Thứ Sáu, 27 tháng 4, 2012

Từ điển toán học Anh – Việt – R

radar  ra đa

radial  (thuộc) tia, theo tia; theo bán kính

radian  rađian

radiate  vl. bức xạ, phát xạ

radiation  vl. sự bức xạ, sự phát xạ

            cosmic(al) r. tia vũ trụ

infra-red r. bức xạ hồng ngoại

residualr r. vl. bức xạ còn dư

resonance r. bức xạ cộng hưởng

            solar r. bức xạ mặt trời

thermal r. bức xạ nhiệt

ultra-violet r.bức xạ siêu tím

radical   căn, dấu căn; hh. đẳng phương

r. of an algebra đs. rađican của một đại số

am ideal đs. rađican của một iđêan

lower r.đs. rađian dưới

upper r. đs. rađian trên

radicand  biểu thức dưới căn, số dưới căn

radio  vl. rađiô, vô tuyến

radio-activity  vl. tính phóng xạ

radius  bán kính, tia

r. of a cirele bán kính của một vòng tròn

r. of convergence gt. bán kính hội tụ

r. of curvature hh. bán kính cong

r. of gyration bán kính hồi chuyển; bán kính quán tính

r. of meromorphy gt. bán kính phân hình

r. of torsion bán kính soắn

equatorial r. bán kính xích đạo

focal r. bán kính tiêu

geodesic r. bán kính trắc điạ

hydraulic r. . bán kính thuỷ lực

polar r. bán kính cực

principal r. of curvature bán kính cong chính

radix  cơ số (của hệ thống đếm); tk; cỡ mẫu cơ bán (trong điều tra)

            varible r. cơ số biến đổi của hệ thống đếm

raise  tăng, nâng lên (luỹ thừa)

raising  sự tăng lên, sự nâng lên

            r. of an index  nâng một chỉ số

ramification  sự rẽ nhánh

ramified  bị rẽ nhánh

            completely r. gt. hoàn toàn rẽ nhánh

ramify  rẽ nhánh

random  ngẫu nhiên Ũ at r. một cách ngẫu nhiên

randomization  sự ngẫu nhiên hoá

randomize  ngẫu nhiên hoá

range  tk. khoảng biến thiên giao độ, hàng, phạm vi; miền (giá trị), dải // sắp xếp

   r. of  definition log. miền xác định

r. of a function miền giá trị của một hàm

r. of points hàng điểm

r. of projectile tầm bắn của đạn

r. of a transformation miền giá trị của một phép biến đổi

r. of  a variable  miền biến thiên của một biến số

acceptable quality r. miền chất lượng chấp nhận được

fixed r. mt. miền cố định

frequency r. dải tần số

interquartile r. tk. khoảng tứ phân vi

projective r.s of points hàng điểm xạ ảnh

            semi-interquartile r. nửa khoảng tứ phân vị

            scale r. dải thang

rank   hạng

            r. of a maxtrix  hạng của ma trận

            infinite r. hạng vô hạn

ranked   được xắp hạng

rapid   nhanh, mau

rapidity   tốc độ

            r. of convergence gt. tốc độ hội tụ

rare   hiếm

rate   suất, tốc độ (tương đối), tỷ số; hệ số; phần; bảng giá

            r. of chane   xuất thay đổi tốc độ biến thiên

            r. of decay xuất thoái, tốc độ tắt dần

            r. of exchage  suất hối đoái

            r. of growth tk. tốc độ phát triển, tốc độ tăng trưởng

            r. of increase tốc độ tăng

            r. of interest suất lợi nhuận

            r. of profit suất lợi tức

            r. of strain . suất xoắn

            death r. tk. hẹ số chết, hệ số tử vong

            discount r. hệ số chiết khấu; hệ số hạ giá

            entropy r. hệ entrôpi

            information display r. mt.  tốc độ hiện tin

            investment r. kt. tỷ suất đầu tư

            memory r. mt. tốc độ nhớ

            refusal r. tk. tỷ suất không trả lời

            specific birth r. tk. tỷ số sinh đẻ riêng ữ

ratemeter   mt. máy đo tốc độ

rating   sự đánh giá đặc trưng; trị số danh nghĩa

ratio   tỷ suất

            r. of division tỷ số chia

            r. of similitude tỷ số đồng dạng

            affine r. hh. tỷ số đơn

            amplitude r. tỷ số biên độ

            anharmonic r. tỷ số không điều hoà

            barter-price r. tỷ số giá trao đổi

            common r. tỷ số chung

            correlation r. tỷ số tương quan

            cross r. tỷ số kép, tỷ số phức hợp

            deformation r. gt. tỷ số dãn nở

            direct r. tỷ số thuận

            direction r. tỷ số chỉ phương

            double r. tỷ số kép

            equianharmonic r. tỷ số đẳng phi điều

            excess pressure r. tỷ số dư áp

            extreme and mear r.s trung và ngoại tỷ

            gear r. tỷ số truyền

            harmonic r. tỷ số điều hoà

            incremental r. gia suất

            intensity r. tỷ số cường độ

            inverse r. tỷ lệ nghịch

            likelihood r. tỷ số hợp lý

            magnification r. gt. tỷ số giãn (trong phép ánh xạ bảo giác)

            mesh r. tỷ số bước lưới

            period r. tỷ số chu kỳ

            ray r. tỷ số vị tự

            reciprocal r. tỷ lệ nghịch

            sampling r. tỷ lệ lấy mẫu

            variance r. tỷ số phương sai

ratio-test   phép kiểm định theo tỷ số

ration   khẩu phần

rational   hữu tỷ, hợp lý

rationalty   tính hữu tỷ

rationalization   hữu tỷ hoá, hợp lý hoá

            r. of integrand hữu tỷ hoá hàm lấy tích phân

rationalize   hữu tỷ hoá     

ray   tia; nửa đường thẳng

            anode r. vl. tia dương cực

            cathode r. vl. tia âm cực

            central r. tia trung tâm

            cosmic r. tia vũ trụ

            flex r. tia uốn

reach   đạt được

raectance   vl. trở kháng, điện kháng

reactor   vl. lò phản ứng

read   đọc

reader   thiết bị đọc

            paper tape r. thiết bị đọc từ băng giấy

            punched-card r. thiết bị đọc bìa đục lỗ

reading   sự đọc

read-out   mt. sự đọc, sự chọn (tin)

real   thực; kt. bất động

reality   tính thực, thực tế

realizability   tính thực hiện được

            recursive r. tính thực hiện được đệ quy

realization   sự thực hiện; phếp thể hiện

            r. of a group đs. phép thể hiện một nhóm

realize   thực hiện

rearrange   sắp xếp lại

rearrangment   sự sắp xếp lại; sự hoán vị

reason   lý do Ũ by r. of do chỗ, bởi vì

reasonnable   hợp lý, có lý

reasonning   sự biện luận, biện lý

rebate   kt. hạ giá

recall   nhớ lại, gợi nhớ

receipt   sự nhận; kt. giấy biên lai

receive   nhận

receiver   xib.  máy thu

ideal r. xib. máy thu lý tưởng

            selective r. máy thu lựa chọn

recent   vừa qua, gần đây

reception   vl. sự thu nhận (tín hiệu)

reciprocal   đảo nghịch

            r. of a matrix ma trận nghịch đảo

            polar r. đối cực

reciprocity   tính tương hỗ, tính thuận nghịch

recirculation   mt. sự ghi lại (tin) 

reckon   tính toán

recognition   mt. sự đoán nhận

            character r. sự đoán nhận chữ

            pattern r. sự nhận dạng

recognize   đoán nhận phana biệt

record   sự ghi

            continous r. mt. sự ghi liên tục

recorder   mt. máy ghi

            data r. máy ghi các dữ kiện

            digital r. máy ghi số, thiết bị in số

            magnetic tape i. máy ghi trên băng từ

recording   sự ghi, sự tự ghi

            graphic(al) r. mt. sự ghi bằng đồ thị

            longitidinal r. mt. ghi theo chiều dọc

            noncontact r. mt. ghi không có công tắc

            perpendicular r. ghi ngang (theo chiều thẳng góc)

            photograpphic r. ghi bằng chụp ảnh

            tape r. ghi trên băng

            wire r. mt. ghi trên dây (từ)

recover   phục hồi

recovery   xib. sự phục hồi

rectangle   hình chữ nhật

rectangular   (thuộc) hình chữ nhật

rectifiable   cầu trường được

rectification   phép cầu trường, phép hiệu chỉnh

rectifier   mt. máy chỉnh lưu

            crystal r. máy chỉnh lưu tinh thể

            dry r. máy chỉnh lưu khô

rectifi   cầu trường, chỉnh lưu, dò

rectilineal   thẳng; phẳng

rectilinear   thẳng, phẳng

recur   quay lại, lặp lại

recurrence   phép truy toán

recurrent   truy toán, trả lại, lặp

recursion   phép đệ quy

            double r. phép đệ quy kép

            primitive r. log. phép đệ quy nguyên thuỷ

recursive   đệ quy

recursively   một cách đệ quy

recursiveness   log. tính đệ quy

potential r. tính đệ quy thế (năng)

            relative r. tính đệ quy tương đối

            uniform primitive r. tính đệ quy nguyên thuỷ đều

recycle   mt. chu trình lặp

redeem   kt. chuộc; bồi thường; trả (nợ)

redemption   sự chuộc; sự bồi thường; sự trả (nợ)

reduce   quy về, rút gọn À

   r. a common fraction to a. decimal đổi một số phân số thông thường thành số thập phân; r. a fraction by a factor rút gọn một phân số bằng cách khử một thừa số; r. a fraction to its lowest terms  đưa một phân số về dạng tối giản; r. fractions to a common denominator  quy đồng mẫu số chung các phân số

reducer   vl. cái biến đổi

            data r. cái biến đổi các dữ kiện

reduibility   tính khả quy

reducible   khả quy, rút gọn được

            completely r. hoàn toàn khả quy

            left sided completely r. hoàn toàn khả quy bên trái

reduction   [phép, sự] quy, sự rút gọn

            r. of a fraction  sự rút gọn một phân số

            r. of a fraction to a common denominator sự quy đồng mẫu số

            r. of a fraction to its lowest terms  tối giản một phân số

            r. of a singularity gt. sự quy điểm kỳ dị

            r. of a transformation sự rút gọn một phép biển đổi

            r. of the roots of an equation sự rút gọn nghiệm của một phương trình

            r. mod p quy về theo môđun p      

            classical canonical r. sự quy chính tắc cổ điển

            rational canonical r. sự quy chính tắc hữu tỷ

            successive r. sự rút gọn liên tiếp

redundance   sự dôi

redundancy   đọ dôi

redundant   dôi, thừa, dư

refer  chỉ; hướng theo; có liên hệ với

referee   trch. trọng tài

refine   làm mịn

refinement   đs. sự làm mịn, cái mịn

            mesh r. sự làm mịn lưới

reflect   ánh xạ, phản xạ, suy nghĩ

reflectance   [năng suất; hệ số] phản xạ

reflected   phản xạ

reflection   sự phản xạ, sự đối xứng; ảnh, phép nhân chiếu Ũ  r. in a line hh. phép đối xứng qua đường thẳng; r. in a point phép đối xứng qua một điểm; r. on a circle phản xạ trên một vòng tròn; r. on a line phản xạ trên một đường thẳng

          oblique r. phản xạ xiên

            shock r. phản xạ kích động

            tatal r. vl. phản xạ toàn phần

            weak oblique r. phản xạ xiên yếu

reflector   vl. gương phản xạ

reflex   phản xạ; tạo ảnh

reflexion sự phản xạ, sự đối xứng

reflexive   phản xạ

reflexivity   tính phản xạ

refract   vl. khúc xạ

refraction   vl. sự khúc xạ

refractive   vl. khúc xạ

refractivity   vl. hiện tượng khúc xạ

refractor   vl. kính viễn vọng khúc xạ

refund   kt. trả (tiền) bồi thường

refutable  log. bác bỏ được

refutation   log. sự bác bỏ

refute   log. bác bỏ

regeneration   vl. sự tái sinh; sự biến đổi; mt. ghi lại

region   vùng, miền

r. of acceptance tk. miền nhận        

r. of convergence miền hội tụ

r. of rationality miền hữu tỷ

acceptance r. miền nhận

admissible r. miền chấp nhận được

closed r. miền đóng

coefficiant r. gt. miền các hệ số

columnar r. vùng cột

critical tk. miền giới hạn

doubtful r. tk. miền nghi ngờ

doubly connected r. miền nhị liên

forbidden r. vùng cấm

majorizing r. gt. miền trội

multiply connected r. miền đa liên

neighbouring r. miền lân cận

open r. miền mở

polyhedral r. miền đa diện

rejection r. miền bác bỏ (giả thiết)

similar r. tk. miền đồng dạng

simple r. miền đơn diệp

sinply connected r. gt. miền đơn liên

slit r. miền cắt

spherical r. miền cầu

stability r. xib. miền ổn định

star r. miền hình sao

strip r. gt. miền dải

unbiased critical r. miền tới hạn không chệch

zero-free r. gt. miền không chứa không điểm (của hàm số)

register   mt. cái ghi, thanh ghi

accumulator r. máy đếm tích luỹ

addend r. thanh ghi số hạng thứ nhất

adding-storage r. thanh ghi tổng

cash r. kt. két

code r. cái ghi mã

impulse r. cái đếm xung

multiplicand r. mt. cái ghi số bị nhân

partial product r. cái ghi tích riêng

product r. cái ghi các tích

shift r. cái ghi trượt

regressand   tk. biến hồi quy phụ thuộc

regression   tk. hồi quy

biserial r. hồi quy hai chuỗi

curvilinear r. hồi quy phi tuyến

internal r. hồi quy trong

lag r. hồi quy có agumen trễ

linear r. hồi quy tuyến tính

multiple r. hồi quy bội

polynomial r. hồi quy đa thức

regressive   hồi quy, đệ quy

regressor   tk. biến hồi quy độc lập

regroup   nhóm lại

regular   đều; chính quy, thường

regularity   tính [đều; chính quy]

regularization   sự chính quy hoá

regularize   chính quy hoá

regulate   điều chỉnh

regulation   sự điều chỉnh

            inherent r. tự điều chỉnh

regulator xib. cái điều chỉnh

            perfect r. cái điều chỉnh hoàn hảo

            pilot actuated r. cái điều chỉnh tác động gián tiếp

regulus   hh. nửa quađric

reinforce   tăng cường; gia cố

reinforcement   sự tăng cường

reject   gạt bỏ, bác bỏ

relate   liên quan

relation   quan hệ, hệ thức

r. of equivalence quan hệ tương đương

ancestral r. quan hệ truyền lại

anticommutation r.s. quan hệ phản giao hoán

antisymmetric r. quan hệ phản đối xứng

associativity r. quan hệ kết hợp

binary r. quan hệ hai ngôi

commutation r.s những hệ thức giao hoán

compositive r. quan hệ hợp thành

congruence r. đs. hệ thức đồng dư

defining r. quan hệ định nghĩa

dyadic r. quan hệ hai ngôi

equivalence r. log. quan hệ tương đương

functional r. quan hệ hàm

homogeneous r. hệ thức thuần nhất

identical r. quan hệ đồng nhất

intransitive r. quan hệ không bắc cầu

invariant r. quan hệ bất biến

irreflexive r. quan hệ không phản xạ

order r. quan hệ thứ tự

permanence r. log. quan hệ thường trực

polyadic r. log. quan hệ nhiều nơi

Pythagorean r. hệ thức Pitago

reciprocal r. quan hệ thuận nghịch

reflexive r. quan hệ phản xạ

reversible r. quan hệ khả nghịch

stress-strain r. hệ thức ứng xuất - biến dạng

symmetric r. log. quan hệ đối xứng

transitive r. quan hệ bắc cầu

uncertainty r. hệ thức bất định

relational   có quan hệ

relationship   hệ thức, liên hệ, sự quan hệ

relative   tương đối

relatively   một cách tương đối

relativistic   vl. tương đối

relativity   tính tương đối

relax   hàm yếu, hàm bé

relaxtion   sự giảm dư; vl. sự hồi phục; cơ. sự dảo, sự luỹ biến

relay   mt. rơle // [truyền, đặt] rơle 

control r. rơle điều khiển

counting r. rơle đếm

hold r. rơle cố định

polarized r. rơle phân cực

solanoid r. rơle khởi động

stepping r. rơle bước nhảy

storage r. rơle nhớ

            three-position r. rơle ba vị trí

            time r. rơle thời gian

            time-delay r. rơle thời trễ

reliability   độ tin cậy

reliable   tin cậy được

reluctance   vl. từ trở

remain   còn lại

remainder   số dư, phần dư, hiệu (khi trừ)

            r. of an infinite series phần dư của chuỗi vô hạn

            r. of series phần dư của chuỗi

remark chú ý, chú thích

reamrkable   đáng chú ý

remember   nhớ

remit   chuyển

remittance   tk. tiền chuyển đi, chuyển khoản

removable   bỏ được

removal   sự bỏ đi, sự khử, sự loại

remove   bỏ đi, khử

renewal   sự hồi phục

rent   tk. tô

            land r. kt. địa tô

repair   phục chế, sửa chữa

reparation   kt. sự bồi thường; sự sửa chữa; sự tu sửa

repay   trả (nợ); chuộc

repeat   lặp

repeater   mt. bộ lặp

repetend   chu kỳ (của phân số thập phân)

repetition   sự lặp

repetitive   lặp

replace   thay thế

replaceability   log. tính thay thế được

replaceable   thay thế được

replacement   sự thay thế

replicate   lặp lại

replication   tk. sự lặp lại thí nghiệm

reply   trả lời // câu trả lời

representation   (phép) biểu diễn Ũ r. by matrices hh. phép biểu diễn bằng ma trận

            r. of a group phép biểu diễn một nhóm

            r. of a surface phép biểu diễn một mặt

adjoint r. đs. biểu diễn liên hợp

binary r. mt. phép biểu diễn nhị thức

block r. mt. biểu diễn khối

diagrammatic r. mt. biểu diễn sơ đồ

equivalent r. biểu diễn tương đương

faithful r. đs. biểu diễn khớp

geometric r. biểu diễn hình học

graphic(al) r. biểu diễn đồ thị

indecomposable r. đs. biểu diễn không phân tích được

induced r. biểu diễn cảm sinh

integral r. gt. biểu diễn phân tích

irreducible r. đs. biểu diễn không khả quy

irredundant primary r. đs. biểu diễn bằng các idêan cực đại nguyên sơ

monomial r. biểu diễn đơn thức

octal r. mt. phép biểu diễn bát phân

parallel r. mt. biểu diễn song song

parametric r. biểu diễn tham số

rational r. biểu diễn hữu tỷ

regular r. biểu diễn chính quy

serial r. biểu diễn chuỗi

skew r. đs. biểu diễn lệch

spin r. biểu diễn spin

ternary r. phép biểu diễn tam phân

true r. biểu diễn chân thực, biểu diễn một - một

representative   biểu diễn đại diện

represented   được biểu diễn

reprint   in lại

reproduce   tái sản xuất, tái lập

reproducibility   tính tái sản xuất được, tính sản lại được

reproducible   tái sản xuất được, sản lại được

reproduction   tái sản xuất; [bản, sự] sao chụp lại

            data r. mt. sản lại các dữ kiện

reprogramming r. mt. lapạ lại chương trình

repulse   đẩy

repulsion  vl. sự đẩy, sức đẩy, lực đẩy

repulsive   vl. đẩy

repurchase   kt. mua lại

repuire   đòi hỏi; chờ đợi, cần

required   đòi hỏi, cần tìm

requirement   yêu cầu; điều kiện, nhu cầu

requisite   cần thiết, yêu cầu

rerecording   mt. sự ghi lại

researrch   sự nghiên cứu

            operation r. vận trù học

resemblance   sự giống nhau

resemble   giống nhau

reservation   sự dữ trữ; sự bảo lưu

reserve   dự trữ // kho dự trữ

reservoir   bể chứa

reset   lập lại

residual   dư, thặng dư, thừa dư

residuate   định phần dư, thặng dư

residuation   sự xác định phần dư, thặng dư

residue   thặng dư, phần dư, phần còn lại, phần thừa dư Ũ r. at a pole thặng dư tại một cực điểm

            least r. thặng dư bé nhất

            logarithmic r. gt. thặng dư lôga

            norm r. thặng dư chuẩn

            power r. thặng dư luỹ thừa

            quadratic r. thặng dư bậc hai

resilience(cy) vl. năng lượng đàn hồi tích tụ tối đa trong một đơn vị

resist   đối kháng, kháng lại

resistance   độ kháng; sức cản, độ cản

            acoustance r. âm trở          

            flow r. sức cản của dòng

            frictional r. lực ma sát

            impact r. độ bền va chạm, độ dai

            mechanical r. sức cản cơ học

            wave r. sức cản của sóng

resistivity   vl. điện trở suất

resistor   mt. (cái) điện trở

resolubility   tính giải được

resoluble   giải được

resolution   [sự, phép] giải

            frequency r. phép giải tần số

resolvability   tính giải được

resovable   giải được

resolve   giải

resolvent   giải thức, hạch giải

            r. of a matrix đs. giải thức của ma trận

resolver   mt. thiết bị giải

resonance   vl. sự cộng hưởng

            amplitude r. cộng hưởng biên độ

            sharp r. cộng hưởng nhọn

            velocity r. cộng hưởng vận tốc

resonant   vl. cộng hưởng

resonator   vl. cái cộng hưởng

resource   phương kế; nguồn, tài nguyên

respond   trả lời, đáp ứng

            quantal r. tk. kết cục hữu hạn

            quantitative r. tk. kết quả định lượng, kết cục số lượng

            static r. đáp ứng tĩnh

rest   tĩnh, nghỉ; kt. phần còn lại

            absolute r. sự nghỉ tuyệt đối

restitution   kt. sự bồi thường

restoration   sự phục hồi

restore   phục hồi, xây dựng lại

restrain   giới hạn, hạn chế

restraint   sự giới hạn, sự hạn chế

restrict   hạn chế, thu hẹp

restricted   bị hạn chế, bị thu hẹp

restriction   sự hạn chế, sự thu hẹp, sự giới hạn

            r. of a function sự thu hẹp của một hàm

            quantum r. sự giới hạn lượng tử

result   kết quả, thành tựu

resultant   đs. kết thức; gt. tích chập, vl. hợp lực

retard   chậm

retardaton   sự chậm

retarded   bị chậm

retantion   sự giữ lại

retentive   giữ lại

retract   top. co rút, co

            deformation r. co rút biến dạng

            neighbourhood r. co rút lân cận

strong r. co mạnh

            weak r. co yếu

retraction   sự co rút

retrimming   xib. điều chỉnh lại, làm lại

retroaction   tác động ngược lại

retrograde   đi ngược

retrogression   tv. chuyển động ngược

retrosection   cắt

retrospection   sự nhớ lại, sự xem lại, hồi cố

retrospective   nhớ lại, xem lại, hồi cố

return   quay lại; kt. làm lưu thông vốn

            expected r. kt. thu nhập trung bình

revenue   kt. thu nhập hàng năm (của nhà nước); điều khoản thu nhập; sự thu thuế

reverberation   vl. sự vang, sự dội lại

reversal   quay ngược hướng, sự nghịch đảo

reverse   ngược, nghịch đảo

reversible   khả nghịch, thuận nghịch

reverson   [sự, phép] nghịch đảo

            r. of a number số nghịch đảo

            r. of a series gt. sự tìm nhuỗi nghịch đảo của một chuỗi

revise   làm lại, sửa lại, xem lại

revolution   [sự, phép] xoay, quay; sự tiến hoá; tv. sự chuyển động vòng quanh

            bipartite r. phép quay song diện

revolve   quay, tròn xoay; tv. chuyển động vòng quanh

rewrite   viết lại, chép lại

rheostat   vl. cái biến trở

rho   rô (r)

rhomb   hình thoi, hình quả trám

rhombohedron   mặt tà hành

rhomboid   hình tà hành (mà không phải là hình chữ nhật hoặc hình thoi)

rhombus   hình thoi, hình quả trám

rhumb   rum, 11,250 (1/32 đường tròn đủ)

rib   . cạnh, sườn cứng

ribbon   giải hẹp

rider   bài toán bổ trợ, định lý bổ trợ

ridge   ngọn sóng

right   đúng, phải, thẳng // bên phải

right-hand   bên phải, bên tay phải

rigid   cứng, rắn

rigidity   tính cứng

            flexủal r. độ cứng khi uốn

            torsional r. độ cứng khi xoắn

rigorous   nghiêm túc, chặt chẽ

rim   ngoại vi, mép, biên, cạnh, giới hạn

ring   đs. vành; hh. vành khăn

            r. of convergence hh.  vành khăn hội tụ

r. of endomorphisms vành các tự đồng cấu

r. of formal power series vành các chuỗi luỹ thừa hình thức

r. of integers vành số nguyên

almost r. hầu vành

alternative r. vành thay phiên

anchor r. bình xuyến

binary r. vành đếm nhị phân

biregular r. vành song chính quy

   circular r. vòng tròn

cohomology r. top. vành đối đồng đều

commutative r. vành giao hoán

complete r. đs. vành đầy đủ

completely primary r. vành hoàn toàn nguyên sơ

concordant r.s đs. vành phù hợp

conical r. vành hình nón

dense r. đs. vành trù mật

derived normal r. đs. vành có phép chia

elliptical r. vành eliptic

endomorphism r. vành từ đồng cấu

factor r. vành thương

faìthul r. đs. vành khớp

filtered r. đs. vành có lọc

full matrix r. vành toàn thể các ma trận, vành ma trận đầy đủ

group r. vành nhóm

hereditary r. vành di truyền

integrally closed r. đs. vành đóng nguyên

integral group r. đs. vành nhóm nguyên

intersection r. top. vành tương giao

left  hereditarry r. đs. vành di truyền bên trái

local r. đs. vành địa phương

locally matrix r. đs. vành ma trận địa phương

nilpotent r. vành luỹ linh

non-association r. vành không kết  hợp

non-commutative r. vành không giao hoán

null r. đs. vành không

ordered r. vành được sắp

opposite r. đs. vành đối

primary r. vành nguyên sơ

principal r. vành chính

principal ideal r. vành iđêan chính

qoutient r. vành thương

regular r. vành chính quy

residue-class r. vành các lớp thặng dư

restricted r. đs. vành hạn chế

semi r. nửa vành

semi-prime r. vành nửa nguyên thuỷ

semi-simple r. vành nửa đơn giản

standard r. vành tiêu chuẩn

torsion r. đs.  vành có xoắn

total matrix r. vành toàn thể các ma trận, vành ma trận đầy đủ

valuation r. đs. vành định giá

vortex r. vành rôta

word r. vành các từ, vành tự do

ring-like   có hình vành, giống vành

ringoid   đs. phỏng vành

ring-shaped   có hình vành

ring-type   mt. loại vành

risk   tk. độ mạo hiểm, mạo hiểm

robot   người máy, máy tự động

robotize   xib. tự động hoá

Roman   la mã

root   căn, nghiệm

r. of an equation   nghiệm của một phương trình

r. of a number căn của một số

r.s of unity các căn của đơn vị

characteristic r. nghiệm đặc trưng, số đặc trưng

congruence r. đs. nghiệm đồng dư

cube r. căn bậc ba

double r. nghiệm kép

extraneous r. nghiệm ngoại lai

latent r. of a matrix số đặc trưng của ma trận

multiple r. nghiệm bội

principal r.  nghiệm chính

primitive r. căn nguyên thuỷ

simple r. nghiệm đơn

square r. căn bậc hai

surd r. nghiệm vô tỷ

triple r. nghiệm bội ba

root-mean-square   bình phương trung bình, quân phương

rooted   top. có gốc

            multiply r. nhiều gốc

rooting   mt. khai căn

            square r. khai căn bậc hai

rose   hình hoa hồng

            four-leafed r. hình hoa hồng bốn cánh (đồ thị của r=asin2q )

rotary   quay

rotate   quay

rotation   phép quay, sự quay Ả r. about a line phép quay quanh một đường; r. about a point phép quay quanh một điểm

            bipartite r. phép quay song diện

            improper r. hh. phép quay phi chính

            proper r. phép quay chân chính

rotational   quay, xoáy, rôta

rotor   rôto

roulette   trch. rulet

ruond   tròn

round - off   mt. sự lấy tròn, sự làm tròn (một số)

route   hành trình, con đường

routine   mt. chương trình

            checking r. chương trình kiểm định, chương trình kiểm tra

            initial input r. chương trình đưa vào lúc đầu

            main r. chương trình chính

            master r. chương trình chính

            print r. chương trình in

row   hàng

            r. of a matrix hàng của một ma trận

ruin   sự suy tàn, sự phá sản

            gamble's r. sự phá sản của trò chơi

rule   quy tắc, quy luật; thước (tỷ lệ)

            r. of arithmetics quy tắc số học

r. of combination quy tắc tổ hợp

r. of inference quy tắc suy lý

r. of sign quy tắc dấu

r. of three quy tắc tam suất

r. of thumb quy tắc ngón tay cái

chain r. quy tắc dây chuyền

circular slide r. mt. thước tính lôga hình tròn

code r. mt. quy tắc mã hoá

deducible r. log. quy tắc suy diễn được

derived r. quy tắc dẫn suất

four-step r. gt. quy tắc bốn bước

game r. quy tắc trò chơi

left-hand r. vl. quy tắc bàn tay phải

multipler r. quy tắc nhân

power r.s quy tắc luỹ thừa

rectangle r. quy tắc hình chữ nhật

right-hand r. vl. quy tắc bàn tay phải

right-hand screw r. vl. quy tắc vặn nút chai

slide r. thước tính, thước lôga

substitution r. log. quy tắc thế

trapezoidal r. gt. công thức hình thang

ruled   kẻ

ruler   thước

ruling   đường sinh

            r. of a cone đường sinh của mặt nón

            r. of a ruled surface đường sinh của một mặt kẻ

run   chạy

rupture   [sự, điểm] gián đoạn, [sự; điểm] gãy, dứt

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét