tv. sao, hình sao, dấu sao (ờ)

            fixed s.s. tv. định tinh

starlike   hình sao

starshaped   hình sao

start   xuất phát, khởi động

starting   bắt đầu, khởi hành

state   trạng thái, chế độ

            absorbing s. xib. trạng thái hút thu

            aperiodic s. trạng thái không tuần hoàn

            critical s. trạng thái tới hạn

            ergodic s. trạng thái egođic

            inaccessible s. xib. trạng thái không đạt được

            initial s. xib. trạng thái trong

            quasi-stationary s. trạng thái tựa dừng

            solid s. trạng thái rắn

            stationary s. vl. trạng thái dừng

            steady s. [trạng thái, chế độ] ổn định

            terminal s. trạng thái cuối

            transinet s. trạng thái chuyển

            zero s. xib. trạng thái không

stated   được phát biểu, được trình bày, được biết

statemnet   sự phát biểu, mệnh đề

static(al)   tĩnh, bất động; dừng; ổn định

statically   một cách tĩnh

statics   tĩnh học

            s. of fluids thuỷ tĩnh học

station   ga, ma trận

            water-power s.  nhà máy thuỷ điện

stationarity   tính dừng

stationary   dừng

statistic   tk. thống kê

            auxiliary s. thống kê

            chi square s. thống kê binh phương

            classification s. thống kê để phân loại

            distribution-free s. thống kê phi tham số

            inefficient s. thống kê vô hiệu

            sufficient s. thống kê đủ

            systematic s. thống kê hệ thống

            test s. thống kê kiểm định

statistic(al)   (thuôc) thống kê

statistically   về thống kê

statistican   nhà thống kê, người làm công tác thống kê

statistics   thống kê học, thống kê

            accident s. thống kê những tai nạn

            actuarial s. thống kê bảo hiểm

            birth s. thống kê sinh đẻ

            business s. thống kê thương nghiệp

            commercial s. thống kê thương nghiệp

            comparative s. thống kê  học so sánh

            descriptive s. thống kê mô tả

            economical s. thống kê kinh tế

            family s. thống kê họ

            finance s. thống kê tài chính

            gathering s. thống kê tích luỹ

            genetic(al) s. thống kê di truyền học

            insurance s. thống kê bảo hiểm

            labour s. thống kê lao động

            mathematical s. thống kê toán học

            order s. thống kê thứ tự

            population s. thống kê dân số

            quantum s. vl. thống kê lượng tử

            rank-order s. thống kê hạng

            sampling s. thống kê mẫu

            sufficient  s. thống kê đủ

            unbiased s. thống kê không lệch

            vital s. thống kê tuổi thọ

stay   dừng

steadily   dừng; vững

steady   ổn định

steady-state   trạng thái dừng

stellar   tv. (thuộc) sao

stellarium   bản đồ sao

stem   đs. hầu vành đầy đủ có phép nhân

stenography   môn tốc ký

step   bước

            induction s. bước quy nạp

            integration s. bước lấy tích phân

steradian   hh. rađian góc khối, đơn vị góc khối, sterađian

stereogram   biểu đồ nổi

stereographic   nổi, lập thể

stereometric(al)   hh. (thuộc) hình học không gian

stereometry   hình học không gian

stick   que; tay đòn; gậy

            control s. tay điều khiển

stpulate   đặt điều kiện quy định

stochastically   một cách ngẫu nhiên

stock   kt. dự trữ (hàng hoá); cổ phần chứng khoán

            deal s. kt. tài sản (chết)

            joint s. kt. tư bản cổ phần

            retail s. dự trữ chi phí

stop   dừng lại // sự ngăn lại; dấu chấm câu, sự dừng

            full s. dấu chấm

storage   bộ nhớ

            carry s. mt. bộ nhớ chuyển dịch

            dielectric s. mt. bộ nhớ điện môi

            digital s. bộ nhớ chữ số

            electric(al) s. bộ nhớ điện

            erasable s. bộ nhớ xoá được

            external s. mt. bộ nhớ ngoài

            information s. sự bảo quản thông tin

            intermediate s. mt. bộ nhớ trung gian

            internal s. mt. bộ nhớ trong

            magnetic s. bộ nhớ từ tính

            mechanical s. mt. bộ nhớ cơ khí

            non-cyclic s. bộ nhớ không tuần hoàn

            photographic s. mt. bộ nhớ ảnh

            rapid-access s. bộ nhớ nhanh

            sum s. cái tích luỹ tổng

            waveguide s. mt. bộ nhớ bằng sóng

store  nhà kho; mt. nhớ

straight   thẳng; trực tiếp

strain   . biến dạng

            finite s. biến dạng hữu hạn

            homogeneous s. biến dạng thuần nhất

            longitudinal s. biến dạng một chiều

            plane s. biến dạng phẳng

            principal s. các biến dạng chính

            radical s. biến dạn theo tia

            shearing s. biến dạng cắt

            simple s.s biến dạng đơn giản

            thermal s. biến dạng nhiệt

strategic(al)   (thuộc) chiến lược

strategy   trch. chiến lược 0

            s. for a game chiến lược của một trò chơi

            completely mixed s. chiến lược hoàn toàn hỗn hợp

            dominant s. chiến lược khống chế

            duplicated s. chiến lược lặp

            essential s. chiến lược cốt yếu

            extended s. chiến lược mở rộng

            invariant s. chiến lược bất biến

            mixed s. chiến lược hỗn tạp

            optimal s. chiến lược tối ưu

            pure s. chiến lược thuần tuý

stratifiable   hh.  phân tầng được, phân thớ được

stratification   sự phân tầng 0 s. after selection tk. sự phân tầng sau khi chọn

stratified   được phân tầng

stratify   phân tầng

stratum   tầng, thớ

stream   dòng

            running s. dòng chảy

streaming    . sự chảy (một chiều)

strength   sức mạnh; cường độ; sức bền

            s. of materials . sức bền vật liệu

            s. of resonance cường độ cộng hưởng

            s. of a test tk. lực của kiểm định

            binding s. lực liên kết, cường độ liên kết

            impact s. kỹ. độ dai va chạm

            shock s. cường độ kích động

            soure s. . cường độ nguồn

            tensile s. . độ bền kéo dứt

strengthen   tăng cường, gia cố

strengthened    được tăng cường, được gia cố

stress . ứng suất, ứng lực

            basic s. ứng suất cơ sở

            critical s. ứng suất tới hạn

            generalized plane s. ứng suất phẳng suy rộng

            internal s. ứng suất nội tại

            normal s. ứng suất chuẩn

            plane s. ứng suất phẳng

            primary s. ứng suất ban đầu

            pricipal s. ứng suất chính

            radical s. ứng suất theo tia

            residue s. ứng suất còn dư

            secondary s. ứng suất thứ cấp

            shearing s. ứng suất trượt (cắt)

            thermal s. ứng suất nhiệt

            ultimate s. ứng suất tới hạn

stretch   giãn, căng, kéo

strict   chặt chẽ; ngặt

striction   ssự thắt

strictly   ngặt

string   dây; mt. dòng

stringent   ngặt; chính xác

strip   dải, đới

            s. of convergence dải hội tụ

            characteristic s. dải đặc trưng

            Mobius s. hh. dải Môbiut

            period s. đới chu kỳ

strophoid   strôphoit (đồ thị của y = x2(a+x)/(a-x))

            right s. strôphoid thẳng

structure   đs. cấu trúc

            affine s. cấu trúc afin

            analytic s. top. cấu trúc giải tích

            differential s. top. cấu trúc vi phân

            projective s. top. cấu trúc xạ ảnh

            uniform s. cấu trúc đều

subadditive   cộng tính dưới

subaggregate   tập con

subalgebra   đs. đại số con

            invariant s. đại số con bất biến, iđêan bất biến

subassembly   mt. bộ phận lắp ghép

subase   cơ sở con

subbasis   cơ sở con

subcategory   phạm trù con

            full s. phạm trù con đầy đủ

subclass   log. lớp con

            unequal s.es tk. các nhóm con không đều nhau

subcomplex   top. phức hình con

subdeterminant   định thức con

subdirect   đs. trực tiếp dưới

subdivide   chia nhỏ

subdivision   sự phân chia nhỏ thứ phân

            barycentric s. phân nhỏ trọng tâm

            elementary s. phân nhỏ sơ cấp

subdomain   miền con

subffield   trường con

subgeodesic   hh. đường thứ trắc địa

subgraph   đồ thị con; top. đồ thị hình con

subgroup   nhóm con

            accessible s. đs. nhóm con đạt được

            amalgamated s. nhóm con hốn tống

            basic s.  nhóm con cơ sở    

            central s. nhóm con trung tâm

            commutator s. hoán tập

            composition s. nhóm con hợp thành

            convex s. nhóm con lồi

            full s. nhóm con đầy đủ

            fully characteristic s. nhóm con hoàn toàn đặc trưng

            identity s. nhóm con đơn vị

            invariant s. nhóm con bất biến

            maximum self-conjugate s. nhóm con tự liên hợp cực đại

            normal s. nhóm con chuẩn tắc

            pure s. nhóm con thuần tuý

            serving s. đs. nhóm con phục vụ

            stable s. đs. nhóm con dừng

            strongly isolated s. nhóm con cô lập mạnh

            universal s. nhóm con phổ dụng

subharmonic   điều hoà dưới

subbinterval s. khoảng con

sublattice   dàn con

            saturated s. đs. đàn con bão hoà

sublimation   vl. sự thăng hoa

sublinear   tuyến tính dưới

submanìold   hh. đa tập con

submatrix   ma trận con

            complementary s. ma trận con bù

submit   chịu phụ thuộc; chịu sự kiểm tra

submodule   môđun con

            superirreducible s. đs. môđun con hoàn toàn không khả quy

submonoid   mônoit con

subnormal   pháp ảnh

            polar s. pháp ảnh cực

subobject   vật con

subordinate   phụ thuộc

subordination   [sự, tính] phụ thuộc

subprogram   mt. chương trình con

subprojective   hh. thứ tự xạ ảnh

subregion   vùng con, miền con

subroutine   mt. chương trình con

            checking s. chương trình con kiểm tra

            input s. chương trình con vào

            interpretative s. chương trình con giải tích

            output s. chương trình con kết luận

subring   đs. vành con

subsample   tk. mẫu con

subscript   chỉ số dưới

subsemigroup   nửa nhóm con

subsequence   dãy con

subsequently   về sau

subseries   chuỗi con

subset   tập hợp con

            bounded s. tập hợp con bị chặn

            imprimitive s. tập hợp con phi nguyên thuỷ

            proper s. tập hợp con thực sự

subsidiary   bổ trợ

subspace   không gian con

            complementary s. không gian con bù

            isotropic s. đs. không gian con đẳng hướng

            non-isotropic s. đs. không gian con không đẳng hướng

            total vector s. không gian con vectơ toàn phần

substantial   thực chất

substitute   thế  

substituend log. cái thế

            address s. sự thay địa chỉ

            binary linear s. phép thế tuyến tính nhị phân

            cogradient s. phép thế hiệp bộ

            event s. phép thế chẵn        

            fractional linear s. phép thế phân tuyến tính

            free s. phép thế tự do

            identical s. phép thế đồng nhất

            inverse s. phép thế nghịch đảo

            linear s. phép thế tuyến tính

            loxodromic s. phép thế tà hành

            odd s. phép thế lẻ

            orthogonal s. phép thế trực giao

            successive s. phép thế liên tiếp

            synthetic(al) s. phép thế tổng hợp

            triginometric(al) s. phép thế lượng giác

substititivity   tính thế được

substatum   hạ tầng; cơ sở; top. tầng dưới

substructure   đs.  dàn con; kỹ. nền móng

subsystem   hệ thống con

subtabulation   sự làm kít bảng số

subtangent   hh. tiếp ảnh

            polar s. tiếp ánh cực

subtence    dây trương một góc, cạnh đối diện một góc

subtract   trừ

subtracter   mt. thiết bị trừ, sơ đồ trừ

subtraction   phép trừ, sự trừ

            algebraic s. phép trừ đại số

subtractor   bộ trừ

subtrahend   số bị trừ

subtropical   tv. cận nhiệt đới

subvalue   giá trị dưới

succeedent   log. số hạng tiếp sau

succession   trình tự, sự kế tiếp

succesive   kế tiếp, liên tiếp; có trình tự

successor   phần tử tiếp sau, người thừa kế

            immediate s. phần tử ngay sau

suction   sự hút; sự mút; . lực hút

sudden   thình lình, đột suất

suddenly   một cách bất ngờ

suffice   đủ, thoả mãn

sufficiency   tính đủ; sự đầy đủ

            joint s. tk. tính đủ đồng thời

sufficient   đủ

sum   tổng

            s. of angles tổng các góc

            s. of complex numbers tổng các số phức

            s. of directed line segments tổng các đoạn thẳng

            s. of like powers tổng của các số có luỹ thừa giống nhau

            s. of matrices tổng các ma trận

            s. of real numbers tổng các số thực

            s. of mixed numbers tổng các số hỗn hợp

            s. of irrational numbers tổng các số vô tỷ

            s. of sets tổng các tập hợp

            s. of vectors tổng các vectơ

            algebraic s. tổng đại số

            arithmetic s. tổng số học

            cardinal s. tổng bản số

            cofibered s. tổng đối thớ

            cosine s. tổng cosin

            direct s. tổng trực tiếp

            discrere direct s. đs. tổng trực tiếp [rời rạc, yếu]

            ideal s. đs. tổng iđêan

            lattice s. vl. tổng mạng

            logical s. log. tổng logic

            log-exponential s. gt. tổng số mũ lôga

            partial s. tổng riêng

            trigonometric s. tổng lượng giác

            vector s. tổng vectơ

summability   gt. tính khả tổng, tính khả tích

            absolute s. gt. tính [khả tổng; khả tích] tuyệt đối

            normal s. tính khả tổng chuẩn tắc

            regular s. tính khả tổng đều

            strong s. gt. tính khả tổng mạnh

summable s. khả tổng; khả tích

summand   đs. số hạng

summation   phép lấy tổng, phép cộng; phép lấy tích phân

            indefinite s. phép lấy tổng bất định

            regular s.  phép lấy tổng chính quy

            repeated s. phép lấy tổng lặp

            semi-regular s. phép lấy tổng nửa chính quy

summator   mt. máy cộng, thanh cộng

summing   tổng, phép cộng

summit   đỉnh, chóp, ngọn

sumption   log. tiền đề lớn

sun   tv. mặt trời

super   siêu

supercompact   đs. siêu compact

supercomplex   top. siêu phức hình

superconductivity   vl. tính siêu dẫn

superconsistent   tương tích mạnh

supercritical   siêu tới hạn

superficial   ngoài mặat, bề ngoài, nông cạn

superfluous   thừa, dư, vô ích

supergroup   đs. nhóm mẹ

superharmonic   siêu điều hoà

superimpose   đặt lên trên

superior   trên

supernormal   siêu chuẩn tắc

superosculating   siêu mật tiếp

superosculation   sự siêu mật tiếp

superposition   sự đồng chất

supersaturation   vl. sự quá bão hoà

superscript   chỉ số trên, số mũ

superstratum   tầng trên

supplement   phần phụ

            s. of an  angle (phần) phụ của một góc

            s. of an are (phần) phụ của một cung

supplemental   phụ

supplementary   phụ

supplementation   (phần) phụ, (phần) bù

            s. of selection (phần) phụ của mẫu

supply   cung cấp

support   (cái) giá

            classic s. giá gối đàn hồi

            hinged s. giá gối bản lề

            rigid s. giá cứng

suppose   giả sử

supposition   sự giả sử, sự giả định

suppression   sự bỏ

            optional s. mt. sự bỏ không bắt buộc

            print s. (lệnh) bỏ in

            zero s. mt. sự bỏ các số không (không phải là chữ số có nghĩa)

supremum   cận trên đúng, suprimâm

surd   vô lý // số vô tỷ, biểu thức vô lý

            conjuigate bionmial s.s nhị thức vô tỷ liên hợp

            cubic s. (tính) vô tỷ bậc ba

            entrire s. biểu thức vô tỷ toàn phần

            mixed s. biểu thức vô tỷ hỗn hợp

            pure s. biểu thức vô tỷ thuần tuý

sure   chắc chắn

surface   mặt

s. of class n mặt lớp n

s. of constant mean curvature mặt có độ cong trung bình không đổi 

s. of contact mặt tiếp xúc

s. of degree n mặt bậc n

s. of discontinuity mặt gián đoạn

s. of one side mặt một phía

s. of order n mặt cấp n

s. of revolution mặt tròn xoay

s. of rolling mặt lăn

s. of second class mặt lớp hai

s. of striction mặt thắt

s. of translation mặt tịnh tiến

admissible s. mặt thừa nhận được

algebraic s. hh. mặt đại số

analagmatic s. mặt analacmatic

analytic s. mặt giải tích

applicable s. hh. mặt trải được

asymptotic s. mặt tiệm cận

bicircular s. mặt song viên

bounding s. mặt biên

colsed s. top. mặt đóng

complementary s. mặt bù

conic s. mặt [cônic, nón]

conical s. mặt nón. mặt cônic

contact s. mặt tiếp xúc

convex s. mặt lồi

cubic s. mặt bậc ba

curved s.  mặt cong

cylindrical s. mặt trụ

developable s. mặt trải được

diagonal s. mặt chéo

director s. mặt chuẩn

discriminatory s. biệt diện

equipotential s. mặt cách đều

focal s. mặt tiêu

free s. mặt tự do

imaginary s. mặt ảo

integral s. mặt tích phân

inverse s. mặt nghịch đảo

isometric s. mặt đẳng cự

isothermal s. mặt đẳng nhiệt

lateral s. mặt bên

mean s. mặt trung bình

minimal s. mặt cực điểm

modular s. mặt môđunla

multiply connected s. mặt đa liên

neutral s. mặt trung bình

non-orientable s. mặt tương quan chuẩn

one-side s. hh. mặt một phía

open s. mặt mở

orthogonal s. mặt trực giao

parallel s.s các mặt song song

parametric s. mặt tham số

pedal s. mặt thuỳ túc

plane s. mặt phẳng

polar s. mặt cực

polar reciprocal s.s mặt đối cực

pseudospherical s. mặt giả cầu

pyramidal s. mặt chóp

quartic s. mặt bậc bốn

rational s. mặt hữu tỷ

reducible s. mặt suy biến

regular s. mặt chính quy

Riemann s. mặt Riman

ring s. mặt hình xuyến

ruled s. mặt kẻ

self-polar s. mặt tự đối cực

simple s. mặt đơn giản

singular s. mặt kỳ dị

skew ruled s. mặt kỳ dị

spherical s. mặt cầu

spiral s. mặt xoắn ốc

stress director s. mặt chuẩn ứng lực

tangent s. mặt tiếp xúc

transcendental s. mặt siêu việt

translation s. mặt tịnh tiến

triangulated s. mặt được tam giác phân

universal covering s. mặt phủ phổ dụng

warped s. hh. mặy kẻ không khả triển

wave s. mặt sóng

surge   . xung vận tốc (của tàu thuỷ)

surjection   toàn ánh

surplus   thừa, dư

survey   điều tra

            exploratory s. tk. điều tra sơ bộ

            pilot s. tk. điều tra sơ bộ, điều tra thăm dò

            repeated s. tk. điều tra lặp

susceptibility   độ cảm

suspension   [cách, sự] treo

            bifilar s. cách treo hai cây

            Cardan's s. cách treo Cácđăng

sustain   gìn giũ; chịu đựng, chống đỡ, duy trì

swirl   xoáy

switch   [cái ngắt, cái đảo] mạch Ẻ s. in bật; s. off ngắt, tắt; s. on bật  

switchable   mt. ngắt được

switchboard   mt. bảng đảo mạch, bảng điều khiển

switchgear   dụng cụ đảo mạch, dụng cụ phân phối

switching   ngắt mạch, đảo mạch

            data s. chuyển tiếp số liệu

syllogism   log.  tam đoạn luận

symbol   ký hiệu, dấu

            s. of operation  dấu phép toán

            algebraic s. dấu đại số

            circumflex s. dấu mũ

            improper s. dấu phi chính

            numerical s. ký hiệu số

            proper s. ký hiệu chân chính

symbolic(al)   (thuộc) ký hiệu

symbolism   log. hệ ký hiệu

symbolize   log. ký hiệu hoá

symmetric(al)   đối xứng

symmetry   [phép, tính] đối xứng

            s. of a relation tính đối xứng của một liên hệ

            axial s. phép đối xứng trục

            central s. phép đối xứng qua tâm

            hydrokinetic s. phép đối xứng thuỷ động lực

            odd s. phép đối xứng lẻ

            plane s. phép đối xứng phẳng

            rotational s. hh. phép đối xứng quay

            skew s. phép đối xứng lệch

symmetrization   sự đối xứng hoá

symmetrize   đối xứng hoá

sympletic   ngẫu đối, simplectic

symposion   thảo luận khoa học, đại học khoa học

symptom   dấu hiệu, triệu chứng

synchronism   tính đồng bộ

synchronization   sự đồng bộ hoá

synchronize   đồng bộ

synchronized   đồng bộ

synchronizer   máy đồng bộ

synchronous   đồng bộ

synodic   (al) tv, giao hội (của hành tinh với mặt trời)

synthesis   [phép, sự] tổng hợp

            logical s. tổng hợp lôgíc

synthetic(al)   tổng hợp

synthesize   tổng hợp

synthesizer   mt. bộ tổng hợp

system   hệ, hệ thống

            s. of algebraic form hệ dạng đại số

            s. of equations hệ phương trình

            s. of imprimitivity đs. miền không nguyên thuỷ

            s. of logarithm hệ lôga

            s. of nets hệ lưới

s. of numeration hệ đếm

   s. of reference . hệ qui chiếu; hh. hệ toạ độ

s. of representatives hệ đại biểu

s. of transitivity đs. hệ bắc cầu

accounting s. hệ thống đếm

adjoint s. hệ phó

algebraic s. đs. hệ đại số

autonomous s. xib. hệ ôtonom

axiomatic s. log. hệ tiên đề

closed s. hệ đóng

complete orthogonal s. hệ trực giao đầy đủ

computing s. hệ tính toán

connected s.s hệ liên thông

conservative s. hệ bảo toàn

contravariant s. hệ phân biến

control s. hệ điều khiển

coordinate s. hệ toạ độ

covariant s. hệ họp biến

decimal s. hệ thập phân

direct s. hệ thuận

dissipation s. hệ hao tán

distribution s. hệ phân phối

duodecimal s. hệ thập nhị phân

dyadic s. hệ nhị phân

dynamic(al) s. hệ động lực

feed s. mt. hệ nguồn

feedblack s. hệ có liên hệ ngược

formal s. log. hệ hình thức

hereditary s. hệ di truyền

hyperbolic coordinate s. hệ toạ độ hipebolic

hypercomplex s. hệ siêu phức

identifiable s. tk. hệ đồng nhất được (hệ thống cho phép ước lượng riêng từng tham số)

indexed s. hệ chỉ số hoá

inertial s. hệ quán tính

interlock s. hệ thống cản

invariant s. hệ bất biến

inverse s. hệ nghịch

inverse mapping s. hệ ánh xạ ngược

isothermal s. hệ đẳng nhiệt

left-handed coordinate s. hệ toạ độ trái

linear s. hệ tuyến tính

linearly independent s. gt. hệ độc lập tuyến tính

local s. hệ địa phương

lumped-parameter s. hệ các tham số tập trung

memory s. mt. hệ nhớ

metering s. hệ thống đo

MKS s. of units  hệ thống đơn vị MKS

modal s. hệ thống mốt

modular s. hệ môđula

multistable s. hệ đa ổn định

non-convervative s. hệ không bảo toàn

non-degenerate s. hệ không suy biến

nonlinear s. hệ phi tuyến

null s. hh. hệ không

number s. hệ thống số

octal s. hệ cơ số tám, hệ bát phân

one-address s. hệ một địa chỉ

open s. hệ mở

orthogonal s. hệ trực giao

orthonormal s. hệ trực chuẩn

passive s. hệ bị động

planetary s. tv. hệ mặt trời

polar s. hệ cực

power s. hệ năng lượng

prime s. hệ nguyên tố

reading s. hệ đọc

reducible s. xib. hệ khả quy

regulating s. xib. hệ điều chỉnh

representative s. đs. hệ biểu diễn

   right-handed s. hệ thuận

self-adjustable s.  hệ tự điều chỉnh

self-excite s. hệ tự kích thích

self-organizing s. hệ tự tổ chức

self-oscillating s. hệ tự dao động

syntactical s. hệ cú pháp

tally s. kt. hệ thống bám chịu

translating s. hệ thống [dịch, biến đổi]

transmitting s. xib. hệ thống truyền

ultrastable s. hệ siêu ổn định

systematic   có hệ thống

systematize   hệ thống hoá

systematization   sự hệ thống hoá

systematic   có hệ thống

syzygy   đs. hội xung; tv. sóc vọng (tuần trăng non và tuần trăng dày)

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét