Thứ Ba, 24 tháng 4, 2012

Từ điển toán học Anh – Việt – P

p-adic   p- phân, p-adic

pack   bó; khối; trch. cỗ bài

            ap. of cards cỗ bài

package   mt. khối

packing   sự hợp lại

            o. of orders mt. hợp các lệnh

page  trang // đánh số trang

pair   cặp // ghép đôi

            ap. of compasses compa

            admissible p. top. cặp chuẩn nhận được

            genarating p. gt. cặp sinh (của hàm giải tích)

            line p. hh. cặp đường thẳng

            ordered p. gt. cặp có thứ tự, cặp được sắp

            plane p. cặp mặt phẳng

            point p. cặp điểm

            triangulated p. top. cặp đã được tam giác hoá

paired   thành cặp, thành đôi

paiting   sự ghép đôi, sự ghép cặp; top. phép nhân

pairwise   từng đôi

panel   mt. panen (để lắp ráp); bảng điều khiển; bảng dụng cụ; đế (đèn)

            control p. bảng điều khiển

            main control p. bảng điểu khiển chính

            testing p. mt. panen thử

            valve p. đế đèn

pantograph   mt. mãy vẽ truyền

            electronic p. máy vẽ truyền điện tử

paper   giấy; bài (báo)

            coordinate p. giấy toạ độ

            cross-section p. giấy kẻ ly, giấy minimét

            diagram p. giấy vẽ biểu đồ           

            logarithmic p. giấy kẻ lôga

            probability p. giấy xác suất

            squared p. giấy kẻ ô vuông

            tracing p. giấy vẽ

            transfer p. giấy can

paraanalitic   gt. para-giải tích

parabola   parabôn

            p. of convergence parabôn hội tụ

            p. of higher order parabôn bậc cao

            cubic p. parabôn bậc ba

            cubical p. parabôn bậc ba

            focal p. parabôn tiêu

            osculating p. parabôn mật tiếp

            semi-cubical p. parabôn nửa bậc ba

parabolic(al)   parabolic (thuộc) parabôn

paraboloid   parabôloit

            p. of revolution paraboloit tròn xoay

elliptic p. parabôloit liptic

hyperbolic p. parabôloit hipebolic

paraboloidal   (thuộc) paraboloit, parabôloiđan

paracompact   top. para compac

paraconvex   para lồi

paradox   nghịch lý

            logical p. nghịch lý lôgic

            sematic p. nghịch lý ngữ nghĩa

paradoxical   log. (thuộc) nghịch lý

paragraph   đoạn, phần (trong một bài)

parallax   tv. thị sai

            geodesic o. of a star thị sai trắc địa của một ngôi sao

parallel   song song // đường song song; sự so sánh; vĩ tuyến

            p. of Clifford đường song song Clifơt

            p. of latitude trch. vĩ tuyến

            p.s of a surface of revolution các vĩ tuyến của một mặt tròn xoay

            geodesic p.s đường song song trắc địa

paralleleped   hình hộp

            oblique p. hình hộp xiên

            rectangular p. hình hộp chữ nhật

            right p. hình hộp thẳng đứng

parallelepipedon   hình hộp

parallelism   [sự, tính] song song

            paratactic p. sự song song paratactic

parallelizability   tính song song hoá được

parallelize   song song hoá

parallelogram   hình bình hành

            p. of periods gt. hình bình hành các chu kỳ

            primitive peroid p. gt. hình bình hành các chu kỳ nguyên thuỷ

parallelotope   hình hòn gạch

paralogism   log. sự suy lý sai

paramagnetic   vl. thuận từ

parameter   thông số, tham số

            p. of distribution tham số phân phối

            p. of location tk. tham số vị trí

            age p. tham số tuổi, tham số tăng

            characteristic p. tham số đặc trưng

            conformal p. tham số bảo giác

            differential p. tham số vi phân

            dimensionless p. tham số không thứ nguyên

            direction p. tham số chỉ phương

            geodesic p. tham số trắc địa

            incidental p. tk. các tham số không cốt yếu

            isometric p. tham số đẳng cự

            local p. gt. tham số địa phương

            lumped p. xib. tham số tập trung

            mean p. tham số trung bình

            mixed differential p. tham số vi phân hỗn tạp

            nuisance p. tk. tham số trở ngại

            program(me) p. tham số chương trình

            statistic (al) p. tham số thống kê

            stray p. tham số parazit

            superfluous p. tham số thừa

            time-varying p. xib. tham số thay đổi theo thời gian

            uniformizing p. tham số đơn trị hoá

parametric   (thuộc) tham số

parametrix   gt. parametrix

parametrization   sự tham số hoá

parasite   xib.  có tính chất parazit, nhiễu âm

paratactic   paratactic

parentheses   dấu ngoặc đơn

parenthesize   log. để trogn ngoặc đơn

parity   tính chẵn lẻ

part   bộ phận, phần // chia thành phần

            aliquot p. ước số

            imaginaty p. phần ảo

            principal p. phần chính

            real p. phần thực

partial   riêng, riêng phần; thiên vị

particle   hạt

            alpha p. hạt anpha

            fluid p. hạt chất lỏng

            relativistic p. hạt tương đối

particilar   riêng; đặc biệt

partite   tách biệt, phân riêng ra

partition   sự phân hoạch, sự phân chia

            conjugate p.s đs. phân hoạch liên hợp

            simplicial p. top. phân hoạch đơn hình

partly   từng phần, một phần

partner   trch. người cùng phe

pass   vượt qua

passive   bị động; tk. không có phần trăm

path   bước, đường đi; quỹ đạo

            p. of continuous group quỹ đạo trong một nhóm liên tục

            p. of a projectile đường đạn

            asymptotic p. gt. đường tiệm cận

            closed p. đường đóng

            edge p. đường gấp khúc, đường cạnh

            free p. đường di động tự do

            homotopic p.s đường đi đồng luân

            inverse p. đường nghịch

            mean free p. đường tự do trung bình

            minimal p. đường cực tiểu

            product p. đường tích

            random p. đường đi ngẫu nhiên

patological log. (thuộc) bệnh lý

pathology   log. bệnh lý

pattern   mẫu; dạng

            p. of caculation sơ đồ tính toán

            p. of recognition nhận dạng

            flow p. dạng dòng

            geometric p. mô hình hình học

            noise p. xib. dạng ồn

            wave p. dạng sóng

pave   lát

pavement   (cái) lát

pay   trả, trả giá Ỏ p. in thu vào; p. off trả tiền; p. out trả (tiền)

peak   đỉnh, đột điểm Ỏ p. in time series đột điểm trong chuỗi thời gian

            resonance p. đỉnh cộng hưởng

peculiar   riêng; đặc biệt

pedagogic(al)   (thuộc) sư phạm

pedagogy   sư phạm

pedal   bàn đạp; thuỷ túc

pencil   chùm

            p. of cireles chùm vòng tròn

            p. of curves chùm đường cong

            p. of forms chùm các dạng

            p. of lines chùm đường thẳng

            p. of matrices chùm ma trận

            p. of planes chùm mặt phẳng

            p. of quadric chùm quađric

            p. of rays chùm tia

            p. of spheres chùm hình cầu

            axial p. chùm trục

            coaxial p. chùm đồng trục

            cocentric p.s chùm đồng tâm

            flat p. chùm dẹt

pendulous   (thuộc) con lắc

pendulum   vl. con lắc

            ballistic p. con lắc xạ kích

            compaund p. con lắc vật lý

            double p. con lắc kép

gyroscopic p. con lắc hồi chuyển

            physical p. con lắc vật lý

            simple p. con lắc đơn, con lắc toán học

            sherical p. . con lắc cầu

penetrate   thâm nhập; thấm vào

pnenetration   vl. sự xâm nhập, sự thấm vào

pentad   hợp năm

pentadecagon   hình mười năm cạnh

pentagon   hình năm cạnh, ngữ giác

            regular p. ngũ giác đều

pentagram   hình sao năm cánh

pentahedral   (thuộc) khối năm mặt

pentahedron   khối năm mặt

pentaspherical   ngũ cầu

pentode   mt. pentốt

penultimate   gần cuối, giáp chót

penumbra   tv. vùng nửa tối

percentage   số phần trăm, phép tính phần trăm

percentile   tk. phân vi

percolation   sự ngâm chiết

percusion   sự va chạm, sự kích động

perfect   hoàn hảo; đầy đủ

perforate   đục lỗ

perforation   sự đục lỗ

perforator   máy đục lỗ

            key p. máy đục lỗ phím

perform   thực hiện É p. a multiplication thực hiện phép nhân

performance   sự thực hiện

            automatic p. sự thực hiện tự động

periastron   tv. điểm cận tính

perigee   tv. điểm cận địa

perigon   góc 3600, góc đầy

perihelion   tv. điểm cận nhật

perimater   chu vi

period   chu kỳ, thời kỳ

            p. of circulating decimal chu kỳ của một số thập phân tuần hoàn

            p. of permutation chu kỳ của hoán vị

            p. of simple harmonicmotion chu ký của dao động điều hoà đơn giản

            p. of waves chu kỳ sóng

            base p. chu ký cơ sở

            delay p. mt. chu kỳ trễ; kt. thời kỳ hạn định

            half p. nửa chu kỳ

            inaction p. mt. thời kỳ không hoạt động

            natural p. chu kỳ riêng

            nescient p. thời kỳ [tĩnh, nghỉ]

            orbital p. chu kỳ quay

            primitive p. chu kỳ nguyên thuỷ

            recurring p. chu kỳ (của số thập phân) tuần hoàn

            reference p. tk. chu kỳ cơ sở

            return p. tk. chu kỳ (của chuỗi thời gian)

            storage cycle p. mt. thời kỳ nhớ, thời gian đợi lớn nhất

            transient p. thời gian chuyển tiếp

periodic   tuần hoàn Ỏp. in the mean gt. tuần hoàn trung bình

            almost p. hầu tuần hoàn

periodical   có chu kỳ, đều // báo chí xuất bản có định kỳ

periodically   có chu kỳ, một cách tuần hoàn

periodicity   tính chu kỳ, tính tuần hoàn

            hidden p. tính chu kỳ ẩn

            latent p. tk.  tính chu kỳ ẩn

            spurious p. tk. tính tuần hoàn giả

periodogram   tk.  chu kỳ đồ; vl. đồ thị của hàm số      

periphery   biên [của một hình, một thể]

            p. of a circle đường tròn

permanence   tính không đổi, tính thường xuyên, tính thường trực

            p. of a functional equation tính không đổi của một phương trình hàm

            p. of sign tính không đổi về dấu

permanency   tính không đổi, tính thường xuyên, tính thường trực

permanent   không đổi, thường xuyên, thường trực

permissible   cho phép được

permutability   tính hoán vị được

permutable   hoán vị được

permutation   đs. sự hoán vị Ỏ p. with repetition hoán vị có lặp; p. without reptition hoán vị không lặp

            circular p. hoán vị vòng quanh

            cyclic p. hoán vị vòng quanh

            discordant p.s hoán vị bất hoà

            even p. hoán vị chẵn

            odd p. hoán vị lẻ

permute   hoán vị đổi thứ tự

perpendicular   thẳng góc; trực giao // quả dọi, đường thẳng góc

perpendicularity   [độ, tính] thẳng góc, tính trực giao

perpetual   thường xuyên, liên tục

perpetuity   kt. quyền sở hữu liên tục

persist   tiếp tục

persistence(cy)   sự tiếp tục; quán tính; ổn định

            p. of vision vl. quán tính thị giác

persistent   ổn định, vững

            normally p. đs. ổn định, chuẩn tắc

perspective   cảnh, phối cảnh

            doubly p. phối cảnh kép

perspectivity   hh. phép phối cảnh

pertain   thuộc về; có quan hệ

perturb   nhiễu loạn

perturbation   sự nhiễu loạn

            secular p.s sự nhiễu loạn trường kỳ

perturbeb   bị nhiễu loạn

Pfaffian   gt. (thuộc) Pfap

phase   pha

            initial p. phan ban đầu

            non-minimum p. pha không cực tiểu

phenomena   hiện tượng

            local p. hiện tượng [cục bộ, địa phương]

            non-periodic p. hiện tượng không tuần hoàn

phenomenon   hiện tượng

            jump p. xib. hiện tượng nhảy

phi   phi (p)

pick   chọn; nhặt; đâm thủng

pick-up   mt. đầu đọc

pictorial   có hình ảnh; trực quan

piece   mẩu, phần

            p. of money   đồng tiền

piecemeal   từng phần, từng cái

piecewise   từng mẩu

pierce   đâm thủng, chọc thủng

pile   vl. pin; lò phản ứng

            nuclear p. lò phản ứng hạt nhân

pip   trch. số (trên quân bài)

pipe   ống, ống dẫn

piston   kỹ. pittông

pivol   lõi, cột trụ

pivotal   (thuộc) lõi; trung tâm

place   chỗ, vị trí; hàng // đặt để

            decimal p. hàng chữ số thập phân

            tens' p. ở hàng chục

            thousands' p. ở hàng nghìn

planar   phép chiếu nằm ngang; kế hoạch, phương án

planar   phẳng

plane   mặt phẳng // phẳng É

            p. at infinity mặt phẳng ở vô tận

            p. of bending mặt phẳng uốn

            p. of homology mặt phẳng thấu xạ

            p. of load mặt phẳng tải trọng

            p. of perpectivity mặt phẳng phối cảnh

            p. of polarization mặt phẳng phân cực

            p. of reference mặt phẳng quy chiếu

            p. of regression tk. mặt phẳng hồi quy

            p. of support mặt phẳng tựa

            p. of symmetry mặt phẳng đối xứng

            asymptotic p. mặt phẳng tiệm cận

            basic p. mặt phẳng cơ sở

            bitangent p. mặt phẳng song tiếp

            central p. mặt phẳng qua tâm

            collinear p.s những mặt phẳng cộng tuyến

            complex p. mặt phẳng phức

            conjugate diametric(al) p.s các mặt phẳng ảo liên hợp

            coordinate p. mặt phẳng toạ độ

            cut p. mặt phẳng cắt; . mặt cắt

            diametral p. mặt phẳng kính

            elliptic p. mặt phẳng eliptic

            equatorial p. mặt phẳng xích đạo

            equiamplitude p. mặt phẳng đẳng biên độ

            equiphase p. mặt phẳng đẳng pha

            extended p. mặt phẳng suy rộng (của biên phức)

            focal p. mặt phẳng tiêu

            hodograph p. mặt phẳng tốc đồ

            horizontal p. mặt phẳng nằm ngang

            hyperbolic p. mặt phẳng hipebolic

            ideal p. mặt phẳng lý tưởng

            imaginary p. mặt phẳng lý tưởng   

            inclined p. mặt phẳng nghiêng

            invariable p. mặt phẳng không đổi

            isocline p. mặt phẳng nghiêng đều

            isotropic p. mặt phẳng đẳng hướng

            meridian p. mặt phẳng kinh tuyến

            minimal p. mặt phẳng cực tiểu

            neutral p. . mặt phẳng trung hoà

            nodal p. mặt phẳng mút

            null p. hh. mặt phẳng không

            osculating p. mặt phẳng mật tiếp

            parabolic p. mặt phẳng parabolic

            parallel p.s các mặt phẳng song song

            perpendicular p.s các mặt phẳng thẳng góc

            picture p. hh. mặt ảnh

            polar p. hh. mặt phẳng cực

            principal p. mặt phẳng chính; . mặt phẳng đối xứng

            principal coordinate p. mặt phẳng toạ độ chính

            profile p. mặt phẳng bên

            projection p. hh. mặt phẳng chiếu

            projective p. hh. mặt phẳng xạ ảnh

            pseudo-parallel p.s mặt phẳng giả song song

            punetured p. mặt phẳng bị chấm thủng

            real p. mặt phẳng thực

            rectifying p. hh. mặt phẳng trực đạc

            regression p. mặt phẳng hồi quy

            semi-perpendicular p.s các mặt phẳng nửa trực giao

            singular p. mặt phẳng kỳ dị

            stationary p. mặt phẳng dừng

            stationary osculating p. mặt phẳng mật tiếp dừng

            supporting p. hh. mặt phẳng tựa

            symmetry p. mặt phẳng đối xứng

            tangent p. mặt phẳng tiếp xúc, tiếp diện

            tritangent p. tiếp diện bội ba

            unit p. mặt phẳng đơn vị

            vanishing p. mặt phẳng biến mất

            vertical p. mặt phẳng thẳng đứng

planet   tv. hành tinh

            inferior p. tv. hành tinh dưới

            inner p. tv. hành tinh trong

            minor p.s tv. tiểu hành tinh

            outer p. tv. hành tinh ngoài

            principal p. tv. hành tinh chính, hành đại tinh

            secondary p. vệ tinh (tự nhiên)

            superior p. tv. hành tinh trên

planetary   (thuộc) hành tinh

planimeter   mt. máy tính tích phân, máy tính diện tích

            square root p. máy tính căn bậc hai

planimetric   (thuộc) đo diện tích

planimetry   phép đo diện tích

plasma   vl. platma

plastic    dẻo // chất dẻo

plasticity   vl. tính dẻo

plate   bản, tấm

            index p. mt. mặt số

            plane p. tấm phẳng, bản phẳng

            quarter-wave p. vl. bản phần tư sóng

            rectangular p. bản hình chữ nhật

            reiforced p. tấm được gia cố

            semi-infinite p. bản nửa vô hạn

platykurtic   tk. có độ nhọn dưới chuẩn

plausibility   tính có lý lẽ

plausible   có lý lẽ

play   trch. trò chơi, cuộc đấu

player   trch. người chơi, đấu thú

            maximizing p. người chơi lấy cực đại

            minimizing p. người chơi lấy cực tiểu

pledge   kt. cầm cố

plot   biểu đồ, đồ thị; trch. kế hoạch chơi

plotomat   mt. dụng cụ vẽ tự động các đường cong

plotter   mt. cái vẽ đường cong; máy ghi toạ độ

            digital point p. cái vẽ đường cong theo điểm

            function p. mt. cái vẽ đồ thị của hàm

            incremental p. cái vẽ đường cong theo điểm

plug   mt. cái phíc; cái phíc hai đầu, cái chốt

plugboard   mt. cái đảo mạch có phíc, bảng cắm (điện)

plumb   quả dọi; dây dọi; // [đặt, vẽ] thẳng góc

plurigenus   đa giống

pluriharmonic   gt. đa điều hoà

plurisubharmonic   gt. đa điều hoà dưới

plus   cộng, dấu cộng

ply   mt. cho đi qua; kỹ. sử dụng

pocket   túi đựng bìa

point   điểm; vị trí É at a p. (tại) một điểm; p. at infinity điểm ở vô tận

            p. of accumulation điểm tụ, điểm giới hạn

            p. of application điểm đặt, điểm tác dụng (của lực)

            p. of condensation điểm đọng

            p. of contact tiếp điểm

            p. of contrary fleure điểm uốn

            p. of convergence điểm hội tụ

            p. of divergence điểm phân kỳ

            p. of discontinity điểm gián đoạn

            p. of emanation top. điểm phát xạ

            p. of hyperosculation điểm siêu mật tiếp

            p. of increase tk. điểm tăng

            p. of inflection điểm uốn

            p. of junction điểm uốn

            p. of load điểm tải trọng

            p. of osculation điểm tụ tiếp xúc, điểm mật tiếp (của đường cong)

            p. of sight điểm nhìn

            p. of silence điểm tăng

            p. of striction điểm thắt

            p. of tangency tiếp điểm

            accessible p. điểm đạt được

            accessible boundary p. điểm biên đạt được

            accidental base p. đs. điểm cơ sở ngẫu nhiên

            accidental double p. điểm kép ngẫu nhiên

            accumulation p. điểm tụ

            adherence p. điểm dính

            algebraic branch p. điểm rẽ nhánh đại số

            ambiguous p. điểm không xác định

            angular p. điểm góc, dính

            antipodal p. hh. điểm xuyên tâm đối

            asymptotic p. điểm tiệm cận

            base p. điểm cơ sở

            bending p. điểm uốn

            bisecting p. of a segment trung điểm của một đoạn thẳng

            boiling p. điểm sôi

            boundary p. điểm biên

            branch p. điểm rẽ nhánh

            break p. mt. điểm dừng (máy)

            central p. điểm trung tâm (điểm yết hầu của mặt kẻ)

            circular p. điểm xiclic

            cluster p. điểm ngưng tụ

            collinear p.s các điểm cộng tuyến, các điểm thẳng hàng

            complex p. điểm phức

            concyclic p.s các điểm cùng nằm trên một đường tròn

            conical p. điểm đỉnh nón

            conjugate p.s điểm liên tiếp

            critical p. điểm tới hạn

            cross p. giao điểm, điểm tới hạn, điểm dừng (của hàm giải tích)

            cuspidal p. điểm lùi

            cut p. điểm cắt

            cyclic p. điểm xilic

            deal p. điểm chết

            decimal p. dấu phẩy ở số thập phân

            dividing p. điểm chia

            east p. tv. điểm phương đông

            elliptic(al) p. điểm eliptic

            end p. top. điểm uốn

            entry p. điểm chuyển

            equianharmonic p.s điểm đẳng phi điều

            equilibrium p. điểm cân bằng

            exteroir p. điểm ngoài

            extreme p. điểm ở đầu, điểm cực trị

            finishing p. hh. điểm cuối

            finite p. gt. điểm hữu hạn

            fixed p. điểm bất động, điểm cố định

            fixed end p. điểm cố định cuối

            flash p. điểm bốc cháy, nhiệt độ chớp sáng

            plex p. điểm uốn

            floading p. dấu phẩy di động

            focal p. tiêu điểm

            fourth harmonic p. điểm điều hoà thứ tư

            freezing p. điểm đông đặc

            frontier p. điểm biên giới

            genceric p. hhđs. điểm sinh (một mặt)

            hyperbolic p. điểm hypebolic

            ideal p. điểm lý tưởng

            image p. điểm ảnh

            imaginary p. điểm ảo

            improper p. điểm phi chính

            infinite p. điểm vô hạn

            initial p. khởi điểm, điểm ban đầu

            inner p., interior p. điểm trong

            intersection p. hh. giao điểm

            inverse p. điểm nghịch đảo

            irregular singular p. gt. điểm kỳ dị bất thường

            isolated p. điểm cô lập

            isolated multiple p. điểm bội cô lập

            isolated singular p. điểm dị cô lập

            isotropic p. điểm đẳng hướng

            labile p. top. điểm không ổn định

            lattice p. điểm mạng, điểm nút (lưới)

            limit p. top. điểm không ổn định

            lattice p. điểm mạng, điểm nút (lưới)

            limit p. top. điểm giới hạn, điểm tụ

            limiting p. gt. điểm biên, điểm giới hạn

            lower extreme p. điểm mút dưới

            mass p. . chất điểm

            measuring p. mt. điểm đo

            median p. of a triangle trọng tâm của một tam giác

            melting p. điểm nóng chảy

            mesh p. điểm lưới, mút lưới

            middle p. of a triangle trọng tâm của một tam giác

            multiple p. điểm bội

            nodal p. điểm nút

            non-collinear p. điểm không thẳng hàng

            north p. tv. điểm phía bắc

            operating p. xib. điểm làm việc

            ordinary p. điểm thường

            parabolic(al) p. điểm parabolic

            parameter p. giá trị (cố định) của tham số

            percentage p.s các điểm phần trăm

            period p. điểm chu kỳ

            proper spiral p. điểm xoắn ốc chân chính

            radix p. dấy phẩy ở số thập phân

            ramification p. gt. điểm rẽ nhánh

            real p. điểm thực

            reducible p. điểm khả quy

            reference p. mt. điểm kiểm tra, điểm [quy chiếu, đối chiếu]

            regular p. điểm thường, điểm chính quy

            regular singular p. điểm kỳ dị chính quy

            representative p. xib. điểm biểu diễn

            saddle p. điểm yên ngựa

            salient p. điểm lồi

            sample p. tk. điểm mẫu

            satellite p. điểm vệ tinh

            saturation p. điểm bão hoà

            secondary focal p. tiêu điểm thứ cấp

            separating p. điểm tách

            simple p. điểm đơn

            singular p. điểm kỳ dị

            south p. tv. điểm phía nam

            spiral p. điểm xoắn ốc

            stable p. top. điểm ổn định

            stagnation p. điểm đình trệ (của dòng)

            starting p. điểm xuất phát

            stationary p. điểm dừng, điểm nghỉ

            tracing p. điểm viết

            triple p. hh. điểm bội ba

            turning p. điểm chuyển hướng

            umbilical p. điểm rốn

            unit p. điểm đơn vị

            vanishing p. điểm biến mất

            west p. tv. điểm phía tây

            yield p. điểm lưu, điểm khởi lưu, điểm khởi thuỷ dòng chảy (điểm tới hạn)

            zero p. không điểm

poimted    nhọn

pointwise   theo từng điểm

poised   gt. được làm cân bằng

polar   cực; cực tuyến; cực diện

            cubic p. đường đối cực của cubic

            shock p. cực tuyến va chạm

polarity   đối cực; đs; vl. cực tính; hh. cực tương ứng cực, sự tương quan cực

polarization   sự phân cực

polarize   phân cực             

pole   cực, cực điểm É p. at infinity cực ở vô tận

            p. of an analytic function gt. cực điểm của một hàm giải tích

            p. of a cirele cực của một vòng tròn

            p. and polar of a conic cực và cực tuyến của thiết diện cônic

            p. of integral cực của một tích phân

            p. of a line cực của một đường thẳng

            p. of order n. cực cấp n

            p. of a plane cực của một mặt phẳng

            celestial p. cực trái đất

            complex p. cực điểm phức

            multi-order p. cực bội

            multiple order p. cực bội

            simple p. gt. cực điểm đơn

polhode   . đường tâm quay (trên mặt phẳng động) pôlodi

policy    chính sách, chế độ

            insurance p. chế độ bảo hiểm

            investment p. chính sách đầu tư vốn

            ordering p. chính sách thu mua

polyadic   nhiều ngôi

polyconic   hh. đa cônic

polycyclic   đa chu trình, đa xilic             

polycylinder   hình đa trụ

polygon   đa giác

            p. of forces  đa giác lực

            arc p. đa giác cung

            circumscribed p. đa giác ngoại tiếp

            concave p. đa giác lõm

            convex p. đa giác lồi

            equiangular p. đa giác đều góc

            equivalent p.s các đa giác tương đương

            frequency p. đa giác tần số

            funicular p. . đa giác dây

            inscribed p. đa giác nội tiếp

            mutually equiangular p.s các đa giác có các góc tương ứng bằng nhau

            rectilinear p. đa giác thẳng

            regular p. đa giác đều

            open p. hh. đường gấp khúc

            similar p.s các đa giác đồng dạng

            simple p. đa giác đơn

            spherical p. đa giác cầu

            strategy p. trch. đa giác chiếm lược

            string p. đa giác dây

polygonal   (thuộc) đa giác

polyharmonic   gt. đa điều hoà

polyhedral   (thuộc) hình đa diện

            locally p. hhđs. đa diện địa phương

polyhedron   (khối) đa diện

            integer p. đa diện nguyên

            one-sided p. đa diện một phía

            regular p. đa diện đều

polylogarithm   gt. đa lôga

polynomial   đa thức

            p. of degree n. đa thức bậc n

            p. of least deviation đa thức có độ lệch tối thiểu

            adjoint p. đa thức liên hợp

            alternative p. đa tức đơn dấu

            characteristic p. đ thức đặc trưng

            cyclotomic p. đs.  đa thức thức chia vòng tròn

            defining p. đa thức định nghĩa

            differential p. đs. đa thức vi phân

            distinguished p. đs. đa thức lồi

            homogeneous p. đa thức thuần nhất

            hypergeometric p. đa thức siêu bội

            interpolating p. gt. đa thức nội suy

            interpolation p. gt. đa thức nội suy

            irreducible p. đa thức không khả quy

            minimal p. đs. đa thức cực tiểu

            minimum p. đs. đa thức cực tiểu

            monic p. đa thức lồi

            orthogonal p.s đa thức trực giao

            orthonormal p. đa thức trực chuẩn

            prime p. đa thức nguyên tố

            quasi-orthogonal p. đa thức tựa trực giao

            reduced minimum p. đa thức cực tiểu rút gọn

            reducible p. đa thức khả quy

            symbolic p. đa thức ký hiệu

            trigonometric p. đa thức lượng giác

            ultrasherical p. gt. đa thức siêu cầu

polyphase  vl. nhiều pha

polytope   hình đa diện, pôlitôp

polytropic   vl. đa hướng

pool   trch. số tiền đặt cọc; hợp nhất; gộp lại

pooling   sự hợp nhất, sự gộp

            p. of classes tk. sự gộp các lớp

population   dân số; tập hợp

            continuous p. tk. tập hợp liên tục

            dichotomous p. tk. tập hợp lưỡng phân

            finite p. tk. tập hợp hữu hạn

            hibrid p. tk. tập hợp lai giống

            hypothetic(al) p. tk. tập hợp giả định

            infinite p. tk. tập hợp vô hạn

            mixed p. tk. tập hợp hỗn tạp

            non-normal p. tk. tập hợp không chuẩn

            parent p. tk. tập hợp tổng quát

porosity   vl. tính xốp

porous   xốp

portion   một phần, một khúc, một đoạn

            p. of series khúc của chuỗi

pose   đặt

posit   khẳng định, đặt cơ sở

position   vị trí; tình hình; lập trường

            check p. mt. vị trí kiểm tra

            limiting p. vị trí giới hạn

            perspective p. hh. vị trí phối cảnh

            vertical p. vị trí thẳng đứng

positional   (thuộc) vị trí

positioning   mt. đặt vào vị trí

positive   dương // đại lượng dương

positively   dương

positivity   tính dương

positron   vl. pôzitron

possess   có

possession   sự sở hữu; kt. tài sản; chế độ sở hữu

possibility   khả năng; tính có thể

            consumption p. kt. khả năng tiêu dùng

possible    có thể

post-multiplication   phép nhân thông thường (bắt đầu từ hàng thấp cấp)

posterior   sau, hậu nghiệm

postulate   tiên đề

            p. of completeness tiêu đề tính đầy đủ

postulation   log.  sự giả định

postulational   log. dựa vào định đề, dựa vào tiên đề

potency   lực lượng

            p. of a set lực lượng của một tập hợp

potential   thế, thế vị

            advanced p. thế vị sớm, thế vị trước

            complex p. thế phức

            distortional p. hàm thế xoắn

            logarithmic p. gt. thế vị lôga

            Newtonian p. gt. thế vị Newton

            retarded p. gt. thế vị trễ

            scalar p. thế vị vô hướng

            vector p. vl. thế vị vectơ

            velocity p. thế vị vận tốc

pound   pao (đơn vị đo trọng lượng của Anh)

power   độ, bậc, luỹ thừa; lực lượng; công suất

            p. of a point hh. phương tích của một điểm

            p. of a set lực lượng của một tập hợp

            cardinal p. bản số

            direct p. đs. luỹ thừa trực tiếp

            instantaneous p. công suất tức thời

            radiated p. cường độ bức xạ

            reduced p. top. luỹ thừa rút gọn

            resolving p. khả năng giải

            symbolic(al) p. đs. luỹ thừa ký hiệu

            symmetrized Kromecker p. đs. luỹ thừa Kroneckơ đối xứng hoá

            third p. luỹ thừa bậc ba, lập phương

powerful   có sức, có lực mạnh

practical   thực hành, thực tiễn có lợi

practice   thực tiễn; sự hoạt động; hành động; sự áp dụng; luyện tập

practise   áp dụng; thực hienẹ; luyện tập

preassigned   gán trước

precede   đi trước, đứng trước

precession   tv. sự tiếng động; tuế sai

            p. of  the equinoxes tv. sự tiến động các phân điểm

            free p. tiến động tự do

            lunisolar p. tv. tuế sai nhật nguyệt

            planetary p. tv. tuế sai hành tinh, sự tiếng động hành tinh

precheck   kiểm nghiệm trước

precise   chính xác; xác định

precisely   một cách chính xác

precision   [sự, độ] chính xác; mt. chiều dài một từ

            instrument p. độ chính xác của một dụng cụ

            relative p. độ chính xác tương đối, độ hiệu dụng

precompact   tiền compac

predecessor   phần tử trước người đi trước

            immediate p. phần tử ngay trước

predesigned   cho trước, thiết lập trước

predetermine   xác định trước, quyết định trước

predetermined   được xác định trước; được thiết lập sơ bộ

predicable   log. khả vị

predicate   log. vị từ

            induction p. vị từ quy nạp

            numerical p. vị từ số

            partial p. vị từ bộ phận

prediction   sự dự đoán, dự báo

predictor   xib. thiết bị dự báo; tk. biến độc lập (trong dự báo)

preface   lời nói đầu

prefactor   nhân tử đi trước (bên trái)

prefer   thích hơn, ưu hơn

preference   sự thích hơn

pre-image   nghịch ảnh; hàm gốc (trong phép biến đổi Laplat)

preliminary   sơ bộ // sự chú ý sơ bộ

pressure   vl. áp lực, áp suất

            consolidation p.  áp lực củng cố

            contact p. áp lực tiếp xúc

            dynamic(al) p. áp lực động lực

            hydrostatic p. áp lực thuỷ tĩnh

            impact p. áp suất toàn phần

            kinetic p. áp suất động

            stagnation p. áp lực đình trệ

            static p. áp lực tĩnh

            water p. thuỷ áp

prestress   dự ứng lực, ứng suất trước

presume   giả sử, giả định

presumption   điều giả định, điều giả sử

presumptive    giả định, giả sử

presuppose   giả định trước, giả sử

previous   trước

price   kt. giá cả, giá

            accounting p. giá kiểm tra

            base p.s giá cơ sở

            cost p. giá thành

            detail p. giá bán lẻ

            floor p.s giá tối thiểu

            market p. giá thị trường

            selling p. giá bán

            wholesale p. giá bán buôn

primal   nguyên thuỷ, cơ sở chính

primary   nguyên thuỷ, nguyên sơ

            weak p. nguyên sơ yếu

prime   dấu phẩu, cơ bản; nguyên tố

            almost p. hầu nguyên tố

            double p. hai phẩy (")

            relaitively p. nguyên tố cùng nhau

primitive   nguyên thuỷ, nguyên hàm

            complete p. nguyên hàm, đẩy đủ

principally   chủ yếu

Principia   sách "cơ sở" của Nuitơn

principle   nguyên lý; nguyên tắc; định luật

            p. of abstraction nguyên tắc trừu tượng hoá

            p. of analytic continuation nguyên tắc mở rộng giải tích

            p. of argument  nguyên lý aggumen

            p. of conservation of energy nguyên lý bảo toàn năng lượng

            p. of contimuity nguyên lý liên tục

            p. of convertibility nguyên lý đảo nghich

            p. of correspondence nguyên tắc tương ứng

            p. of duality nguyên lý đối ngẫu

            p. of least action nguyên lý tác dụng tối thiểu

            p. of least time nguyên lý thời gian tối thiểu

            p. of leasr work nguyên lý công tối thiểu

            p. of minimum energy nguyên lý cực tiểu

            p. of moment of momnetum nguyên lý mômen động lượng

            p. of monodromy nguyên lý thuận nghịch

            p. of reflection nguyên lý phản xạ

            p. of relativization nguyên lý tính tương đối

            p. of stationary phase nguyên lý pha dừng

            p. of superposition vl. nguyên lý chồng chất

            p. of the maximum nguyên lý năng lượng cực đại

            p. of the point of accumulation nguyên lý điểm tụ

            p. of virtual displacement nguyên lý dời chỗ ảo

            p. of virtual work nguyên lý công ảo

            argument p. nguyên lý agumen

            consistency p. đs. nguyên lý [nhất quán, phi mâu thuẫn]

            convergence p. nguyên lý hội tụ

            indeterminacy p. vl. nguyên lý bất định

            induction p. nguyên lý quy nạp

            maximum p. gt. nguyên lý cực đại

            maximum-modulus p. gt. nguyene lý môđun cực đại

            minimum-modulus p. gt. nguyên lý môđun cực tiểu

            momentum p. nguyên lý động lượng

            reflection p. nguyên lý phản xạ

            second induction p. nguyên tắc quy nạp thứ hai

            symmetry p. gt. nguyên lý đối xứng

print   in // sự in

printer   thiết bị in, máy in

printing   mt. in

prior   tiên nghiệm

prism   lăng trụ

            oblique p. lăng trụ xiên

            quadrangular p. lăng trụ tứ giác

            rectangular p. lăng trụ chữ nhất

            regular p.  lăng trụ đều

            right p.  lăng trụ thẳng đứng

            triangular p. lăng trụ tam giác

            truncated p. lăng trụ cụt

prismatic   (thuộc) hình lăng trụ

prismatoid   phỏng lăng trụ

prismoid    hình lăng trụ cụt

prismoidal   (thuộc) lăng trụ cụt

probabilistic   (thuộc) xác suất

probability   xác suất

            absolute p. xác suất không điều kiện

            absorption p. xác suất hấp thu

            a priori p. xác suất tiêu nghiệm

            composite p. xác suất đầy đủ

            compound p. xác suất phức hợp

            conditional p. xác suất có điều kiện

            empiric p. xác suất thực nghiệm

            extinction p. xác suất [tắt, ngắt] (một quá trình)

            inverse p. xác suất nghịch đảo

            marginal p. xác suất biên duyên

            personal p. xác suất chủ quan

            posterior p. xác suất hậu nghiệm

            prior p. xác suất tiên nghiệm

            transition p. xs. xác suất chuyển

probable   có lẽ, có thể

probit (probability unit)   đơn vị xác suất

problem   bài toán; vấn đề

            p.s of allocation bài toán phân phối

            absorption p. bài toán hấp thu

            advertising p. bài toán quảng cáo

            assigument p. kt. bái toán phân phối

            ballot p. bài toán bỏ phiếu

            bargaining p. bài toán hợp đồng

            barrier p. bài toán màn chắn

            blending p. bài toán pha trộn

            bottle neck p. bài toán cổ chai

            boundary  value p. bài toán biên trị, bài toán bờ

            brachistochrone p. bài toán đường đoản thời

            caterer p. bài toán người giao hàng

            congestion p. bài toán phục vụ đám đông

            construction p. bài toán dựng hình

            continum p. bài toán continum

            decision p. log. bài toán quyết định

            diet p. bài toán khẩu phần

            dynamical boundary value p. bài toán giá trị biên động lực

            eigenvalue p. bài toán về các giá trị riêng

            encounter p. bài toán gặp nhau

            equilibirium p. bài toán cân bằng

            extremum p. bài toán cực trị

            four colour p.  bài toán bốn màu

         infinite medium p. xs. bài toán môi trường vô hạn, bài toán về các hạt qua môi trường vô hạn

            isoperimetric(al) p. gt. bài toán đẳng chu

            knot p. bài toán nút

            lifting p. bài toán nâng

            many-body p. vl. bài toán nhiều vật thể

            map-colouring p. top. bài toán tô màu bản đồ

            marriage p. bài toán chọn lựa

            mixed boundary-value p. bài toán bờ hỗn hợp

            moment p. bài toán mômen

            moving boundary p. gt. bài toán có biên di động

            multidecision p.s tk. bài toán nhiều quyết định

            non-homogeneous boundary p. bài toán biên không thuần nhất

            occupancy p.s xs. bài toán chiếm chỗ

            parametric p. bài toán tham số

            primal p. đs. bài toán nguyên thuỷ

            pseudo-periodie p. bài toán giả tuần hoàn

            reducibility p. log. bài toán khả quy

            ruin p. trch. bài toán sạt nghiệp (của người chơi)

            short distance p. bài toán khoảng cách ngắn nhất

            storage p. kt. bài toán về bảo quản

            three-point p. trđ. bài toán ba điều, bài toán Pôtenôt

            traffic p. bài toán [vận tải, giao thông]

            transportation p. kt. bài toán vận chuyển

            trigonometric moment p. bài toán mômen lượng giác

            two-dimensional p. bài toán hai chiều

            word p. log. bài toán từ

procedural   (thuộc) thủ tục, biện pháp

procedure   thủ tục; tk. biện pháp; phương pháp, cách

            antithetic(al) p. tk. biện pháp đối lập, phương pháp phản đề

            audit p. kt. thủ tục kiểm nghiệm

            decision p. kt. thủ tục quyết định

proceed   tiếp tục; phát sinh, xuất hiện

proceedings   tập công trình nghiên cứu, tập biên chuyên đề

process   quá trình, phương pháp, cách É p. with in dependent increments xs. quá trình với gia số độc lập

            additive p. quá trình cộng t ính

            adjoint p. quá trình liên hợp

            approximation p. quá trình xấp xỉ

            autoregressive p. quá trình tự hồi quy

            birth p. quá trình toàn sinh

            bivariate p. quá trình hai chiều

            branching p. quá trình phân nhánh

            cascade p. quá trình tầng

            centred p. quá trình có tâm

            continuous p. quá trình liên tục

            crypto-deterministic p. quá rình tất định ngầm

            cyclic p. quá trình tuần hoàn

            damped oscillatory p. quá trình dao động tắt dần

            death p. quá trình chết, quá trình toàn tử

            degenerete p. quá trình suy biến

            denumerable p. quá trình đếm được

            deterministic p. quá trình tất định

            diagonal p. quá trình chéo

            diffusion p. quá trình khuyếch tán

            digital p. quá trình rời rạc

            discontinuous p. quá trình rời rạc

            discrete p. quá trình rời rạc

            dissipative p. quá trình hao tán

            disturbeb harmonic p. tk. quá trình điều hoà bị nhiễu loạn

            divergent p. quá trình phân kỳ

            emigration p. quá trình di dân

            equally-correlated p. quá trình tương quan cân bằng

            equilibrium p. quá trình cân bằng

            ergodic p. quá trình egođic

            exhaustion p. quá trình vét kiệt

          explosive p. xs. quá trình bùng nổ (quá trình có các số trung bình tăng vô hạn)

            finite p. log. đs. quá trình hữu hạn

            hereditary p. xs. quá trình có di truyển

            homogeneous p. xs. quá trình thuần nhất

            immigration p. quá trình di cư

            irreversible p. vl. quá trình không thuận nghịch

            isentropic p. quá trình đẳng entropi

            isotropic p. xs. quá trình đẳng hướng

            iterative p. xib. quá trình lặp

            limit p. quá trình giới hạn

            logistic p. tk. quá trình lôgictic

            Markovian p. xs. quá trình Mácôp

            moving-summation p. quá trình lấy tổng trượt

            multiplivative p. xs. quá trình phân nhánh

            orthogonal p. quá trình trực giao

            periodie  p. quá trình tuần hoàn

            production  p. kt. quá trình sản xuất

            purely random p. xib. quá trình thuần tuý ngẫu nhiên

            random p. quá trình ngẫu nhiên

            recursive p. quá trình đệ quy

            repetitive p. xib. quá trình lặp

            reversible p. xib. quá trình khả nghịch

            separable p. quá trình tách được

            sieving p. phương pháp sàng

            solving p. quá trình giải

            stable p. xs. quá trình ổn định

            stationary p. xs. quá trình dừng

            stochastic p. xs. quá trình ngẫu nhiên

            strictly stationary p. xs. quá trình dừng ngặt

processing   xử lý, gia công

            date p. mt. xử lý các dữ kiện

produce   người sản xuất

product   tích số; tích; sản phẩm

            p. of inertia tích quán tính

            p. of sets tích các tập hợp

            alternating p. tích thay phiên

            canonical p. tích chính tắc

            cap p. tích Uytni (ký hiệu - tích)

            cardinal p. tích chính tắc

            Cartesian p. tích Đề các

            continued p.  tích vô hạn

            cross p. tích vectơ, tích trực tiếp

            cup p. tích Alecxanđơ (ký hiệu - tích)

            direct p. đs. tích trực tiếp

            dot p. tích vô hướng

            exterior p. đs. tích ngoài

            external p. đs. tích ngoài

            fibered p. tích nhớ

            fully regular p. tích hoàn toàn chính quy

            ideal p. tích iđêan

            infinite p. tích vô hạn

            inner p. tích trong

            intermediate p. kt. bán thành phần

            internal p. đs. tích trong

            logical p. log. tích lôgic

            metabelia p. tích siêu Aben, tích mêta Aben

            metric p. tích mêtric

            modulation p. tích biến điệu

            nilpotent p. tích luỹ linh

            ordinal p. đs. tích ngoài

            parallelepipedal p. hh. tích hỗn hợp

            partial p. tích riêng phần

            positive infinite p. tích vô hạn dương

            scalar p. hh. tích vô hướng

            subdirect p. tích trực tiếp dưới

            tensor p. tích tenxơ

            topological p. tích tôpô

            torsion p. đs. tích xoắn

            triple p. tích hỗn tạp

            vector p. tích vectơ

            weak direct p. tích trực tiếp yếu

            wreath p. tích bên

production   sự sản xuất, sản phẩm

            current p. sự sản xuất hiện hành

            mass p. sản xuất hàng loạt

productive   sản xuất

productivity   năng suất

profile   prôfin

profit   ích lợi; lợi nhuận; thu nhập

            aggregate p. kt. thu nhập chung

            excess p. lợi nhuận vượt mức

            net p. thực thu

profitable   có lãi, có thu nhập, có lợi

prognosis   dự báo, tiên đoán

program(me)   chương trình, kế hoạch

            computer p. mt. chương trình tính

            control p. chương trình kiểm tra

            deal p. mt. chương trình được giữ lâu

            diagnostic p. mt. chương trình chuẩn đoán

            explicit p. mt. chương trình chi tiết (được chia thành những phép tính cơ bản)

            infinite p. chương trình vô hạn

            superconsistent p. chương trình tương thích mạnh

programmer   người lập chương trình, bộ lập chương trình

programming   chương trình hoá, kế hoạch hoá, quy hoạch

            automatic p. chương trình hoá tự động

            computer p. lập chương trình cho máy tính

            dynamic(al) p. quy hoạch động

            linear p. quy hoạch tuyến tính

            pattern recognition p. chương trình hoá việc nhận ra mẫu

progression   cấp số

            arithmetic p. cấp số cộng

            finite p. cấp số hữu hạn

            geometric(al) p. cấp số nhân

            harmonic p. cấp số điều hoà

project   chiếu

projectile   đạn

projection   phép chiếu; hình chiếu

            canonical p. phép chiếu chính tắc

            central p. phép chiếu xuyên tâm

            conformal p. phép chiếu bảo gián

            conical p. phép chiếu xuyên tâm, chiếu nón

            equidistant p. phép chiếu đẳng cự

            fibre p. phép chiếu thớ

            floor p. phép chiếu ngang

            isometric p. phép chiếu đẳng mêtric

natural p. phép chiếu tự nhiên

            orthogonal p. phép chiếu trực giao

            parallel p. phép chiếu song song

            polyconic p. phép chiếu đa cônic

            stereographic p. phép chiếu đa cônic

projective   xạ ảnh

            k-fold p. xạ ảnh bội k

projectively   một cách xạ ảnh

projectivity   phép xạ ảnh

            direct p. phép xạ ảnh thuận

            elliptic p. phép xạ ảnh eliptic

            parabolic p. phép xạ ảnh parabolic

projector   dụng cụ chiếu, máy chiếu

prolong   kéo dài, mở rộng thác triển

prolongable   có thể kéo dài được, thác triển được

prolongation   sự kéo dài, sự mở rộng, thác triển

proof   (phép) chứng minh 

            p. by induction chứng minh bằng quy nạp

            formal p. chứng minh hình thức

            indirect p. log. phép chứng gián tiếp

            irreducible p. log. phép chứng minh không khả quy

            pure variable p. log. chứng minh bằng các biến thuần tuý

proper   chân chính, riêng

properly   một cách đúng đắn, thực sự

property   tính chất; thuộc tính; kt. tài sản; quyền sở hữu

            absolute p. of a surface tính chất nội tại của một mặt

            combinatorial p. top. tính chất tổ hợp

            continuity p. tính chất liên tục

            frontier p. tính chất biên

            group p. tính chất nhóm

            homotopy lifting p. tính chất nâng đồng luân

            inducible p. tính chất quy nạp được

            interpolation p. tính chất nội suy

            local p. tính chất địa phương

            metric p. tính chất mêtric

            personal p. kt. động sản

            projective p. tính chất xạ ảnh

            real p. bất động sản

            tangential p. gt. tính chất trơn

            topological p. tính chất tôpô

proportion   tỷ lệ thức, tỷ lệ; luật tam suất  in p. to tuỷ lệ với, ứng với

            continued p. dãy các tỷ lệ thức

            direct p. tỷ lệ thuận

            inverse p. tỷ lệ nghich

            simple p. tỷ lệ đơn

proportional   (thuộc) tỷ lệ // thành phần tỷ lệ

propose   đề nghị

proposition   log. mệnh đề

            affirmative p. mệnh đề khẳng định

            atomic p. mệnh đề nguyên tử

            compound p. mệnh đề phức hợp

            contradictory p.s những mệnh đề mâu thuẫn

            contrary p.s những mệnh đề tương phản

            converse p. mệnh đề đảo, đảo đề

            disjunctive p. mệnh đề tuyển

            equivalent p.s các mệnh đề tương đương

            hypothetical p. mệnh đề giả định

            inverse p. mệnh đề phản, phản đề

            molecular p. mệnh đề phana tử

            negative p. mệnh đề phủ định

            particular p. mệnh đề đặc trưng

            principal p. mệnh đề chính

            singular p. mệnh đề đơn

            universal p. mệnh đề toàn xưng

propositional   log. (thuộc) mệnh đề

propulsion   chuyển động về phải trước, sự đẩy

propulsive   đẩy

prospect   quang cảnh, viễn cảnh; triển vọng

protector    mt. thiết bị bảo vệ

proton   prôton

prototype   mẫu tử, mẫu đầu

protract   kéo dài

protractor   thước đo góc

provable   log. chứng minh được

prove   log. chứng minh; thử lại

proximate   gần cạnh

proximity   sự gần, sự lân cận

pseudoanalytic   giả giải tích

pseudo-catenary   đường giả dây xích

pseudo-cirele   giả vòng

pseudo-complement   giả bù

pseudocomplex   giả phức

pseudoconformal   giả bảo giác

pseudo-convergent   giả hội tụ

pseudo-cycloid   giả xicloit

pseudocycloidal   (thuộc) giả xicloit

pseudomanifold   top. giả đa tạp

pseudo-metric   giả mêtric

pseudo-metrisable   giả mêtric hoá được

pseudodonorm   gt. giả chuẩn

pseudo-normal   giả pháp tuyến

pseudo-order   mt. giả lệnh

pseudoperiodic   gt. giả tuần hoàn

pseudoprime   giả nguyên tố

pseudorandom   giả ngẫu nhiên

pseudoscalar   lượng giả vô hướng

pseudo-sentence   log. giả câu

pseudo-sphere   giả mặt cầu

pseudospherical   giả xoắn ốc

pseudotangent   giả tiếp xúc, giả tiếp tuyến

pseudottensor   giả tenxơ

pseudo-tractrix   giả tractric

pseudovaluation   đs. giả giá, giả mêtric

pseudovector   hh. giả vectơ

psi   psi (y)

psi-function   gt. hàm psi

psychological   (thuộc) tâm lý học

psychology   tâm lý học

psychometrics   tâm lý lượng học

pulsatance   vl. tấn số góc

pulsate   vl. mạch động

pulsation   vl. sự mạch động

pulse   xung; xung lượng

pulser   mt. máy phát xung

pump   cái bơm

            vacuum p. bơm chân không

punch   đục lỗ

punch-card   mt. máy đục lỗ

punched   mt. bị đục lỗ

puncher   mt. máy đục lỗ

            aiphabetical p. máy đục lỗ chữ cái

            calculating p. máy đục lỗ chữ cái

            card p. máy đục lỗ bìa

            electronic calculating p. máy đục lỗ điện tử

            gang p. mt. máy đục lỗ lại

            summary p. mt. máy đục lỗ bìa tổng kết

punctual    kịp thời; chính xác

punctured   bị đâm thủng

punrchase   kt. mua

purchaser   người mua

pure   thuần tuý

purpose   mục đích

purposeful   có mục đích

pursue   theo đuổi

pursuit   sự theo đuổi, sự theo dõi

push   đẩy, ẩn (vào nút bấm)

put   đặt

puzzle   câu đố

puramid   hình chóp

            oblique p. hình chóp xiên

            regular p. hình chóp đều

            right p. hình chóp thẳng

            triangular p. hình chóp tam giác

            truncated p. hình chóp cụt

pyramidal   (thuộc) hình chóp

Pythagorean   (thuộc) Pitago

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét