Thứ Sáu, 27 tháng 4, 2012

Từ điển toán học Anh – Việt – T

table   bảng // lập bảng

            t. of contents mục lục

            t. of difference bảng sai phân

            t. of integrals bảng tích phân

            t. of logarithms bảng lôga

            checking t. bảng kiểm tra

            contingency t. bảng tiếp liên

            conversion t. bảng dịch

            difference t. bảng sai phân

            fourfold t. tk. bảng bội bốn

            integral t. bảng tích phân

            life t. tk. bảng tuổi thọ

            mortality t. tk. bảng tử vong

            truth t. log. bảng chân trị

tabular   bảng, dạng bảng

tabulate   lập bảng

tabulating   sự lập thành bảng

tabulator   bộ lập bảng

tachomater   mt. tốc kế góc

taclocus   hh. quỹ tích các tiếp điểm (của các đường thuộc một họ nào đó)

tacnode   hh. tacnôt (điểm tự tiếp xúc của đường cong)

tacpoint   hh. tiếp điểm (các đường của một họ)

tact   tác nhịp

tactical   (thuộc) chiến thuật

tactics   chiến thuật

tail   đuôi; phần dư; trch. mặt trái (đồng tiền)

            t. of wave đuôi sóng

take   lấy Ẻ to t. an expresion into another biến đổi một biểu thức thành một biểu thức khác; to t. a logarithm lấy lôga; to t. notice chú ý; to t. off trừ đi; to t. part tham gia; to t. place xảy ra; to t. up lấy đi (thời gian)

tangency   sự tiếp xúc

tangent   tiếp xúc; tiếp tuyến; tang
            arc t. actang

            asymptotic t. tiếp tuyến tiệm cận

            common t. tiếp tuyến chung

            conjugate t.s tiếp tuyến liên hợp

            consecutive t.s các tiếp tuyến liên tiếp

            double t. tiếp tuyến kép

externally t. tiếp xúc ngoài

            inflexional t. tiếp tuyến uốn

            polar t. tiếp tuyến cực

            principal t. tiếp tuyến chính

            simple t. tiếp tuyến đơn

            singular t. tiếp tuyến kỳ dị

            stationary t. tiếp tuyến dừng

            triple t. tiếp tuyến bội ba

tangential    (thuộc) tiếp tuyến

tape   băng

            blank t. mt. băng sạch, băng trống

            data t. mt. băng số, băng có tin

            library t. mt. băng thư viện

            magnetic t. mt. băng từ

            measuring t. mt. băng đo

            order t. mt. băng lệnh

            paper t. mt. băng giấy

            punched t. mt. băng đã đục lỗ

tape-line, tape-measure   thước uốn

target   mục tiêu

tariff   kt. băng giá

            protective t. kt. băng giá bảo vệ

tau   tô (t)

Tauberian   (thuộc) Tôbe

tautochrone   hh. đẳng thời // đường đẳng thời

tautologival    log. (thuộc) hằng đúng, hằng hiệu

tax   kt. thuế

            income t. thuế thu nhập

            direct t. thuế trực thu

            indirect t. thuế thân

taxation   kt. sự đánh thuế, tiền thuế

technical   (thuộc) kỹ thuật

technics   kỹ thuật

            computational t.s phương pháp tính

            mearsuring t. mt. kỹ thuật đo

            moving-observer t. phương pháp quan sát di động

            programming t. phương pháp chương trình hoá

            pulse t.  mt. kỹ thuật xung

            simulation t. kỹ thuật mô hình hoá; tk. kỹ thuật xây dựng mẫu giả

telecommunication   kỹ. liên lạc từ xa

telecontrol   điều khiển từ xa

telegraph   điện báo

telementry   kỹ. đo lường từ xa

teleological   co hướng mục tiêu, hướng đích

telescope   kính thiên văn, kính viễn vọng

            reflecting t. kính thiên văn phản xạ

            refracting t. kính thiên văn khúc xạ

telescopic   (thuộc) kính thiên văn

teletype   máy điện báo đánh chữ, têlêtip

television   vô tuyến truyền hình

temperature   vl. nhiệt độ

            absolute t. nhiệt độ tuyệt đối

tempo   nhịp điệu

tem   mười

tend   tiến đến, dẫn đến Ờ to t. to the limit gt. tiến tói giới hạn

tenfold   bội mười, gấp mười, mười lần

tension   sự kéo, sự căng, sức căng

            surface t. sức căng mặt ngoài

            vapour t. sức căng của hơi

            t. of strain . tenxơ biến dạng

            alternating t. tenxơ biến dạng

            associated t.s các tenxơ thay phiên

            contravariant t. tenxơ hiệp biến

            curvature t. tenxơ hiệp biến

            energy-momentum t. vl. tenxơ năng lượng xung

            four t. tenxơ cấp bốn

            fundamental metric t. tenxơ cấp bốn

            fundamental metric t. tenxơ mêtric cơ bản

            inertia t. tenxơ quán tính

metric t. tenxơ mêtric

            mixed t. hh. tenxơ hỗn tạp

            projective curvature t. hh. tenxơ độ cong xạ ảnh

            skew-symmetric t. tenxơ phản xứng

            strain t. tenxơ biến dạng

            stress t. tenxơ ứng suất

            symmetric t. tenxơ đối ứng

tenth   thứ mười (10); một phần mười

term   số hạng, tec; kỳ hạn; ngày trả tiền Ờ in t.s of theo quan điểmẶ, theo ngôn ngữ

            t. of a fraction số hạng của một phân số

            t. of a proportion trung và ngoại tỷ

            algebraic t. số hạng của biểu thức đại số

            bound t. log. téc liên kết

            free t. log. từ tự do

            general t. téc tổng quát

            general t. of an expression téc tổng quát của một biểu thức

last t. từ cuối cùng, số hạng cuối cùng

            like t.s các số hạng đồng dạng

            major t. log. téc trội

            maximum t. gt. téc cực đại

            mean t.s trung ti

            remainder t. gt. phần dư, téc dư

            similar t.s các số hạng đồng dạng

            transcendental t. số hạng siêu việt

            unknown t. từ chưa biết

terminable   kt. có thời gian

terminal   cuối, điểm cuối

terminate   kết thúc

terminating   có kết thúc

termination   sự kết thúc

terminology   thuật ngữ

ternary   tam phân, bộ ba

terrestrial   (thuộc) quả đất

tessellation   hh. lưới tổ ong

            star t. lưới tổ ong hình sao

tessera   mắt lưới tổ ong

test   phép thử kiểm định, dấu hiệu, tiêu chuẩn Ờ

            t. for convergence dấu hiệu hội tụ; t. for divisibility dấu hiệu chia hết

t. of convergence gt. tiêu chuẩn hội tụ

t. of normality tk. tiêu chuẩn của tính chuẩn

t. of significance tiêu chuẩn có ý nghĩa       

ability t. phép thử khả năng, kiểm tra khả năng

admissible t. tiêu chuẩn chấp nhận được

asymmetric t. tiêu chuẩn phi đối xứng

comparison t. gt. dấu hiệu so sánh

double-tailed t. tiêu chuẩn bị chặn hai đầu

equal-tailed t. tiêu chuẩn bị chặn đối xứng

impact t. thí nghiệm xung kích

medial t. tk. tiêu chuẩn trung tâm

median t. tk. tiêu chuẩn dựa trên trung vị

model t. mt. thực nghiệm trên mô hình

most powerful t. tk. tiêu chuẩn mạnh nhất

nine t. phép thử số chín

non-parametric t. tk. kiểm định phi tham số

one-sided t. tk. kiểm định một phía

optimum t. tiêu chuẩn tối ưu

orthogonal t.s tk. các tiêu chuẩn trực giao

reversal t. tiêu chuẩn đảo ngược được

root t. gt. phép thử nghiệm

sequential t. tk. tiêu chuẩn liên tiếp

serial t. tiêu chuẩn dãy

sign t. tiêu chuẩn dấu

significance t. tiêu chuẩn ý nghĩa

smooth t. tiêu chuẩn trơn

symmetric(al) t. tk. tiêu chuẩn đối xứng

two-sample t. tiêu chuẩn hai mẫu

uniformly most powerful t. tiêu chuẩn mạnh đều nhất

variance t. tiêu chuẩn phương sai

tester   mt. dụng cụ thử

testing   thử, kiểm định, thí nghiệm; tiêu chuẩn

t. of hypothesis kiểm định giả thiết

acceptance t. kiểm định thu nhận

program t. mt. thử chương trình

tetragonal   (thuộc) tứ giác

tetrahedral   (thuộc) tứ diện

tetrahedron   khối tứ diện

            t. of reference tứ diện quy chiếu

            coordinate t. tứ diện toạ độ

            perspective t. tứ diện phối cảnh

regular t. tứ diện đều

self-conjugate t. tứ diện tự liên hợp

self-polar t. tứ diện tự đối cực

theodolite   trđ. kính kinh vĩ, teođôlit

theorem   định lý

t. of mear định lý giá trị trung bình

t. of virtual displacement định lý dời chỗ ảo

average value t. định lý giá trị trung bình

coding t. định lý mã hoá

completeness t. định lý về tính đầy đủ

converse t. định lý đảo

covering t. định lý phủ

deduction t. định lý về suy diễn

distortion t. gt. định lý méo

divergence t. định lý phân kỳ

dual t. định lý đối ngẫu

embedding t. gt. định lý nhúng

equivalence t. log. định lý tương đương

existence t. định lý tồn tại

expansion t. gt. định lý về khai triển

faltung t. định lý chập

fixed-point t. top. định lý điểm bất động

gap t. gt. định lý lỗ hổng

general uniformization t. định lý về đơn trị hoá tổng quát

imbedding t. định lý nhúng

integral t. định lý tích phân

integration t. định lý tương giao

inverse t. định lý đảo

localization t. gt. định lý  địa phương hoá

mean value t.s gt. định lý giá trị trung bình

minimax t. định lý minimac

monodromy t. gt. định lý đơn đạo

multinomial t. định lý đa thức

parallel axits t. . định lý dời trục song song (định lý Stenxơ)

Pythagorean t. định lý Pitago

reciprocal t.s định lý thuận nghich

recurremce t. định lý hồi quy

remainder t. đs. định lý  phần dư, định lý Bêzu

representation t.  gt. định  lý biểu diễn

residue t. định lý thặng dư

second limit t. định lý giới hạn thứ hai (của Maccốp)

second mean value t. gt. định lý giá trị trung bình thứ hai (định lý Cauxi)

superposition t. định lý chồng chất

Tauberian t. gt. định lý Tôbe

uniqueness t. định lý về tính duy nhất

theoretic(al)   (thuộc) lý thuyết

theoretics   lý luận

theory   lý thuyết, lý luận học thuyết

t. of algebras lý thuyết các đại số

t. of approximation lý thuyết xấp xỉ

t. of conbinations lý thuyết tổ hợp

t. of correspondence hh. đs. lý thuyết tương ứng

t. of dynamic programming lý thuyết dquy hoạch động

t. of elasticity lý thuyết đàn hồi

t. of equations lý thuyết phương trình

t. of errors lý thuyết sai số

t. of fields lý thuyết trường

t. of function of a complex variable lý thuyết hàm biến phức

t. of function of a real variable  lý thuyết hàm biến thực

t. of group lý thuyết nhóm

t. of infinite series lý thuyết chuỗi vô hạn

t. of irrational numbers lý thuyết số vô tỷ

t. of matrices lý thuyết ma trận

t. of numbers lý thuyết số

t. of plasticity lý thuyết dẻo

t. of point-sets lý thuyết tập hợp điểm

t. of probability lý thuyết xác suất

t. of relativity học thuyết tương đối

t. of rings lý thuyết vành

t. of strength lý thuyết sức bền

t. of types log. lý thuyết kiểu

t. of units lý thuyết các đơn vị

t. of weighted smoothing tk. lý thuyết về san bằng có trọng lượng

additive ideal t. lý thuyết cộng tính các iđêan

additive numbers t. lý thuyết cộng tính các số

algebraic t. of numbers lý thuyết đại số các số

analytic t. of numbers giải tích các số

deductive t. log. lý thuyết suy diễn

decision t. lý thuyết quyết định

field t. lý thuyết trường

formal t. log. lý thuyết hình thức

frequency t. of probability lý thuyết xác suất theo tần số

function t. gt. lý thuyết hàm

game t. lý thuyết trò chơi

geomatric t. of numbers lý thuyết hình học các số

group t. lý thuyết nhóm

homology t. lý thuyết đồng điều

homotopy t. lý thuyết đồng luân

informal t. log. lý thuyết không hình thức

information t. lý thuyết thông tin

kinetic t. of gases lý thuyết khí động học

menbrane t. lý thuyết màng

meson field t. lý thuyết trường mêzon

multiplivative ideal t. đs. lý thuyết iđêan nhân

numbers t. lý thuyết số

object t. log. lý thuyết đối tượng

perturbation t. gt. lý thuyết nhiễu loạn

potential t. lý thuyết thế vị

proof t. log. lý thuyết chứng minh

quantized field t. lý thuyết trường lượng tử

queneing t. xs. lý thuyết sắp hàng, lý thuyết phục vụ đám đông

ramified t. of types log. lý thuyết kiểu rẽ nhánh

relative homology t. top. lý thuyết đồng đều tương đối

relativity t. lý thuyết tương đối

reliability t. xib. lý thuyết độ tin cậy

renewal t. tk. lý thuyết phục hồi

sampling t. lý thuyết lấy mẫu

scheduling t. lý thuyết thời gian biểu

shear t. lý thuyết [cắt, trượt]

nified field t. vl. lý thuyết trường thống nhất

value distribution t. gt. lý thuyết phân phối giá trị (của các hàm giải tích)

thermal   (thuộc) nhiệt

thermion   vl. ion nhiệt

thermodynamic   vl. (thuộc) nhiệt động học

thermoelectricity   vl. nhiệt điện

thermometer   vl. nhiệt kế, cái đo nhiệt độ

thermometer   vl. nhiệt kế, cái đo nhiệt độ

thermonuclear   vl. hạt nhân nóng, nhiệt hạch

theta   têta (q)

theta-function   hàm têta

thickness   bề dày

thin   mỏng

third   thứ ba; một phần ba

thirteen   mười ba (13)

thirteith   thứ ba mươi (30); một phần ba mươi

thirty   ba mươi (30)

though   mặc dù

thousand   một nghìn (1000)

three   ba (3)

three- cornered   ba góc

threshold   mức; ngưỡng

            resolution t. ngưỡng giải

            signal t. xib. ngưỡng tín hiệu

thrust   lực đẩy, sức đẩy

            jet t. sức đẩy phản lực

ticker   con lắc; máy điện báo tự động in tin

tidal   vlđc. (thuộc) thuỷ triều

tide   thuỷ triều

tilde   dấu sóng, dấu ngã (~)

                                                                                                                                          timbre   âm sắc

time   thời gian

apparent solar t. tv. giờ theo mặt trời thực

astronomical t. giờ thiên văn, giờ mặt trời trung bình

continuous t. thời gian liên tục

control t. thời gian kiểm tra

deal t. mt. thời gian chết

delay t. mt. thời gian chậm

digit t. mt. thời gian chữ số

discrete t. thời gian rời rạc

down t. mt. thời gian đã mất

machine t. mt. giờ máy

mean solar t. tv. giờ mặt trời trung bình, giờ thiên văn

one - pulse t. mt. thời gian một xung

operating t. mt. thời gian làm việc

real t. thời gian thực

recavery t. thời gian phục hồi

recurrence t. trch. thời gian hoàn lại

resolving t. mt. thời gian giải

sidereal t. giờ thiên văn

standartd t. tv. giờ tiêu chuẩn

universal t. giờ quốc tế

waiting t. thời gian đợi

zone t. giờ khu vực

timer   đồng hồ bấm giờ

            counter t. đồng hồ đếm

tolerable   cho phép được

tolerance   sự cho phép, độ dung sai

tolerate   cho phép

toll   kt. thuế cầu, thuế đường

tome   cuốn, tập (sách)

tone   vl. âm, tông

top   đỉnh

topography   trđ. khoa trắc địa

topological    (thuộc) tôpô

topologized   tôpô hoá

topology   tôpô

            t. of a space tôpô của một không gian

            algebraic t. tôpô đại số

            combinatorial t. tôpô tổ hợp

            discrete t. tôpô rời rạc

            combinatorial t. tôpô tổ hợp

            discrete t. tôpô rời rạc

            general t. tôpô đại cương

            identification t. tôpô đồng nhất hoá

            interval t. tôpô khoảng

            orbital t. tôpô quỹ đạo

            order compatible t. tôpô tương thích thứ tự

            plan t. tôpô phẳng

            point-set t. tôpô tập điểm

            relative t. tôpô cảm sinh

            strong t. tôpô mạnh

            weak t. tôpô yếu

tore   hình xuyến

toriod   top. hình phỏng xuyến

toroidal    phỏng xuyến, có hình xuyến

torque   mômen [lực, xoáy, quay]

torse   hh. mặt khả triển

torsion   sự xoắn, độ xoắn (của một đường cong của một nhóm)

       t. of a space curve at a point độ xoắn của đường cong trong không gian tại một điểm

            geodesic t. hh. đọ xoắn trắc địa

torsional    vl. xoắn

torus   hình xuyến

tot   cộng, lấy tổng

total   toàn phần, tổng cộng

totality   tổng

tptalization   gt. sự lấy tổng

totalizator   mt. bộ tổng, bộ đếm

totalize   lấy tổng

totalizer   bộ tổng

totally   hoàn toàn

totien   hàm Ơle

tower   tháp

trace   vết

            t. of an element vết của một phần tử

            t. of endomorphism vết của tự đồng cấu

            t. of a line vết của đường thẳng

            t. of a map top. vết của ánh xạ

            t. of a matrix đs. vết của một ma trận

            t. of a surface hh. vết của một mặt

traceable   vẽ được

tracing   vẽ, đựng (đường cong)

            curve t. vẽ đường cong

track   vết, đường (mòn)

            digit t. mt. vết của chữ số (ghi trên băng từ)

tractrix   đường tractric

            curtate t. đường trắctric co

tracde   kt. thương mại

trajectory   quỹ đạo

            t. of stress quỹ đạo của ứng suất

            indecomposable t. top. quỹ đạo không phân tách được

            isogonal t. quỹ đạo đẳng giác

            orthogonal t. hh. quỹ đạo trực giao

transcendence   tính siêu việt

transcendency   tính siêu việt

transcendental   siêu việt

transcribe   chép lại, phiên âm

transcriber   mt. thiết bị chép lại

transcription   sự chép lại, sự phiên âm

transducer   mt. máy biến đổi

transfer   sự di chuyển, truyền

            energy t. sự di chuyển năng lượng

            heat t. sự truyền nhiệt

            momentum t. sự truyền động lượng

transference   sự di chuyển, sự truyền

transfinite   siêu hạn

transform   biến đổi; ánh xạ

            convolution t. gt. phép biến đổi tích chập

            Laplace t. gt. phép biến đổi Laplaxơ

            linear t. phép biến đổi tuyến tính

transformation   phép biến đổi; phép ánh xạ Ã t. by reciprocal radii phép nghịch đảo

            t. of coordinates phép biến đổi toạ độ

            t. of function phép biến đổi hàm

            t. of tensor phép biến đổi tenxơ

            t. of variable phép biến đổi biến số

            adjoint t. phép biến đổi phó

            affine t. phép biến đổi afin

            algebraic t. phép biến đổi đại số

            allowable t. phép biến đổi chấp nhận được

            analytic t. phép biến đổi giải tích

            autoregressive t. phép biến đổi tự hồi quy

            bilimear t. phép biến đổi song tuyến tính

            biquadratic t. phép biến đổi trùng phương

            birational t. phép biến đổi song hữu tỷ

            canonical t. phép biến đổi chính tắc

            chain t. phép biến đổi xích

            closed t. phép biến đổi đóng, phép ánh xạ đóng

            collineatory t. phép biến đổi cộng tuyến

            conformal t. phép biến đổi bảo giác

            congruent t. phép biến đổi tương đẳng

            conjugate t. phép biến đổi liên hợp

            continuous t. phép biến đổi liên tục

            contractive linear t. đs. phép biến đổi tuyến tính co rút

            covering t. phép ánh xạ phủ

            cubic t. phép biến đổi bậc ba

            cubo-cubic t. phép biến đổi 3 - 3

            dualistic t. phép biến đổi đối ngẫu

            elementary t. phép biến đổi sơ cấp

            equiangular t. phép biến đổi đẳng giác

            equiform t. phép biến đổi đẳng dạng

            equilong t. phép biến đổi đẳng cự

            Galilean t. phép biến đổi Galilê

            geometric t. phép biến đổi hình học

            homogeneos t. phép biến đổi thuần nhất

            homothetic t. phép vị tự

            identical t. phép biến đổi đồng nhất

            infinitesimal t. phép biến đổi vi phân

            inner t. gt. phép biến đổi trong, phép ánh xạ trong

            internal t. gt. phép biến đổi tron, phép ánh xạ trong

            interior t. gt. phép biến đổi trong, phép ánh xạ trong

            inverse t. phép biến đổi ngược

            involutory t. phép biến đổi đối hợp

            isogonal t. phép biến đổi đẳng giác

            Laplace t. phép biến đổi Laplaxơ

            linear t. phép biến đổi tuyến tính

            line-sphere t. phép biến đổi tuyến cầu

            loglog t. tk. phép biến đổi lôga lặp

            maximal t. phép biến đổi cực đại

            metric t. phép biến đổi mêtric

            monoidal t. phép biến đổi monoit

            natural t. sự biến đổi tự nhiên

            non-singular t. phép biến đổi không kỳ dị

            normal t. phép biến đổi chuẩn tắc

            orthogonal t. phép biến đổi trực giao

            pedal t. phép biến đổi [bàn đạp, thuỳ túc]

            point t. phép biến đổi điểm

            point - curve t. phép biến đổi điểm tính

            point - surface t. phép biến đổi điểm diện

            polar t. phép biến đổi cực

            projective t. phép biến đổi xạ ảnh

            quadratic t. phép biến đổi bậc hai

            radial t. phép biến đổi theo tia

            reciprocal frequency t. phép biến đổi đảo tần

            retracting t. top. phép biến đổi co rút

            reversible t. phép biến đổi thuận nghịch

            self-adjoint t. phép biến đổi tự phó

            similarity t. phép biến đổi đồng dạng

            single valued t. phép biến đổi đơn vị

            singular t. phép biến đổi kỳ dị

            step t. phép biến đổi bậc thang

            symmetry t. phép biến đổi đối xứng

            topological t. phép biển đổi tôpô

            unimodular t. phép biến đổi đơn môđula

            unitary t. phép biến đổi [đơn nguyên, unita]

            univalent t. phép biến đổi đơn trị

transgression   top. sự vượt qua

transient   nhất thời

transistor   kỹ. [máy đèn] bán dẫn

transit   tv. sự qua kinh tuyến

transitive   bắc cầu, truyền ứng

            multiply t. [bắc cầu, truyền ứng] bội

transitively    một cách bắc cầu

transitiveness   sự bắc cầu, sự truyền ứng

transitivity   tính bắc cầu, tính truyền ứng

translate   tịnh tiến, dịch

translating   tịnh tiến, dịch biến đổi

translation   phép tịnh tiến, sự dịch

            t. of axes  sự tịnh tiến các trục

            curvilinear t. tịnh tiến cong

            isotropic t. tịnh tiến đẳng hướng

            machine t. dịch máy

            parallel t. gt. phép tịnh tiến song song

            positive t. phép tịnh tiến dương

            real t. phép tịnh tiến thực

            rectilinear t.  phép tịnh tiến thẳng

translator   máy dịch

            code t. máy dịch mã

transmission   vl. sự truyền

            t. of pressure sự truyền áp lực

            t. of sound sự truyền âm thanh

            multiplex t. xib. sự truyền đa bội

            one-way t. sự truyền một chiều

            two-way t. sự truyền hai chiều

transmit   truyền

transmitter   xib. máy phát

transmitting   xib. truyền (đạt)

transparent   trong suốt

transport   vận tải

transportation   sự vận tải, sư vận chuyển

transpose   chuyển vị, đổi vế

            t. of a matrix ma trện chuyển vị

transposed   chuyển vị

transposition   sự chuyển vị, sự đổi vế

            regularizing t. sự chuyên vị chính quy hoá

transvection   phép co rút

transversal   đường hoành // ngang

transversality   tính chất nằm ngang

transverse   ngang

trapezoid   hình thang

            isosceles t. hình thang cân

trapezoidal   (thuộc) hình thang

treat   xử lý; kỹ. gia công chế biến

tree   cây

trend   tk. xu thế

            analytic(al) t. xu thế thẳng

            rectilinear t. xu thế thẳng

            secular t. xu thế trường kỳ

trey   trch. ba điểm

triad   nhóm ba, bộ ba

triadic   ba ngôi

trial   phép thử, thí nghiệm

            uniformity t. tk. phép thử đều

            t. of  force   tam giác lực

            acute t. tam giác nhọn

            astronomical t. tv. tam giác thị sai

            birectangular spherical t. tam giác cầu hai góc vuông

            circumscribed t. tam giác ngoại tiếp

            congruent t.s tam giác tương đẳng

            inscribed t. tam giác nội tiếp

            coordinate t. tam giác toạ độ

            copolar t. tam giác đồng cực

            diagonal t. tam giác chéo

            equilateral t. tam giác đều

            geodesic t. tam giác trắc địa

            homothetic t. tam giác vị tự

            isosceles t. tam giác cân

            local t. tam giác địa phương

            oblique t. tam giác xiên

            obtuse t. tam giác có góc tù

            pedal t. tam giác thuỷ túc

            perspective t.s tam giác phối cảnh

            polar t. tam giác cực

            rectilinear t. tam giác thẳng

            right t. tam giác vuông

            scalene t. tam giác thường

            self-polar t. tam giác tự đối cực

            similar t.s giác giác đồng dạng

            spherical t. tam giác cầu

            syzygetic t. tam giác hội sung

            unit t. tam giác đơn vị

triangulable   top. tam giác phân được

triagular   (thuộc) tam giác

triangulate   tam giác phân

triangulated   top. tam giác phân

triangulation   top. phép tam giác phân, phép tam giác đạc

trichotomy   phép tam giác phân

trident   đường ba răng

            t. of Newton đường ba răng của Niutơn

trifolium   hình ba lá

trigger   mt. trigơ

trigonal   (thuộc) tam giác tam tuyến

trigonometric(al)   (thuộc)  lượng giác

trigonometry   lượng giác học

            plane t. lượng giác phẳng

            spherical t. lượng giác cầu

trihedral   tam diện

            coordinate t. lượng giác phẳng

            directed t. tam diện phẳng

            left-handed oriented t. tam diện định hướng bên trái

            moving t. tam diện động

            negatively oriented t. tam diện định dướng âm

            positively orianted t. tam diện định hướng dương

            principal t. tam diện chính

            right-handed oriented t. tam diện định hướng bên phải

            trirectangular t. tam diện ba góc vuông

trihedron   khối tam diện

trilinear   tam tuyến

trillion   1018 (Anh); 1012 (mỹ)

trim   . độ chênh, góc chênh

trinomial   tam thức

triode   triôt

triple   bội ba

            t. of conjugate harmonic funcions bộ ba của các hàm điều hoà liên tục

triplet   bộ ba

triplet   bộ ba

triplivate   tăng gấp ba, bộ ba

triply   bộ ba

trirectangular   có ba góc vuông

trisecant   tam cát tuyến

trisect   chia ba

trisection   sự chia đều ba

            t. of an angle  chia đều ba một góc

trisectrix   đường chia góc làm ba (đồ thị của x2 + xy2 + ay2 - 3ax2 = 0)

trochoid   trocoit

trochoidal   (thuộc) trocoit

tropical   vlđs. nhiệt đới

troposphere   vlđs. tầng đối lưu

trough   máng, chỗ lõm

            t. of a time series cực tiểu của chuỗi thời gian

            t. of a wave hõm sóng

trump   trch. lá bài ăn, quân chủ bài

truncate   chặt, cắt cụt

truncated   bị chặt, bị cắt cụt

truncation   sự chặt cụt; sư bỏ hết các số hạng

truss   . dàn, khung; bó, chùm

trust   sự tin tưởng; kt. từ rớt, tín dụng

try   thử Ã t. back thử lại; t. for  tìm

tsunami   . sunami, sóng lớn ở đại dương

tube   ống

            "and" t. đèn "và"

            conical t. đèn ống

            control t. đèn điều khiển

            counting t. đèn đếm

            developmental t. ống nghiệm

            driver t. đèn điều khiển

            electron t. đèn điện tử

            memory t. ống nhớ

tuner   kỹ. thiết bị điều hưởng

tunnel   đường hầm, ống

turbine   kỹ. tuabin

turbulence   giác loạn

turbulent   rối loạn, cuộn xoáy

turn   quay, mở, vặn; trở thành à t. about lật (quay 1800); t. of đóng, ngắt; t. on mở, bật; t. to quay về; t. up lật ngược; lột rõ

turning   sự quay, sự thay đổi

turnover   vòng quay, sự tròn xoay

twain   bộ hai, một cặp Ả in t. làm hai, chia đôi 

twelfth   thứ mười hai; một phần mười hai

twelve   mười hai

twenteith   thứ hai mươi, một phần hai mươi

twenty   hai mươi (20)

twice   gấp đôi, hai lần

twin   sinh đôi

            prime t.s số nguyên, số sinh đôi

twist   xoắn; kỹ. bước của đỉnh ốc

            negative t. độ xoắn âm

            positive   độ xoắn dương

twisting   xoắn

two   hai (2); một cặp, một đôi

two-position   hai vị trí

two-sided   hai phía

two-stage   hai bước

two-way   theo hai hướng, hai cách, hai đường

type   kiểu

            t. of s Riemann surface gt. kiểu của mặt Riman

            homotopy t. kiểu đồng luân

            italie t. kiểu chữ nghiêng

            order t. kiểu thứ tự

            remainder t. kiểu dư

            topological t. kiểu tôpô

            weak homotopy t. kiểu đồng luân yếu

typer   mt. thiết bị in

typieal   điển hình

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét